Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam (VWS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VWS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1310 toàn thị trường và thứ 138/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
65,20 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
36 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
70,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,87%
Số lao động
164
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam
Mã chứng khoán
VWS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/10/2006
Ngày niêm yết
06/01/2017
Vốn điều lệ
36 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
164 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Hải
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Tuấn
Địa chỉ
Số 5 Đường Thành - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3828 1429

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ tư vấn, khảo sát, thiết kế

- Kinh doanh vật tư, xây lắp

- Kinh doanh nước sạch...

Chỉ số tài chính VWS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.099 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.271 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,23 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,61%
Biên lợi nhuận gộp11,88%
Biên lợi nhuận ròng11,87%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,91%

Kết quả kinh doanh VWS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần70,73 tỷ108,04 tỷ70,73 tỷ85,93 tỷ102,31 tỷ
Giá vốn hàng bán62,32 tỷ94,51 tỷ62,32 tỷ74,46 tỷ90,35 tỷ
Lợi nhuận gộp8,41 tỷ13,53 tỷ8,41 tỷ11,47 tỷ11,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,42 tỷ2,97 tỷ-2,42 tỷ1,52 tỷ1,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,40 tỷ2,33 tỷ8,40 tỷ1,53 tỷ1,90 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,40 tỷ2,33 tỷ8,40 tỷ1,53 tỷ1,90 tỷ
EBITDA-601,75 triệu4,86 tỷ-601,75 triệu3,51 tỷ3,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản110,39 tỷ142,40 tỷ110,39 tỷ102,10 tỷ115,50 tỷ
Tài sản ngắn hạn69,21 tỷ100,50 tỷ69,21 tỷ62,51 tỷ74,88 tỷ
Tài sản dài hạn41,18 tỷ41,90 tỷ41,18 tỷ39,59 tỷ40,62 tỷ
Nợ phải trả57,31 tỷ92,01 tỷ57,31 tỷ50,93 tỷ62,98 tỷ
Vốn chủ sở hữu53,08 tỷ50,39 tỷ53,08 tỷ51,17 tỷ52,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,82 tỷ10,85 tỷ4,82 tỷ1,28 tỷ-3,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư4,52 tỷ550,21 triệu4,52 tỷ5,60 tỷ174,74 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,48 tỷ-2,88 tỷ-6,48 tỷ-2,88 tỷ-3,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,86 tỷ8,52 tỷ2,86 tỷ4,00 tỷ-6,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,82 tỷ21,34 tỷ12,82 tỷ9,96 tỷ5,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,82 tỷ
Các khoản dự phòng
51,92 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,20 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,66 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
83,35 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
10,05 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
38,45 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,55 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,82 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-11,76 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
15,28 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,00 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
4,52 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,48 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,20 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,82 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về VWS

VWS là công ty gì?
VWS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100104972. Trụ sở tại Số 5 Đường Thành - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VWS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VWS bắt đầu giao dịch ngày 06/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/10/2006.
Vốn hóa của VWS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VWS đạt 65,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1310 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VWS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 70,73 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,40 tỷ, ROE 15,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VWS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Hải. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100104972.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ