Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1310 toàn thị trường và thứ 138/154 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ tư vấn, khảo sát, thiết kế
- Kinh doanh vật tư, xây lắp
- Kinh doanh nước sạch...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.099 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.271 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,77 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,23 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,82% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,61% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,88% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,87% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,08 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 51,91% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 70,73 tỷ | 108,04 tỷ | 70,73 tỷ | 85,93 tỷ | 102,31 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 62,32 tỷ | 94,51 tỷ | 62,32 tỷ | 74,46 tỷ | 90,35 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,41 tỷ | 13,53 tỷ | 8,41 tỷ | 11,47 tỷ | 11,97 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -2,42 tỷ | 2,97 tỷ | -2,42 tỷ | 1,52 tỷ | 1,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,40 tỷ | 2,33 tỷ | 8,40 tỷ | 1,53 tỷ | 1,90 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,40 tỷ | 2,33 tỷ | 8,40 tỷ | 1,53 tỷ | 1,90 tỷ |
| EBITDA | -601,75 triệu | 4,86 tỷ | -601,75 triệu | 3,51 tỷ | 3,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 110,39 tỷ | 142,40 tỷ | 110,39 tỷ | 102,10 tỷ | 115,50 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 69,21 tỷ | 100,50 tỷ | 69,21 tỷ | 62,51 tỷ | 74,88 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 41,18 tỷ | 41,90 tỷ | 41,18 tỷ | 39,59 tỷ | 40,62 tỷ |
| Nợ phải trả | 57,31 tỷ | 92,01 tỷ | 57,31 tỷ | 50,93 tỷ | 62,98 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 53,08 tỷ | 50,39 tỷ | 53,08 tỷ | 51,17 tỷ | 52,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 4,82 tỷ | 10,85 tỷ | 4,82 tỷ | 1,28 tỷ | -3,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 4,52 tỷ | 550,21 triệu | 4,52 tỷ | 5,60 tỷ | 174,74 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,48 tỷ | -2,88 tỷ | -6,48 tỷ | -2,88 tỷ | -3,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,86 tỷ | 8,52 tỷ | 2,86 tỷ | 4,00 tỷ | -6,48 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12,82 tỷ | 21,34 tỷ | 12,82 tỷ | 9,96 tỷ | 5,97 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.