Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức Vietranstimex (VTX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTX
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức Vietranstimex là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/05/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1141 toàn thị trường và thứ 155/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
107,10 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
210 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
137,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-35,34 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -25,75%
Số lao động
133
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức Vietranstimex

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức Vietranstimex
Mã chứng khoán
VTX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/11/2011
Ngày niêm yết
15/05/2014
Vốn điều lệ
210 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
133 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Doãn Kiên
Tổng giám đốc
Ông Đặng Vũ Thành
Đơn vị kiểm toán
UHY ACA
Địa chỉ
Số 1B - Đường Hoàng Diệu - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3826 3621

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải đa phương thức trong nước và quốc tế

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải

- Lắp đặt máy móc và thiết bị CN

- Hoạt động tư vấn kỹ thuật...

Chỉ số tài chính VTX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.683 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.365 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,16 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-71,16%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-18,54%
Biên lợi nhuận gộp-3,25%
Biên lợi nhuận ròng-25,75%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,95%

Kết quả kinh doanh VTX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần137,24 tỷ184,95 tỷ133,96 tỷ311,53 tỷ
Giá vốn hàng bán141,69 tỷ221,18 tỷ204,14 tỷ280,47 tỷ
Lợi nhuận gộp-4,46 tỷ-36,23 tỷ-70,18 tỷ31,06 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-36,08 tỷ-96,20 tỷ-118,70 tỷ-13,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-35,34 tỷ-104,68 tỷ-78,05 tỷ7,65 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-35,34 tỷ-104,68 tỷ-78,05 tỷ7,65 tỷ
EBITDA-16,57 tỷ-75,44 tỷ-96,25 tỷ7,77 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản190,64 tỷ221,45 tỷ306,56 tỷ463,65 tỷ
Tài sản ngắn hạn61,26 tỷ69,88 tỷ128,33 tỷ230,56 tỷ
Tài sản dài hạn129,38 tỷ151,56 tỷ178,23 tỷ233,09 tỷ
Nợ phải trả140,98 tỷ136,45 tỷ116,88 tỷ195,85 tỷ
Vốn chủ sở hữu49,66 tỷ85,00 tỷ189,68 tỷ267,80 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-4,77 tỷ-37,89 tỷ-17,55 tỷ-15,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-172,11 triệu16,61 tỷ103,79 tỷ-30,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-70,74 triệu21,49 tỷ-93,23 tỷ57,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,01 tỷ208,68 triệu-6,98 tỷ11,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,15 tỷ12,16 tỷ11,95 tỷ18,93 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần28,34 tỷ29,16 tỷ18,74 tỷ48,99 tỷ
Lợi nhuận gộp856,38 triệu-1,56 tỷ-5,08 tỷ2,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,79 tỷ-10,83 tỷ-13,19 tỷ-4,95 tỷ
LNST công ty mẹ1,79 tỷ-10,83 tỷ-13,19 tỷ-4,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-35,34 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,52 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,10 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-572,48 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-187,63 triệu
Chi phí đi vay
5,39 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-13,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,92 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
906,17 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,50 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,46 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,21 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-51,64 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-4,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-436,21 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
264,10 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-172,11 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
50,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-41,41 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-8,79 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-70,74 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,16 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VTX

VTX là công ty gì?
VTX là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức Vietranstimex, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400101901. Trụ sở tại Số 1B - Đường Hoàng Diệu - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VTX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTX bắt đầu giao dịch ngày 15/05/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/11/2011.
Vốn hóa của VTX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTX đạt 107,10 tỷ. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1141 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 137,24 tỷ, lợi nhuận sau thuế -35,34 tỷ, ROE -71,16%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Doãn Kiên. Tổng giám đốc: Ông Đặng Vũ Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY ACA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400101901.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ