Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức Vietranstimex là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/05/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1141 toàn thị trường và thứ 155/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải đa phương thức trong nước và quốc tế
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải
- Lắp đặt máy móc và thiết bị CN
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.683 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 2.365 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,16 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -71,16% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -18,54% |
| Biên lợi nhuận gộp | -3,25% |
| Biên lợi nhuận ròng | -25,75% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,84 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 73,95% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 137,24 tỷ | 184,95 tỷ | 133,96 tỷ | 311,53 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 141,69 tỷ | 221,18 tỷ | 204,14 tỷ | 280,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -4,46 tỷ | -36,23 tỷ | -70,18 tỷ | 31,06 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -36,08 tỷ | -96,20 tỷ | -118,70 tỷ | -13,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -35,34 tỷ | -104,68 tỷ | -78,05 tỷ | 7,65 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -35,34 tỷ | -104,68 tỷ | -78,05 tỷ | 7,65 tỷ |
| EBITDA | -16,57 tỷ | -75,44 tỷ | -96,25 tỷ | 7,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 190,64 tỷ | 221,45 tỷ | 306,56 tỷ | 463,65 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 61,26 tỷ | 69,88 tỷ | 128,33 tỷ | 230,56 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 129,38 tỷ | 151,56 tỷ | 178,23 tỷ | 233,09 tỷ |
| Nợ phải trả | 140,98 tỷ | 136,45 tỷ | 116,88 tỷ | 195,85 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 49,66 tỷ | 85,00 tỷ | 189,68 tỷ | 267,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -4,77 tỷ | -37,89 tỷ | -17,55 tỷ | -15,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -172,11 triệu | 16,61 tỷ | 103,79 tỷ | -30,71 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -70,74 triệu | 21,49 tỷ | -93,23 tỷ | 57,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5,01 tỷ | 208,68 triệu | -6,98 tỷ | 11,40 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,15 tỷ | 12,16 tỷ | 11,95 tỷ | 18,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 28,34 tỷ | 29,16 tỷ | 18,74 tỷ | 48,99 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 856,38 triệu | -1,56 tỷ | -5,08 tỷ | 2,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,79 tỷ | -10,83 tỷ | -13,19 tỷ | -4,95 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,79 tỷ | -10,83 tỷ | -13,19 tỷ | -4,95 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.