Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 665 toàn thị trường và thứ 80/273 trong ngành về vốn hóa.
- Tư vấn, lập dự án đầu tư, thẩm định cho các công trình bưu chính, viễn thông, tin học - công nghệ thông tin, công trình công nghiệp, giao thông, dân dụng và các công trình khác (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình)
- Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của đất, đá, nền móng các công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế các công trình thông tin, bưu chính viễn thông (trừ thiết bị thu phát sóng)...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.402 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.009 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,99 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,19 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 21,25% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,42% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,07% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,06% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,58 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 36,83% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 379,98 tỷ | 501,09 tỷ | 379,98 tỷ | 282,51 tỷ | 214,99 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 326,52 tỷ | 433,22 tỷ | 326,52 tỷ | 233,68 tỷ | 168,57 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 53,46 tỷ | 67,87 tỷ | 53,46 tỷ | 48,84 tỷ | 46,42 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 38,53 tỷ | 45,45 tỷ | 38,53 tỷ | 32,53 tỷ | 25,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 30,61 tỷ | 36,30 tỷ | 30,61 tỷ | 26,00 tỷ | 20,67 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 30,61 tỷ | 36,30 tỷ | 30,61 tỷ | 26,00 tỷ | 20,67 tỷ |
| EBITDA | 42,95 tỷ | 51,50 tỷ | 42,95 tỷ | 36,77 tỷ | 29,39 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 228,08 tỷ | 327,96 tỷ | 228,08 tỷ | 185,84 tỷ | 187,32 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 178,09 tỷ | 273,96 tỷ | 178,09 tỷ | 138,33 tỷ | 144,81 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 49,99 tỷ | 54,00 tỷ | 49,99 tỷ | 47,51 tỷ | 42,51 tỷ |
| Nợ phải trả | 84,01 tỷ | 169,41 tỷ | 84,01 tỷ | 50,89 tỷ | 63,70 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 144,08 tỷ | 158,56 tỷ | 144,08 tỷ | 134,95 tỷ | 123,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 28,54 tỷ | -34,80 tỷ | 28,54 tỷ | 6,47 tỷ | -5,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -15,04 tỷ | 15,68 tỷ | -15,04 tỷ | 7,28 tỷ | -1,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14,07 tỷ | 36,99 tỷ | -14,07 tỷ | -8,67 tỷ | -7,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -573,48 triệu | 17,87 tỷ | -573,48 triệu | 5,08 tỷ | -14,48 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24,94 tỷ | 42,81 tỷ | 24,94 tỷ | 25,52 tỷ | 20,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2018 | Q3/2017 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 20,40 tỷ | 23,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,50 tỷ | 7,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,15 tỷ | 4,74 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,15 tỷ | 4,74 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.