Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel (VTK)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTK
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 665 toàn thị trường và thứ 80/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
51.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
459,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
94 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
379,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
30,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,06%
Số lao động
120
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel
Mã chứng khoán
VTK
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/01/2006
Ngày niêm yết
18/12/2018
Vốn điều lệ
94 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
120 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đạt
Địa chỉ
Số 1 Giang Văn Minh - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 62660165 - 62660167

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn, lập dự án đầu tư, thẩm định cho các công trình bưu chính, viễn thông, tin học - công nghệ thông tin, công trình công nghiệp, giao thông, dân dụng và các công trình khác (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình)

- Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của đất, đá, nền móng các công trình dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế các công trình thông tin, bưu chính viễn thông (trừ thiết bị thu phát sóng)...

Chỉ số tài chính VTK

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.402 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.009 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,19 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,25%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,42%
Biên lợi nhuận gộp14,07%
Biên lợi nhuận ròng8,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,83%

Kết quả kinh doanh VTK qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần379,98 tỷ501,09 tỷ379,98 tỷ282,51 tỷ214,99 tỷ
Giá vốn hàng bán326,52 tỷ433,22 tỷ326,52 tỷ233,68 tỷ168,57 tỷ
Lợi nhuận gộp53,46 tỷ67,87 tỷ53,46 tỷ48,84 tỷ46,42 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD38,53 tỷ45,45 tỷ38,53 tỷ32,53 tỷ25,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,61 tỷ36,30 tỷ30,61 tỷ26,00 tỷ20,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ30,61 tỷ36,30 tỷ30,61 tỷ26,00 tỷ20,67 tỷ
EBITDA42,95 tỷ51,50 tỷ42,95 tỷ36,77 tỷ29,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản228,08 tỷ327,96 tỷ228,08 tỷ185,84 tỷ187,32 tỷ
Tài sản ngắn hạn178,09 tỷ273,96 tỷ178,09 tỷ138,33 tỷ144,81 tỷ
Tài sản dài hạn49,99 tỷ54,00 tỷ49,99 tỷ47,51 tỷ42,51 tỷ
Nợ phải trả84,01 tỷ169,41 tỷ84,01 tỷ50,89 tỷ63,70 tỷ
Vốn chủ sở hữu144,08 tỷ158,56 tỷ144,08 tỷ134,95 tỷ123,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh28,54 tỷ-34,80 tỷ28,54 tỷ6,47 tỷ-5,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,04 tỷ15,68 tỷ-15,04 tỷ7,28 tỷ-1,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-14,07 tỷ36,99 tỷ-14,07 tỷ-8,67 tỷ-7,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-573,48 triệu17,87 tỷ-573,48 triệu5,08 tỷ-14,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ24,94 tỷ42,81 tỷ24,94 tỷ25,52 tỷ20,43 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2018Q3/2017
Doanh thu thuần20,40 tỷ23,90 tỷ
Lợi nhuận gộp6,50 tỷ7,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,15 tỷ4,74 tỷ
LNST công ty mẹ4,15 tỷ4,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
38,38 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,41 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-57,41 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,93 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
38,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,63 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-23,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
22,48 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-204,02 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,13 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
28,54 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,39 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,29 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-51,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
32,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,06 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,07 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-14,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-573,48 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
25,52 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
24,94 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VTK

VTK là công ty gì?
VTK là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100109106-075. Trụ sở tại Số 1 Giang Văn Minh - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VTK niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTK bắt đầu giao dịch ngày 18/12/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/01/2006.
Vốn hóa của VTK là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTK đạt 459,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 665 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTK ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 379,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế 30,61 tỷ, ROE 21,25%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTK?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đạt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100109106-075.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ