Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/02/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1202 toàn thị trường và thứ 164/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh vận tải biển
- Đại lý tàu biển
- Đào tạo môi giới và cung ứng xuất khẩu thuyền viên
- Cung ứng dịch vụ và XNK
- Sửa chữa và bảo dưỡng tàu...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 69.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.585 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -6.133 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 0,36 lần |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 47,80% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,60% |
| Biên lợi nhuận ròng | 47,10% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 181,79% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 525,17 tỷ | 496,02 tỷ | 437,67 tỷ | 778,03 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 511,53 tỷ | 426,67 tỷ | 445,79 tỷ | 543,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,64 tỷ | 69,36 tỷ | -8,12 tỷ | 234,26 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -47,18 tỷ | -635,42 triệu | -87,84 tỷ | 117,03 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 247,33 tỷ | 217,87 tỷ | 557,82 tỷ | 214,54 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 247,33 tỷ | 217,87 tỷ | 557,82 tỷ | 214,54 tỷ |
| EBITDA | 6,19 tỷ | 57,18 tỷ | -5,36 tỷ | 254,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 517,40 tỷ | 377,98 tỷ | 458,82 tỷ | 574,14 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 139,52 tỷ | 208,18 tỷ | 225,56 tỷ | 246,24 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 377,87 tỷ | 169,79 tỷ | 233,26 tỷ | 327,90 tỷ |
| Nợ phải trả | 940,56 tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -423,17 tỷ | -669,11 tỷ | -905,70 tỷ | -1,50 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 146,97 tỷ | 120,95 tỷ | 16,80 tỷ | 314,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -268,47 tỷ | 25,13 tỷ | 77,89 tỷ | 33,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 120,33 tỷ | -142,80 tỷ | -99,82 tỷ | -332,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,17 tỷ | 3,29 tỷ | -5,14 tỷ | 15,52 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 31,35 tỷ | 32,59 tỷ | 29,27 tỷ | 34,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 141,11 tỷ | 132,52 tỷ | 119,57 tỷ | 122,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 26,13 tỷ | 13,25 tỷ | 14,74 tỷ | 15,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 56,13 tỷ | 246,70 tỷ | 47,46 tỷ | 2,45 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 56,13 tỷ | 246,70 tỷ | 47,46 tỷ | 2,45 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.