Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam (VST)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VST
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/02/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1202 toàn thị trường và thứ 164/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
89,70 tỷ
69.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
690 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
525,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
247,33 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 47,10%
Số lao động
201
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam
Mã chứng khoán
VST
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/03/1993
Ngày niêm yết
26/02/2009
Vốn điều lệ
690 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
69.000.000 cổ phiếu
Số lao động
201 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh Nam Anh
Tổng giám đốc
Ông Trịnh Hữu Lương
Đơn vị kiểm toán
CPA HaNoi
Địa chỉ
Số 428 - Nguyễn Tất Thành - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3940 4271

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải biển

- Đại lý tàu biển

- Đào tạo môi giới và cung ứng xuất khẩu thuyền viên

- Cung ứng dịch vụ và XNK

- Sửa chữa và bảo dưỡng tàu...

Chỉ số tài chính VST

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 69.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.585 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-6.133 đ
P/E — giá trên lợi nhuận0,36 lần
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản47,80%
Biên lợi nhuận gộp2,60%
Biên lợi nhuận ròng47,10%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản181,79%

Kết quả kinh doanh VST qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần525,17 tỷ496,02 tỷ437,67 tỷ778,03 tỷ
Giá vốn hàng bán511,53 tỷ426,67 tỷ445,79 tỷ543,77 tỷ
Lợi nhuận gộp13,64 tỷ69,36 tỷ-8,12 tỷ234,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-47,18 tỷ-635,42 triệu-87,84 tỷ117,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế247,33 tỷ217,87 tỷ557,82 tỷ214,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ247,33 tỷ217,87 tỷ557,82 tỷ214,54 tỷ
EBITDA6,19 tỷ57,18 tỷ-5,36 tỷ254,37 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản517,40 tỷ377,98 tỷ458,82 tỷ574,14 tỷ
Tài sản ngắn hạn139,52 tỷ208,18 tỷ225,56 tỷ246,24 tỷ
Tài sản dài hạn377,87 tỷ169,79 tỷ233,26 tỷ327,90 tỷ
Nợ phải trả940,56 tỷ1,05 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-423,17 tỷ-669,11 tỷ-905,70 tỷ-1,50 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh146,97 tỷ120,95 tỷ16,80 tỷ314,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-268,47 tỷ25,13 tỷ77,89 tỷ33,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính120,33 tỷ-142,80 tỷ-99,82 tỷ-332,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,17 tỷ3,29 tỷ-5,14 tỷ15,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ31,35 tỷ32,59 tỷ29,27 tỷ34,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần141,11 tỷ132,52 tỷ119,57 tỷ122,52 tỷ
Lợi nhuận gộp26,13 tỷ13,25 tỷ14,74 tỷ15,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế56,13 tỷ246,70 tỷ47,46 tỷ2,45 tỷ
LNST công ty mẹ56,13 tỷ246,70 tỷ47,46 tỷ2,45 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
256,35 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
53,36 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
92,31 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,92 tỷ
Chi phí đi vay
19,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-303,61 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
24,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
79,87 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-10,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
54,88 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
17,37 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-14,63 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
146,97 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-282,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
10,67 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-25,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,20 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-268,47 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
192,79 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-72,46 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
120,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
32,59 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-70,84 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
31,35 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VST

VST là công ty gì?
VST là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300448709. Trụ sở tại Số 428 - Nguyễn Tất Thành - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VST niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VST bắt đầu giao dịch ngày 26/02/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/03/1993.
Vốn hóa của VST là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VST đạt 89,70 tỷ. Khối lượng niêm yết 69.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1202 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VST ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 525,17 tỷ, lợi nhuận sau thuế 247,33 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VST?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh Nam Anh. Tổng giám đốc: Ông Trịnh Hữu Lương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA HaNoi.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300448709.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ