Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Container Phía Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/06/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1590 toàn thị trường và thứ 256/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải biển
- Bốc xếp hàng hóa
- Khai thác kho bãi
- Cho thuê phương tiện vận tải, container...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -6.345 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -69.775 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -55,84% |
| Biên lợi nhuận gộp | 63,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | -318,30% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 714,04% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,93 tỷ | 22,27 tỷ | 21,93 tỷ | 54,89 tỷ | 114,21 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,20 tỷ | 10,63 tỷ | 5,20 tỷ | 50,12 tỷ | 123,28 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,84 tỷ | 11,63 tỷ | 13,84 tỷ | 4,28 tỷ | -20,07 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -69,63 tỷ | -65,81 tỷ | -69,63 tỷ | -68,81 tỷ | -127,02 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -69,79 tỷ | -49,57 tỷ | -69,79 tỷ | -37,57 tỷ | -126,80 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -69,79 tỷ | -49,57 tỷ | -69,79 tỷ | -37,57 tỷ | -126,80 tỷ |
| EBITDA | -68,02 tỷ | -64,20 tỷ | -68,02 tỷ | -67,07 tỷ | -107,46 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 124,99 tỷ | 102,75 tỷ | 124,99 tỷ | 184,40 tỷ | 228,35 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 95,06 tỷ | 74,51 tỷ | 95,06 tỷ | 147,32 tỷ | 187,04 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 29,93 tỷ | 28,24 tỷ | 29,93 tỷ | 37,08 tỷ | 41,31 tỷ |
| Nợ phải trả | 892,51 tỷ | 919,84 tỷ | 892,51 tỷ | 882,13 tỷ | 888,51 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -767,52 tỷ | -817,09 tỷ | -767,52 tỷ | -697,73 tỷ | -660,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 19,96 tỷ | 13,99 tỷ | 19,96 tỷ | -2,09 tỷ | -4,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 5,89 tỷ | 5,60 tỷ | 5,89 tỷ | 32,70 tỷ | 2,38 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -25,53 tỷ | -17,36 tỷ | -25,53 tỷ | -30,66 tỷ | -3,88 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 315,78 triệu | 2,23 tỷ | 315,78 triệu | -46,58 triệu | -5,94 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 863,60 triệu | 3,10 tỷ | 863,60 triệu | 546,55 triệu | 561,01 triệu |
| Chỉ tiêu | Q3/2015 | Q2/2015 | Q1/2015 | Q3/2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 17,31 tỷ | 15,67 tỷ | 16,64 tỷ | 18,12 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -5,40 tỷ | -8,52 tỷ | -1,76 tỷ | -6,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -15,08 tỷ | -17,63 tỷ | -8,47 tỷ | -16,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -15,08 tỷ | -17,63 tỷ | -8,47 tỷ | -16,04 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.