Công ty Cổ phần Container Phía Nam (VSG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VSG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Container Phía Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/06/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1590 toàn thị trường và thứ 256/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
8,80 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
110 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
21,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-69,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -318,30%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Container Phía Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Container Phía Nam
Mã chứng khoán
VSG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/07/1999
Ngày niêm yết
19/06/2013
Vốn điều lệ
110 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Đắc Nhân
Tổng giám đốc
Ông Trần Huy Vượng
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tầng 12 tòa nhà TNR Tower 180 - 192 Nguyễn Công Trứ - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3511 2366 - (84.28) 3511 2566

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải biển

- Bốc xếp hàng hóa

- Khai thác kho bãi

- Cho thuê phương tiện vận tải, container...

Chỉ số tài chính VSG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-6.345 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-69.775 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-55,84%
Biên lợi nhuận gộp63,11%
Biên lợi nhuận ròng-318,30%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản714,04%

Kết quả kinh doanh VSG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần21,93 tỷ22,27 tỷ21,93 tỷ54,89 tỷ114,21 tỷ
Giá vốn hàng bán5,20 tỷ10,63 tỷ5,20 tỷ50,12 tỷ123,28 tỷ
Lợi nhuận gộp13,84 tỷ11,63 tỷ13,84 tỷ4,28 tỷ-20,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-69,63 tỷ-65,81 tỷ-69,63 tỷ-68,81 tỷ-127,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-69,79 tỷ-49,57 tỷ-69,79 tỷ-37,57 tỷ-126,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-69,79 tỷ-49,57 tỷ-69,79 tỷ-37,57 tỷ-126,80 tỷ
EBITDA-68,02 tỷ-64,20 tỷ-68,02 tỷ-67,07 tỷ-107,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản124,99 tỷ102,75 tỷ124,99 tỷ184,40 tỷ228,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn95,06 tỷ74,51 tỷ95,06 tỷ147,32 tỷ187,04 tỷ
Tài sản dài hạn29,93 tỷ28,24 tỷ29,93 tỷ37,08 tỷ41,31 tỷ
Nợ phải trả892,51 tỷ919,84 tỷ892,51 tỷ882,13 tỷ888,51 tỷ
Vốn chủ sở hữu-767,52 tỷ-817,09 tỷ-767,52 tỷ-697,73 tỷ-660,16 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,96 tỷ13,99 tỷ19,96 tỷ-2,09 tỷ-4,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư5,89 tỷ5,60 tỷ5,89 tỷ32,70 tỷ2,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-25,53 tỷ-17,36 tỷ-25,53 tỷ-30,66 tỷ-3,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ315,78 triệu2,23 tỷ315,78 triệu-46,58 triệu-5,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ863,60 triệu3,10 tỷ863,60 triệu546,55 triệu561,01 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2015Q2/2015Q1/2015Q3/2014
Doanh thu thuần17,31 tỷ15,67 tỷ16,64 tỷ18,12 tỷ
Lợi nhuận gộp-5,40 tỷ-8,52 tỷ-1,76 tỷ-6,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-15,08 tỷ-17,63 tỷ-8,47 tỷ-16,04 tỷ
LNST công ty mẹ-15,08 tỷ-17,63 tỷ-8,47 tỷ-16,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-69,79 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,62 tỷ
Các khoản dự phòng
28,67 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
27,93 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-374,00 triệu
Chi phí đi vay
21,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
23,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-13,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
22,64 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,96 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
388,83 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
5,89 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-25,53 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-25,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
315,78 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
546,55 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,27 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
863,60 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VSG

VSG là công ty gì?
VSG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Container Phía Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301872364. Trụ sở tại Tầng 12 tòa nhà TNR Tower 180 - 192 Nguyễn Công Trứ - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VSG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VSG bắt đầu giao dịch ngày 19/06/2013 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/07/1999.
Vốn hóa của VSG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VSG đạt 8,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1590 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VSG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 21,93 tỷ, lợi nhuận sau thuế -69,79 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VSG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Đắc Nhân. Tổng giám đốc: Ông Trần Huy Vượng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301872364.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ