Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1285 toàn thị trường và thứ 183/273 trong ngành về vốn hóa.
- Quản lý khai thác và bảo trì đường cao tốc.
- Xây lắp, xây dựng công trình.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng (Hợp tác kinh doanh).
- Lĩnh vực kinh doanh khác
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 195 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.955 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 40,10 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,78 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,95% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,42% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,10% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,66% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,37 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,07% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 65,82 tỷ | 90,86 tỷ | 65,82 tỷ | 61,25 tỷ | 68,67 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 57,20 tỷ | 79,02 tỷ | 57,20 tỷ | 54,94 tỷ | 60,92 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,62 tỷ | 11,84 tỷ | 8,62 tỷ | 6,32 tỷ | 7,76 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,79 tỷ | 3,28 tỷ | 1,79 tỷ | -2,57 tỷ | 2,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,75 tỷ | 2,79 tỷ | 1,75 tỷ | -2,57 tỷ | 1,79 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,75 tỷ | 2,79 tỷ | 1,75 tỷ | -2,57 tỷ | 1,79 tỷ |
| EBITDA | 2,41 tỷ | 4,07 tỷ | 2,41 tỷ | -1,95 tỷ | 3,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 122,85 tỷ | 129,61 tỷ | 122,85 tỷ | 120,91 tỷ | 114,59 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 111,95 tỷ | 118,56 tỷ | 111,95 tỷ | 110,29 tỷ | 101,28 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 10,90 tỷ | 11,05 tỷ | 10,90 tỷ | 10,62 tỷ | 13,30 tỷ |
| Nợ phải trả | 33,25 tỷ | 37,23 tỷ | 33,25 tỷ | 33,07 tỷ | 22,23 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 89,59 tỷ | 92,38 tỷ | 89,59 tỷ | 87,84 tỷ | 92,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -3,40 tỷ | 4,05 tỷ | -3,40 tỷ | 4,09 tỷ | -5,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -6,74 tỷ | -3,16 tỷ | -6,74 tỷ | -4,26 tỷ | 23,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | -1,82 tỷ | -3,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -10,15 tỷ | 893,07 triệu | -10,15 tỷ | -1,99 tỷ | 15,22 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,55 tỷ | 9,44 tỷ | 8,55 tỷ | 18,70 tỷ | 20,69 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.