Công ty cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam (VSE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VSE
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1285 toàn thị trường và thứ 183/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
70,20 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
89 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
65,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,66%
Số lao động
157
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam
Mã chứng khoán
VSE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/10/2018
Vốn điều lệ
89 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
157 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Thái Hòa
Địa chỉ
Tầng 5 - Tòa nhà Mitec - Lô E2 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 376 7954

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý khai thác và bảo trì đường cao tốc.

- Xây lắp, xây dựng công trình.

- Kinh doanh vật liệu xây dựng (Hợp tác kinh doanh).

- Lĩnh vực kinh doanh khác

Chỉ số tài chính VSE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu195 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.955 đ
P/E — giá trên lợi nhuận40,10 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,42%
Biên lợi nhuận gộp13,10%
Biên lợi nhuận ròng2,66%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,07%

Kết quả kinh doanh VSE qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần65,82 tỷ90,86 tỷ65,82 tỷ61,25 tỷ68,67 tỷ
Giá vốn hàng bán57,20 tỷ79,02 tỷ57,20 tỷ54,94 tỷ60,92 tỷ
Lợi nhuận gộp8,62 tỷ11,84 tỷ8,62 tỷ6,32 tỷ7,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,79 tỷ3,28 tỷ1,79 tỷ-2,57 tỷ2,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,75 tỷ2,79 tỷ1,75 tỷ-2,57 tỷ1,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,75 tỷ2,79 tỷ1,75 tỷ-2,57 tỷ1,79 tỷ
EBITDA2,41 tỷ4,07 tỷ2,41 tỷ-1,95 tỷ3,09 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản122,85 tỷ129,61 tỷ122,85 tỷ120,91 tỷ114,59 tỷ
Tài sản ngắn hạn111,95 tỷ118,56 tỷ111,95 tỷ110,29 tỷ101,28 tỷ
Tài sản dài hạn10,90 tỷ11,05 tỷ10,90 tỷ10,62 tỷ13,30 tỷ
Nợ phải trả33,25 tỷ37,23 tỷ33,25 tỷ33,07 tỷ22,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu89,59 tỷ92,38 tỷ89,59 tỷ87,84 tỷ92,35 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,40 tỷ4,05 tỷ-3,40 tỷ4,09 tỷ-5,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-6,74 tỷ-3,16 tỷ-6,74 tỷ-4,26 tỷ23,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,82 tỷ-3,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,15 tỷ893,07 triệu-10,15 tỷ-1,99 tỷ15,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,55 tỷ9,44 tỷ8,55 tỷ18,70 tỷ20,69 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,75 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
615,00 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-995,21 triệu
Chi phí đi vay
1,45 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,25 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
563,76 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
518,15 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-350,00 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-31,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,40 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-8,34 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
995,21 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-6,74 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,77 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,77 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-10,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
18,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,55 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VSE

VSE là công ty gì?
VSE là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102680481. Trụ sở tại Tầng 5 - Tòa nhà Mitec - Lô E2 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VSE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VSE bắt đầu giao dịch ngày 10/10/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của VSE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VSE đạt 70,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1285 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VSE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 65,82 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,75 tỷ, ROE 1,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VSE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Thái Hòa.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102680481.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ