Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Giám định Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/02/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 960 toàn thị trường và thứ 128/273 trong ngành về vốn hóa.
- Thử nghiệm chất lượng than, khoáng sản và các sản phẩm hàng hóa khác.
- Giám định về chất lượng, số lượng, khối lượng hàng hóa.
- Giám sát hàng hóa trong quá trình sản xuất, giao nhận, bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ.
- Giám định an toàn con tàu trước khi xếp hàng, giám định tổn thất.
- Dịch vụ lấy mẫu, phân tích và Thử nghiệm mẫu.
- Giám định nước, nước thải
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.586 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.318 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 17,01 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,97 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,59% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,45% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,77% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,25% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,56 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 35,71% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 243,54 tỷ | 225,93 tỷ | 243,54 tỷ | 221,56 tỷ | 195,46 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 190,52 tỷ | 170,37 tỷ | 190,52 tỷ | 171,01 tỷ | 139,26 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 53,02 tỷ | 55,56 tỷ | 53,02 tỷ | 50,55 tỷ | 56,20 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,37 tỷ | 12,26 tỷ | 13,37 tỷ | 15,28 tỷ | 13,00 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,34 tỷ | 9,92 tỷ | 10,34 tỷ | 12,16 tỷ | 12,96 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 10,34 tỷ | 9,92 tỷ | 10,34 tỷ | 12,16 tỷ | 12,96 tỷ |
| EBITDA | 27,14 tỷ | 21,36 tỷ | 27,14 tỷ | 32,93 tỷ | 23,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 138,85 tỷ | 117,19 tỷ | 138,85 tỷ | 127,91 tỷ | 125,47 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 88,94 tỷ | 64,93 tỷ | 88,94 tỷ | 93,33 tỷ | 89,50 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 49,91 tỷ | 52,26 tỷ | 49,91 tỷ | 34,58 tỷ | 35,97 tỷ |
| Nợ phải trả | 49,58 tỷ | 28,34 tỷ | 49,58 tỷ | 36,83 tỷ | 33,58 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 89,27 tỷ | 88,85 tỷ | 89,27 tỷ | 91,09 tỷ | 91,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 4,71 tỷ | 21,83 tỷ | 4,71 tỷ | 3,20 tỷ | 16,26 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -633,40 triệu | -20,90 tỷ | -633,40 triệu | -3,69 tỷ | 258,12 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3,61 tỷ | -3,61 tỷ | -3,61 tỷ | -3,58 tỷ | -3,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 474,61 triệu | -2,68 tỷ | 474,61 triệu | -4,07 tỷ | 12,84 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 23,98 tỷ | 21,30 tỷ | 23,98 tỷ | 23,50 tỷ | 27,57 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2019 | Q3/2018 | Q2/2018 | Q3/2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 34,42 tỷ | 28,68 tỷ | 34,95 tỷ | 23,34 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,14 tỷ | 6,14 tỷ | 8,24 tỷ | 5,17 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,70 tỷ | 1,32 tỷ | 2,35 tỷ | 868,21 triệu |
| LNST công ty mẹ | 2,70 tỷ | 1,32 tỷ | 2,35 tỷ | 868,21 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.