Công ty Cổ phần Giám định Vinacomin (VQC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VQC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Giám định Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/02/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 960 toàn thị trường và thứ 128/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
44.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
176,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
36 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
243,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,34 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,25%
Số lao động
25
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Giám định Vinacomin

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Giám định Vinacomin
Mã chứng khoán
VQC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/04/2006
Ngày niêm yết
26/02/2010
Vốn điều lệ
36 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
25 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quốc Hưng
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 55 - Đường Lê Thánh Tông - P. Hồng Gai - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 3362 4801

Lĩnh vực kinh doanh

- Thử nghiệm chất lượng than, khoáng sản và các sản phẩm hàng hóa khác.

- Giám định về chất lượng, số lượng, khối lượng hàng hóa.

- Giám sát hàng hóa trong quá trình sản xuất, giao nhận, bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ.

- Giám định an toàn con tàu trước khi xếp hàng, giám định tổn thất.

- Dịch vụ lấy mẫu, phân tích và Thử nghiệm mẫu.

- Giám định nước, nước thải

Chỉ số tài chính VQC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.586 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.318 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,97 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,59%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,45%
Biên lợi nhuận gộp21,77%
Biên lợi nhuận ròng4,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,56 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,71%

Kết quả kinh doanh VQC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần243,54 tỷ225,93 tỷ243,54 tỷ221,56 tỷ195,46 tỷ
Giá vốn hàng bán190,52 tỷ170,37 tỷ190,52 tỷ171,01 tỷ139,26 tỷ
Lợi nhuận gộp53,02 tỷ55,56 tỷ53,02 tỷ50,55 tỷ56,20 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,37 tỷ12,26 tỷ13,37 tỷ15,28 tỷ13,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,34 tỷ9,92 tỷ10,34 tỷ12,16 tỷ12,96 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,34 tỷ9,92 tỷ10,34 tỷ12,16 tỷ12,96 tỷ
EBITDA27,14 tỷ21,36 tỷ27,14 tỷ32,93 tỷ23,71 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản138,85 tỷ117,19 tỷ138,85 tỷ127,91 tỷ125,47 tỷ
Tài sản ngắn hạn88,94 tỷ64,93 tỷ88,94 tỷ93,33 tỷ89,50 tỷ
Tài sản dài hạn49,91 tỷ52,26 tỷ49,91 tỷ34,58 tỷ35,97 tỷ
Nợ phải trả49,58 tỷ28,34 tỷ49,58 tỷ36,83 tỷ33,58 tỷ
Vốn chủ sở hữu89,27 tỷ88,85 tỷ89,27 tỷ91,09 tỷ91,89 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,71 tỷ21,83 tỷ4,71 tỷ3,20 tỷ16,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-633,40 triệu-20,90 tỷ-633,40 triệu-3,69 tỷ258,12 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,61 tỷ-3,61 tỷ-3,61 tỷ-3,58 tỷ-3,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ474,61 triệu-2,68 tỷ474,61 triệu-4,07 tỷ12,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ23,98 tỷ21,30 tỷ23,98 tỷ23,50 tỷ27,57 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2019Q3/2018Q2/2018Q3/2017
Doanh thu thuần34,42 tỷ28,68 tỷ34,95 tỷ23,34 tỷ
Lợi nhuận gộp8,14 tỷ6,14 tỷ8,24 tỷ5,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,70 tỷ1,32 tỷ2,35 tỷ868,21 triệu
LNST công ty mẹ2,70 tỷ1,32 tỷ2,35 tỷ868,21 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
13,77 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-7,55 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,84 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
943,47 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,86 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,59 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,93 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
841,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,71 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-20,72 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-85,27 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
18,39 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,78 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-633,40 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,61 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
474,61 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
23,50 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
7,55 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
23,98 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VQC

VQC là công ty gì?
VQC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Giám định Vinacomin, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700100552. Trụ sở tại Số 55 - Đường Lê Thánh Tông - P. Hồng Gai - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu VQC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VQC bắt đầu giao dịch ngày 26/02/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/04/2006.
Vốn hóa của VQC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VQC đạt 176,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 960 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VQC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 243,54 tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,34 tỷ, ROE 11,59%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VQC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quốc Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700100552.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ