Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1081 toàn thị trường và thứ 121/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và phân phối nước sạch.
- Quản lý, khai thác và xử lý nước thải, xử lý chất thải đô thị.
- Tư vấn thiết kế công trình cấp, thoát nước.
- Mua bán vật tư thiết bị ngành nước, điện và xây dựng.
- Xây dựng công trình.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 596 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.466 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,62 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,82 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,43% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,99% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,95% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,01% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 55,14% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 218,00 tỷ | 259,91 tỷ | 218,00 tỷ | 204,95 tỷ | 205,66 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 170,14 tỷ | 208,29 tỷ | 170,14 tỷ | 153,64 tỷ | 152,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 47,86 tỷ | 51,62 tỷ | 47,86 tỷ | 51,31 tỷ | 52,84 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,40 tỷ | 7,50 tỷ | 6,40 tỷ | 10,90 tỷ | 10,26 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,56 tỷ | 7,52 tỷ | 6,56 tỷ | 10,17 tỷ | 9,17 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,56 tỷ | 7,52 tỷ | 6,56 tỷ | 10,17 tỷ | 9,17 tỷ |
| EBITDA | 32,99 tỷ | 40,47 tỷ | 32,99 tỷ | 35,30 tỷ | 34,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 330,23 tỷ | 307,36 tỷ | 330,23 tỷ | 288,34 tỷ | 999,85 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 89,31 tỷ | 76,21 tỷ | 89,31 tỷ | 76,43 tỷ | 128,37 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 240,92 tỷ | 231,16 tỷ | 240,92 tỷ | 211,91 tỷ | 871,48 tỷ |
| Nợ phải trả | 182,10 tỷ | 156,30 tỷ | 182,10 tỷ | 162,17 tỷ | 876,97 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 148,12 tỷ | 151,06 tỷ | 148,12 tỷ | 126,17 tỷ | 122,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 68,50 tỷ | 68,82 tỷ | 68,50 tỷ | 39,86 tỷ | 51,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -49,34 tỷ | -79,91 tỷ | -49,34 tỷ | -31,51 tỷ | -51,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -9,23 tỷ | 1,77 tỷ | -9,23 tỷ | -16,13 tỷ | -784,42 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9,93 tỷ | -9,33 tỷ | 9,93 tỷ | -7,78 tỷ | -434,48 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 26,17 tỷ | 16,84 tỷ | 26,17 tỷ | 16,23 tỷ | 24,01 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.