Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc (VPW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VPW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1081 toàn thị trường và thứ 121/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
122,10 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
112 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
218,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,56 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,01%
Số lao động
244
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc
Mã chứng khoán
VPW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/09/1999
Ngày niêm yết
13/11/2017
Vốn điều lệ
112 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
244 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Thanh Hải
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Khánh
Địa chỉ
Số 14 - Lý Bôn - P. Vĩnh Phúc - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.211) 386 1229

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và phân phối nước sạch.

- Quản lý, khai thác và xử lý nước thải, xử lý chất thải đô thị.

- Tư vấn thiết kế công trình cấp, thoát nước.

- Mua bán vật tư thiết bị ngành nước, điện và xây dựng.

- Xây dựng công trình.

Chỉ số tài chính VPW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu596 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.466 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,82 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,99%
Biên lợi nhuận gộp21,95%
Biên lợi nhuận ròng3,01%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản55,14%

Kết quả kinh doanh VPW qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần218,00 tỷ259,91 tỷ218,00 tỷ204,95 tỷ205,66 tỷ
Giá vốn hàng bán170,14 tỷ208,29 tỷ170,14 tỷ153,64 tỷ152,82 tỷ
Lợi nhuận gộp47,86 tỷ51,62 tỷ47,86 tỷ51,31 tỷ52,84 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,40 tỷ7,50 tỷ6,40 tỷ10,90 tỷ10,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,56 tỷ7,52 tỷ6,56 tỷ10,17 tỷ9,17 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,56 tỷ7,52 tỷ6,56 tỷ10,17 tỷ9,17 tỷ
EBITDA32,99 tỷ40,47 tỷ32,99 tỷ35,30 tỷ34,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản330,23 tỷ307,36 tỷ330,23 tỷ288,34 tỷ999,85 tỷ
Tài sản ngắn hạn89,31 tỷ76,21 tỷ89,31 tỷ76,43 tỷ128,37 tỷ
Tài sản dài hạn240,92 tỷ231,16 tỷ240,92 tỷ211,91 tỷ871,48 tỷ
Nợ phải trả182,10 tỷ156,30 tỷ182,10 tỷ162,17 tỷ876,97 tỷ
Vốn chủ sở hữu148,12 tỷ151,06 tỷ148,12 tỷ126,17 tỷ122,88 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh68,50 tỷ68,82 tỷ68,50 tỷ39,86 tỷ51,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-49,34 tỷ-79,91 tỷ-49,34 tỷ-31,51 tỷ-51,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,23 tỷ1,77 tỷ-9,23 tỷ-16,13 tỷ-784,42 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,93 tỷ-9,33 tỷ9,93 tỷ-7,78 tỷ-434,48 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ26,17 tỷ16,84 tỷ26,17 tỷ16,23 tỷ24,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
26,60 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,35 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,50 tỷ
Chi phí đi vay
2,99 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
36,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-22,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
43,33 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
17,77 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,23 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
68,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-50,98 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,64 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-49,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
12,19 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-17,14 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,28 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
26,17 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về VPW

VPW là công ty gì?
VPW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2500155742 . Trụ sở tại Số 14 - Lý Bôn - P. Vĩnh Phúc - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu VPW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VPW bắt đầu giao dịch ngày 13/11/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/09/1999.
Vốn hóa của VPW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VPW đạt 122,10 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1081 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VPW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 218,00 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,56 tỷ, ROE 4,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VPW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Thanh Hải. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Khánh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2500155742 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ