CTCP Vận tải Hóa dầu VP (VPA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VPA
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Vận tải Hóa dầu VP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/01/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1010 toàn thị trường và thứ 136/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
150,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
151 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
126,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-32,89 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -26,04%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Vận tải Hóa dầu VP

Tên doanh nghiệp
CTCP Vận tải Hóa dầu VP
Mã chứng khoán
VPA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
27/01/2016
Vốn điều lệ
151 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Thành
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Phòng 5.09 - Tòa nhà Taiyo - Số 97 Bạch Đằng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 373 0011

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải nhựa đường lỏng ven biển và viễn dương

Chỉ số tài chính VPA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.193 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-6.276 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-13,00%
Biên lợi nhuận gộp-2,60%
Biên lợi nhuận ròng-26,04%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản137,21%

Kết quả kinh doanh VPA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần126,31 tỷ107,63 tỷ149,91 tỷ90,36 tỷ
Giá vốn hàng bán129,59 tỷ127,53 tỷ142,79 tỷ115,54 tỷ
Lợi nhuận gộp-3,28 tỷ-19,90 tỷ7,13 tỷ-25,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-31,27 tỷ-50,42 tỷ-15,44 tỷ-48,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-32,89 tỷ-50,15 tỷ-13,22 tỷ-48,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-32,89 tỷ-50,15 tỷ-13,22 tỷ-48,47 tỷ
EBITDA-5,40 tỷ-24,48 tỷ10,43 tỷ-22,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản252,99 tỷ290,83 tỷ315,66 tỷ335,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn16,69 tỷ28,82 tỷ26,15 tỷ15,91 tỷ
Tài sản dài hạn236,30 tỷ262,02 tỷ289,52 tỷ319,44 tỷ
Nợ phải trả347,13 tỷ351,48 tỷ325,58 tỷ331,48 tỷ
Vốn chủ sở hữu-94,14 tỷ-60,65 tỷ-9,92 tỷ3,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh15,55 tỷ-2,68 tỷ13,13 tỷ1,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,03 triệu2,29 triệu1,78 triệu1,42 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-14,05 tỷ-1,74 tỷ-6,90 tỷ-1,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,50 tỷ-4,42 tỷ6,24 tỷ361,91 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,37 tỷ2,87 tỷ7,28 tỷ1,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần42,65 tỷ28,15 tỷ32,95 tỷ33,33 tỷ
Lợi nhuận gộp8,36 tỷ-2,18 tỷ198,57 triệu-18,55 triệu
Lợi nhuận sau thuế5,80 tỷ-8,91 tỷ-6,38 tỷ-10,93 tỷ
LNST công ty mẹ5,80 tỷ-8,91 tỷ-6,38 tỷ-10,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-32,89 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,87 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
10,19 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,03 triệu
Chi phí đi vay
13,73 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
10,46 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,45 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-152,48 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,76 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-599,30 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
15,55 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,03 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,03 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,71 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-16,76 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-14,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-6,21 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,37 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VPA

VPA là công ty gì?
VPA là mã chứng khoán của CTCP Vận tải Hóa dầu VP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200809454. Trụ sở tại Phòng 5.09 - Tòa nhà Taiyo - Số 97 Bạch Đằng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu VPA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VPA bắt đầu giao dịch ngày 27/01/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của VPA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VPA đạt 150,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1010 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VPA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 126,31 tỷ, lợi nhuận sau thuế -32,89 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VPA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200809454.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ