Công ty Cổ phần Vận tải Biển Vinaship (VNA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải Biển Vinaship là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 624 toàn thị trường và thứ 73/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
540,60 tỷ
34.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
340 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
610,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
43,28 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,09%
Số lao động
103
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải Biển Vinaship

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải Biển Vinaship
Mã chứng khoán
VNA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/10/2006
Ngày niêm yết
03/05/2017
Vốn điều lệ
340 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
34.000.000 cổ phiếu
Số lao động
103 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Ánh
Tổng giám đốc
Ông Dương Ngọc Tú
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 14 Võ Nguyên Giáp - P. An Biên - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 384 2151

Lĩnh vực kinh doanh

- KD vận tải biển, khai thác cầu cảng kho bãi, DV giao nhận kho vận

- DV: Đại lý tàu, đại lý vận tải nội địa, DV cung ứng tàu biển, kiểm điểm hàng hóa, khai thuế, hải quan, DV XNK

- Hợp tác lao động

- Cho thuê văn phòng, KD khách sạn

- Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa...

Chỉ số tài chính VNA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 34.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.273 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.351 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,51%
Biên lợi nhuận gộp4,46%
Biên lợi nhuận ròng7,09%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,47%

Kết quả kinh doanh VNA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần610,10 tỷ620,60 tỷ593,84 tỷ1,05 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán582,87 tỷ601,83 tỷ581,33 tỷ772,38 tỷ
Lợi nhuận gộp27,23 tỷ18,77 tỷ12,52 tỷ279,21 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-15,67 tỷ-11,59 tỷ-10,62 tỷ206,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế43,28 tỷ65,72 tỷ36,03 tỷ251,57 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ43,28 tỷ65,72 tỷ36,03 tỷ251,57 tỷ
EBITDA31,39 tỷ56,08 tỷ77,55 tỷ294,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản958,84 tỷ808,86 tỷ617,95 tỷ734,99 tỷ
Tài sản ngắn hạn316,85 tỷ360,80 tỷ385,98 tỷ464,28 tỷ
Tài sản dài hạn641,99 tỷ448,06 tỷ231,98 tỷ270,70 tỷ
Nợ phải trả368,91 tỷ231,69 tỷ101,29 tỷ241,08 tỷ
Vốn chủ sở hữu589,94 tỷ577,16 tỷ516,66 tỷ493,91 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh23,36 tỷ32,48 tỷ5,35 tỷ304,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-93,91 tỷ-261,05 tỷ14,40 tỷ-40,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính109,75 tỷ139,74 tỷ-36,02 tỷ-196,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ39,20 tỷ-88,84 tỷ-16,26 tỷ67,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ177,92 tỷ138,61 tỷ225,99 tỷ241,23 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần111,08 tỷ133,77 tỷ127,37 tỷ192,50 tỷ
Lợi nhuận gộp-3,83 tỷ-507,13 triệu8,85 tỷ8,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế37,09 tỷ-9,06 tỷ82,93 triệu243,20 triệu
LNST công ty mẹ37,09 tỷ-9,06 tỷ82,93 triệu243,20 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
54,26 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
47,05 tỷ
Các khoản dự phòng
-5,02 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-257,61 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-74,53 tỷ
Chi phí đi vay
10,40 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
36,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,87 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
8,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,62 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,23 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,21 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
23,36 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-259,72 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
69,14 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-123,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
213,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,68 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-93,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
150,93 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-20,91 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-20,27 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
109,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
39,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
138,61 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
115,77 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
177,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VNA

VNA là công ty gì?
VNA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải Biển Vinaship, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200119965. Trụ sở tại Số 14 Võ Nguyên Giáp - P. An Biên - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu VNA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNA bắt đầu giao dịch ngày 03/05/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/10/2006.
Vốn hóa của VNA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNA đạt 540,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 34.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 624 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 610,10 tỷ, lợi nhuận sau thuế 43,28 tỷ, ROE 7,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Ánh. Tổng giám đốc: Ông Dương Ngọc Tú. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200119965.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ