Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải Biển Vinaship là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 624 toàn thị trường và thứ 73/273 trong ngành về vốn hóa.
- KD vận tải biển, khai thác cầu cảng kho bãi, DV giao nhận kho vận
- DV: Đại lý tàu, đại lý vận tải nội địa, DV cung ứng tàu biển, kiểm điểm hàng hóa, khai thuế, hải quan, DV XNK
- Hợp tác lao động
- Cho thuê văn phòng, KD khách sạn
- Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 34.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.273 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.351 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,49 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,92 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,34% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,51% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,46% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,09% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,63 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,47% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 610,10 tỷ | 620,60 tỷ | 593,84 tỷ | 1,05 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 582,87 tỷ | 601,83 tỷ | 581,33 tỷ | 772,38 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 27,23 tỷ | 18,77 tỷ | 12,52 tỷ | 279,21 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -15,67 tỷ | -11,59 tỷ | -10,62 tỷ | 206,06 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 43,28 tỷ | 65,72 tỷ | 36,03 tỷ | 251,57 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 43,28 tỷ | 65,72 tỷ | 36,03 tỷ | 251,57 tỷ |
| EBITDA | 31,39 tỷ | 56,08 tỷ | 77,55 tỷ | 294,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 958,84 tỷ | 808,86 tỷ | 617,95 tỷ | 734,99 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 316,85 tỷ | 360,80 tỷ | 385,98 tỷ | 464,28 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 641,99 tỷ | 448,06 tỷ | 231,98 tỷ | 270,70 tỷ |
| Nợ phải trả | 368,91 tỷ | 231,69 tỷ | 101,29 tỷ | 241,08 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 589,94 tỷ | 577,16 tỷ | 516,66 tỷ | 493,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 23,36 tỷ | 32,48 tỷ | 5,35 tỷ | 304,51 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -93,91 tỷ | -261,05 tỷ | 14,40 tỷ | -40,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 109,75 tỷ | 139,74 tỷ | -36,02 tỷ | -196,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 39,20 tỷ | -88,84 tỷ | -16,26 tỷ | 67,15 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 177,92 tỷ | 138,61 tỷ | 225,99 tỷ | 241,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 111,08 tỷ | 133,77 tỷ | 127,37 tỷ | 192,50 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -3,83 tỷ | -507,13 triệu | 8,85 tỷ | 8,22 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 37,09 tỷ | -9,06 tỷ | 82,93 triệu | 243,20 triệu |
| LNST công ty mẹ | 37,09 tỷ | -9,06 tỷ | 82,93 triệu | 243,20 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.