Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải miền Trung (VMT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VMT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải miền Trung là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/01/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1166 toàn thị trường và thứ 160/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
99,60 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
61 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
41,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
306,45 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,74%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải miền Trung

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải miền Trung
Mã chứng khoán
VMT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/01/2023
Vốn điều lệ
61 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Hùng
Địa chỉ
Đường số 2 - Khu công nghiệp Hòa Cầm - P. Cẩm Lệ - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84-236) 3821 240

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Chuyển phát nhanh.

Chỉ số tài chính VMT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu51 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.736 đ
P/E — giá trên lợi nhuận325,02 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,70 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,52%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,19%
Biên lợi nhuận gộp22,67%
Biên lợi nhuận ròng0,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,58%

Kết quả kinh doanh VMT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần41,56 tỷ44,62 tỷ41,56 tỷ59,14 tỷ71,16 tỷ
Giá vốn hàng bán32,13 tỷ36,44 tỷ32,13 tỷ46,90 tỷ67,77 tỷ
Lợi nhuận gộp9,42 tỷ8,18 tỷ9,42 tỷ12,25 tỷ3,39 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD836,13 triệu861,81 triệu836,13 triệu790,35 triệu1,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế306,45 triệu568,36 triệu306,45 triệu65,25 triệu1,22 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ306,45 triệu568,36 triệu306,45 triệu65,25 triệu1,22 tỷ
EBITDA8,38 tỷ8,31 tỷ8,38 tỷ8,33 tỷ7,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản160,42 tỷ143,16 tỷ160,42 tỷ170,70 tỷ179,15 tỷ
Tài sản ngắn hạn31,45 tỷ22,47 tỷ31,45 tỷ31,72 tỷ36,03 tỷ
Tài sản dài hạn128,97 tỷ120,69 tỷ128,97 tỷ138,98 tỷ143,12 tỷ
Nợ phải trả102,00 tỷ54,63 tỷ102,00 tỷ112,59 tỷ120,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu58,42 tỷ88,53 tỷ58,42 tỷ58,11 tỷ58,50 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,95 tỷ1,89 tỷ14,95 tỷ12,50 tỷ-23,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,19 tỷ268,31 triệu3,19 tỷ-6,02 tỷ-31,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-14,63 tỷ-11,34 tỷ-14,63 tỷ-7,32 tỷ58,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,50 tỷ-9,19 tỷ3,50 tỷ-835,30 triệu3,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,98 tỷ4,85 tỷ13,98 tỷ10,41 tỷ11,21 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
904,97 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,54 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-64,54 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,21 tỷ
Chi phí đi vay
6,68 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
12,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,44 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,65 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-625,63 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-152,36 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,95 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
114,50 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2,75 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
321,43 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,19 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,63 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-14,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,41 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
64,54 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,98 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VMT

VMT là công ty gì?
VMT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải miền Trung, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400426836. Trụ sở tại Đường số 2 - Khu công nghiệp Hòa Cầm - P. Cẩm Lệ - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu VMT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VMT bắt đầu giao dịch ngày 06/01/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của VMT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VMT đạt 99,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1166 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VMT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 41,56 tỷ, lợi nhuận sau thuế 306,45 triệu, ROE 0,52%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VMT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Hùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400426836.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ