Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải miền Trung là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/01/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1166 toàn thị trường và thứ 160/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Chuyển phát nhanh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 51 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.736 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 325,02 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,70 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,52% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,19% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,67% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,74% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,75 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,58% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 41,56 tỷ | 44,62 tỷ | 41,56 tỷ | 59,14 tỷ | 71,16 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 32,13 tỷ | 36,44 tỷ | 32,13 tỷ | 46,90 tỷ | 67,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,42 tỷ | 8,18 tỷ | 9,42 tỷ | 12,25 tỷ | 3,39 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 836,13 triệu | 861,81 triệu | 836,13 triệu | 790,35 triệu | 1,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 306,45 triệu | 568,36 triệu | 306,45 triệu | 65,25 triệu | 1,22 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 306,45 triệu | 568,36 triệu | 306,45 triệu | 65,25 triệu | 1,22 tỷ |
| EBITDA | 8,38 tỷ | 8,31 tỷ | 8,38 tỷ | 8,33 tỷ | 7,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 160,42 tỷ | 143,16 tỷ | 160,42 tỷ | 170,70 tỷ | 179,15 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 31,45 tỷ | 22,47 tỷ | 31,45 tỷ | 31,72 tỷ | 36,03 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 128,97 tỷ | 120,69 tỷ | 128,97 tỷ | 138,98 tỷ | 143,12 tỷ |
| Nợ phải trả | 102,00 tỷ | 54,63 tỷ | 102,00 tỷ | 112,59 tỷ | 120,66 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 58,42 tỷ | 88,53 tỷ | 58,42 tỷ | 58,11 tỷ | 58,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 14,95 tỷ | 1,89 tỷ | 14,95 tỷ | 12,50 tỷ | -23,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 3,19 tỷ | 268,31 triệu | 3,19 tỷ | -6,02 tỷ | -31,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14,63 tỷ | -11,34 tỷ | -14,63 tỷ | -7,32 tỷ | 58,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3,50 tỷ | -9,19 tỷ | 3,50 tỷ | -835,30 triệu | 3,16 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13,98 tỷ | 4,85 tỷ | 13,98 tỷ | 10,41 tỷ | 11,21 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.