Công ty cổ phần Công nghiệp Ô tô – Vinacomin (VMA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VMA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Công nghiệp Ô tô – Vinacomin là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/08/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1425 toàn thị trường và thứ 16/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
38,70 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
27 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
254,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,58 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,41%
Số lao động
339
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Công nghiệp Ô tô – Vinacomin

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Công nghiệp Ô tô – Vinacomin
Mã chứng khoán
VMA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/12/2006
Ngày niêm yết
28/08/2015
Vốn điều lệ
27 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
339 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Văn Tuấn
Đơn vị kiểm toán
UHY ACA
Địa chỉ
Số 370 đường Trần Quốc Tảng - P.Cẩm Thịnh - TP.Cẩm Phà - T.Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 385 6286 - 386 5283

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, lắp ráp xe ô tô tải, xe ô tô chuyên dùng, xe ô tô du lịch.

- Sửa chữa các loại ô tô tải và thiết bị mỏ.

- Thiết kế, chế tạo các loại xe chuyên dùng.

- Chế tạo phụ tùng xe; sản xuất kết cấu thép cho ngành than, điện, xi măng, xây dựng và các ngành kinh tế khác.

Chỉ số tài chính VMA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.192 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.582 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,97%
Biên lợi nhuận gộp10,50%
Biên lợi nhuận ròng1,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,46 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,57%

Kết quả kinh doanh VMA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần254,37 tỷ242,82 tỷ339,62 tỷ356,11 tỷ
Giá vốn hàng bán227,65 tỷ217,11 tỷ314,50 tỷ319,44 tỷ
Lợi nhuận gộp26,72 tỷ25,71 tỷ25,12 tỷ36,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,82 tỷ4,33 tỷ5,82 tỷ6,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,58 tỷ3,23 tỷ4,74 tỷ4,69 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,58 tỷ3,23 tỷ4,74 tỷ4,69 tỷ
EBITDA12,12 tỷ13,51 tỷ14,78 tỷ14,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản181,64 tỷ153,69 tỷ204,53 tỷ203,01 tỷ
Tài sản ngắn hạn122,87 tỷ112,40 tỷ158,85 tỷ155,31 tỷ
Tài sản dài hạn58,77 tỷ41,28 tỷ45,68 tỷ47,70 tỷ
Nợ phải trả140,90 tỷ108,01 tỷ155,91 tỷ153,29 tỷ
Vốn chủ sở hữu40,75 tỷ45,68 tỷ48,62 tỷ49,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,55 tỷ-1,90 tỷ-224,83 triệu10,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-29,27 tỷ-3,84 tỷ-5,74 tỷ-14,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính28,66 tỷ4,40 tỷ52,70 triệu926,67 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ949,29 triệu-1,34 tỷ-5,91 tỷ-3,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,96 tỷ5,02 tỷ6,35 tỷ12,27 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2015

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,64 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,29 tỷ
Các khoản dự phòng
-929,77 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,21 triệu
Chi phí đi vay
2,00 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-655,20 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
13,95 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-19,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,55 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-29,27 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,21 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-29,27 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
169,62 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-138,80 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,16 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
28,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
949,29 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,02 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,96 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về VMA

VMA là công ty gì?
VMA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Công nghiệp Ô tô – Vinacomin, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700353722. Trụ sở tại Số 370 đường Trần Quốc Tảng - P.Cẩm Thịnh - TP.Cẩm Phà - T.Quảng Ninh.
Cổ phiếu VMA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VMA bắt đầu giao dịch ngày 28/08/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/12/2006.
Vốn hóa của VMA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VMA đạt 38,70 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1425 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VMA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 254,37 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,58 tỷ, ROE 8,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VMA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Văn Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY ACA .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700353722.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ