Công ty cổ phần City Auto (CTF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CTF
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần City Auto là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 330 toàn thị trường và thứ 5/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
18.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,75 nghìn tỷ
96.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
957 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,21 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,14%
Số lao động
449
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CTF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.450 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.350 đ
Khối lượng bình quân phiên474.640
Giá trị giao dịch bình quân phiên9,67 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua2.268.810
Khối lượng nước ngoài bán2.991.334

Hồ sơ Công ty cổ phần City Auto

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần City Auto
Mã chứng khoán
CTF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
30/05/2017
Vốn điều lệ
957 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
96.000.000 cổ phiếu
Số lao động
449 người
Địa chỉ
Số 218 Quốc lộ 13 - P. Hiệp Bình - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3726 2626

Lĩnh vực kinh doanh

- Phân phối sỉ và lẻ xe ô tô và xe có động cơ khác; bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.

- Đại lý du lịch.

- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu; tư vấn, môi giới, đấu giá quyền sử dụng đất.

- Hoạt động đại lý và môi giới bảo hiểm.

Chỉ số tài chính CTF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 96.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu95 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.290 đ
P/E — giá trên lợi nhuận191,76 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,31%
Biên lợi nhuận gộp5,36%
Biên lợi nhuận ròng0,14%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,56%

Kết quả kinh doanh CTF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,92 nghìn tỷ8,54 nghìn tỷ7,39 nghìn tỷ6,37 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,96 nghìn tỷ7,70 nghìn tỷ6,69 nghìn tỷ5,75 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp478,38 tỷ473,57 tỷ410,02 tỷ553,11 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-25,11 tỷ40,47 tỷ17,08 tỷ131,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,21 tỷ47,94 tỷ44,05 tỷ117,53 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,11 tỷ46,43 tỷ40,99 tỷ111,71 tỷ
EBITDA13,07 tỷ61,63 tỷ35,71 tỷ148,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,95 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ3,66 nghìn tỷ2,53 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,99 nghìn tỷ2,78 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn961,61 tỷ1,14 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ792,89 tỷ
Nợ phải trả2,87 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,08 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ924,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh8,70 tỷ-190,47 tỷ-643,75 tỷ-543,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư22,54 tỷ119,71 tỷ-302,91 tỷ-80,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính65,24 tỷ78,61 tỷ933,29 tỷ642,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ96,49 tỷ7,85 tỷ-13,37 tỷ19,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ165,52 tỷ69,03 tỷ61,18 tỷ74,55 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,96 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp109,87 tỷ126,15 tỷ117,68 tỷ128,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,14 tỷ1,02 tỷ2,91 tỷ3,50 tỷ
LNST công ty mẹ2,94 tỷ244,46 triệu2,24 tỷ1,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,38 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
38,18 tỷ
Các khoản dự phòng
-417,03 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-242,02 tỷ
Chi phí đi vay
189,21 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
500,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-266,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-50,54 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,53 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-186,69 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,47 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-63,20 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
8,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-42,28 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
57,54 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-132,60 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
71,20 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
79,08 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
22,54 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
7,71 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,60 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,32 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-47,82 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
65,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
96,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
69,03 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
165,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về CTF

CTF là công ty gì?
CTF là mã chứng khoán của Công ty cổ phần City Auto, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0307979603. Trụ sở tại Số 218 Quốc lộ 13 - P. Hiệp Bình - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CTF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CTF bắt đầu giao dịch ngày 30/05/2017 trên HOSE.
Vốn hóa của CTF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CTF đạt 1,75 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 96.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 330 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CTF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,92 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,21 tỷ, ROE 1,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0307979603.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ