Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần City Auto là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 330 toàn thị trường và thứ 5/18 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 23.450 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 17.350 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 474.640 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 9,67 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.268.810 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 2.991.334 |
- Phân phối sỉ và lẻ xe ô tô và xe có động cơ khác; bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
- Đại lý du lịch.
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu; tư vấn, môi giới, đấu giá quyền sử dụng đất.
- Hoạt động đại lý và môi giới bảo hiểm.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 96.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 95 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.290 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 191,76 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,61 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,13% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,31% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,36% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,14% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,64 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 72,56% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,92 nghìn tỷ | 8,54 nghìn tỷ | 7,39 nghìn tỷ | 6,37 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 7,96 nghìn tỷ | 7,70 nghìn tỷ | 6,69 nghìn tỷ | 5,75 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 478,38 tỷ | 473,57 tỷ | 410,02 tỷ | 553,11 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -25,11 tỷ | 40,47 tỷ | 17,08 tỷ | 131,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,21 tỷ | 47,94 tỷ | 44,05 tỷ | 117,53 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 9,11 tỷ | 46,43 tỷ | 40,99 tỷ | 111,71 tỷ |
| EBITDA | 13,07 tỷ | 61,63 tỷ | 35,71 tỷ | 148,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,95 nghìn tỷ | 3,92 nghìn tỷ | 3,66 nghìn tỷ | 2,53 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,99 nghìn tỷ | 2,78 nghìn tỷ | 2,59 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 961,61 tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 792,89 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,87 nghìn tỷ | 2,80 nghìn tỷ | 2,58 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,08 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 924,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 8,70 tỷ | -190,47 tỷ | -643,75 tỷ | -543,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 22,54 tỷ | 119,71 tỷ | -302,91 tỷ | -80,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 65,24 tỷ | 78,61 tỷ | 933,29 tỷ | 642,92 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 96,49 tỷ | 7,85 tỷ | -13,37 tỷ | 19,07 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 165,52 tỷ | 69,03 tỷ | 61,18 tỷ | 74,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,96 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ | 2,12 nghìn tỷ | 2,23 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 109,87 tỷ | 126,15 tỷ | 117,68 tỷ | 128,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,14 tỷ | 1,02 tỷ | 2,91 tỷ | 3,50 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,94 tỷ | 244,46 triệu | 2,24 tỷ | 1,97 tỷ |
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.