Công ty cổ phần Ô tô Giải Phóng (GGG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GGG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Ô tô Giải Phóng là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 505 toàn thị trường và thứ 10/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
780,10 tỷ
29.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
294 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
114,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-14,71 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -12,81%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GGG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.900 đ
Khối lượng bình quân phiên12.759
Giá trị giao dịch bình quân phiên60,54 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Ô tô Giải Phóng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Ô tô Giải Phóng
Mã chứng khoán
GGG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/10/2008
Ngày niêm yết
12/10/2009
Vốn điều lệ
294 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
29.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Duy Kiên
Tổng giám đốc
Ông Phạm Nguyên Hoàng
Đơn vị kiểm toán
VPAudit
Địa chỉ
Khu KT cửa khẩu Thanh Thủy - X. Thanh Thủy - T. Tuyên Quang
Điện thoại
(84.219) 388 2204

Lĩnh vực kinh doanh

- SX, KD phụ tùng, lắp ráp xe gắn máy hai bánh, ô tô tải nhẹ, xe chở khách và các sản phẩm cơ khí, điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng

- KD xe gắn máy 2 bánh, ô tô và các sản phẩm cơ khí, điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng

- Kinh doanh kho ngoại quan...

Chỉ số tài chính GGG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-507 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-2.272 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-73,74%
Biên lợi nhuận gộp-1,00%
Biên lợi nhuận ròng-12,81%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản430,27%

Kết quả kinh doanh GGG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần114,86 tỷ22,62 tỷ2,39 tỷ37,22 tỷ
Giá vốn hàng bán116,00 tỷ28,98 tỷ7,83 tỷ38,58 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,14 tỷ-6,36 tỷ-5,44 tỷ-1,36 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-14,71 tỷ-19,54 tỷ-15,71 tỷ-24,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-14,71 tỷ-19,54 tỷ-15,71 tỷ-24,14 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-14,71 tỷ-19,54 tỷ-15,71 tỷ-24,14 tỷ
EBITDA-10,60 tỷ-15,39 tỷ-11,52 tỷ-19,95 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản19,95 tỷ33,81 tỷ46,87 tỷ57,57 tỷ
Tài sản ngắn hạn3,86 tỷ13,66 tỷ22,67 tỷ29,18 tỷ
Tài sản dài hạn16,09 tỷ20,16 tỷ24,20 tỷ28,39 tỷ
Nợ phải trả85,84 tỷ84,99 tỷ78,51 tỷ73,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu-65,89 tỷ-51,18 tỷ-31,63 tỷ-15,93 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh7,69 tỷ1,31 tỷ-11,21 tỷ-11,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-42,41 triệu-128,49 triệu5,87 triệu40,74 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,50 tỷ-915,36 triệu7,27 tỷ15,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,15 tỷ264,41 triệu-3,93 tỷ3,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,43 tỷ275,35 triệu10,93 triệu3,94 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần242,87 triệu51,75 tỷ20,90 tỷ15,50 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,24 tỷ983,62 triệu-756,14 triệu-860,43 triệu
Lợi nhuận sau thuế-3,71 tỷ-1,75 tỷ-3,57 tỷ-4,05 tỷ
LNST công ty mẹ-3,71 tỷ-1,75 tỷ-3,57 tỷ-4,05 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-14,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,11 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,31 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,69 triệu
Chi phí đi vay
10,74 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-1,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,17 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
13,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,14 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,25 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,69 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-45,10 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,69 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-42,41 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
8,49 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,99 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
275,35 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,43 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về GGG

GGG là công ty gì?
GGG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Ô tô Giải Phóng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5100165283. Trụ sở tại Khu KT cửa khẩu Thanh Thủy - X. Thanh Thủy - T. Tuyên Quang.
Cổ phiếu GGG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GGG bắt đầu giao dịch ngày 12/10/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/10/2008.
Vốn hóa của GGG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GGG đạt 780,10 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 29.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 505 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GGG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 114,86 tỷ, lợi nhuận sau thuế -14,71 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GGG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Duy Kiên. Tổng giám đốc: Ông Phạm Nguyên Hoàng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VPAudit.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5100165283.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ