Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Ô tô Giải Phóng là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 505 toàn thị trường và thứ 10/18 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 7.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 12.759 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 60,54 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- SX, KD phụ tùng, lắp ráp xe gắn máy hai bánh, ô tô tải nhẹ, xe chở khách và các sản phẩm cơ khí, điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng
- KD xe gắn máy 2 bánh, ô tô và các sản phẩm cơ khí, điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng
- Kinh doanh kho ngoại quan...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -507 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -2.272 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -73,74% |
| Biên lợi nhuận gộp | -1,00% |
| Biên lợi nhuận ròng | -12,81% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 430,27% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 114,86 tỷ | 22,62 tỷ | 2,39 tỷ | 37,22 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 116,00 tỷ | 28,98 tỷ | 7,83 tỷ | 38,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -1,14 tỷ | -6,36 tỷ | -5,44 tỷ | -1,36 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -14,71 tỷ | -19,54 tỷ | -15,71 tỷ | -24,14 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -14,71 tỷ | -19,54 tỷ | -15,71 tỷ | -24,14 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -14,71 tỷ | -19,54 tỷ | -15,71 tỷ | -24,14 tỷ |
| EBITDA | -10,60 tỷ | -15,39 tỷ | -11,52 tỷ | -19,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 19,95 tỷ | 33,81 tỷ | 46,87 tỷ | 57,57 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,86 tỷ | 13,66 tỷ | 22,67 tỷ | 29,18 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 16,09 tỷ | 20,16 tỷ | 24,20 tỷ | 28,39 tỷ |
| Nợ phải trả | 85,84 tỷ | 84,99 tỷ | 78,51 tỷ | 73,50 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -65,89 tỷ | -51,18 tỷ | -31,63 tỷ | -15,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 7,69 tỷ | 1,31 tỷ | -11,21 tỷ | -11,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -42,41 triệu | -128,49 triệu | 5,87 triệu | 40,74 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,50 tỷ | -915,36 triệu | 7,27 tỷ | 15,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,15 tỷ | 264,41 triệu | -3,93 tỷ | 3,86 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,43 tỷ | 275,35 triệu | 10,93 triệu | 3,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 242,87 triệu | 51,75 tỷ | 20,90 tỷ | 15,50 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -1,24 tỷ | 983,62 triệu | -756,14 triệu | -860,43 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -3,71 tỷ | -1,75 tỷ | -3,57 tỷ | -4,05 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -3,71 tỷ | -1,75 tỷ | -3,57 tỷ | -4,05 tỷ |
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.