Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/08/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 402 toàn thị trường và thứ 8/18 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 17.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 682.501 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 9,58 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 8.798.614 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 9.283.824 |
- Sản xuất và mua bán sản phẩm cao su công nghiệp, cao su tiêu dùng.
- Mua bán nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), thiết bị ngành công nghiệp cao su.
- Kinh doanh bất động sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 104.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 409 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.117 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 28,96 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,90 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,12% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,11% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,94% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,80 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 64,31% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,51 nghìn tỷ | 5,00 nghìn tỷ | 5,50 nghìn tỷ | 5,56 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,61 nghìn tỷ | 4,09 nghìn tỷ | 4,68 nghìn tỷ | 4,73 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 533,22 tỷ | 624,98 tỷ | 557,17 tỷ | 589,56 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 71,37 tỷ | 70,99 tỷ | 62,39 tỷ | 107,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 42,55 tỷ | 72,07 tỷ | 60,37 tỷ | 79,18 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 42,55 tỷ | 72,07 tỷ | 60,37 tỷ | 79,18 tỷ |
| EBITDA | 227,65 tỷ | 264,05 tỷ | 263,69 tỷ | 321,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,82 nghìn tỷ | 3,82 nghìn tỷ | 3,88 nghìn tỷ | 4,20 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,96 nghìn tỷ | 2,91 nghìn tỷ | 2,86 nghìn tỷ | 3,01 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 857,37 tỷ | 907,41 tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,46 nghìn tỷ | 2,46 nghìn tỷ | 2,56 nghìn tỷ | 2,90 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,36 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 537,29 tỷ | 349,43 tỷ | 617,03 tỷ | 42,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -336,25 tỷ | -79,33 tỷ | -35,17 tỷ | -24,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -97,59 tỷ | -101,13 tỷ | -323,37 tỷ | -68,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 103,45 tỷ | 168,98 tỷ | 258,49 tỷ | -50,37 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 575,05 tỷ | 473,34 tỷ | 289,67 tỷ | 28,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,19 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 143,13 tỷ | 130,56 tỷ | 120,63 tỷ | 151,35 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 26,02 tỷ | 26,60 tỷ | 19,43 tỷ | 21,68 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 26,02 tỷ | 26,60 tỷ | 19,43 tỷ | 21,68 tỷ |
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.