Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam (CSM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CSM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/08/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 402 toàn thị trường và thứ 8/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.000 đ
+150 đ (+1,27%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,23 nghìn tỷ
104.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.036 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,51 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
42,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,94%
Số lao động
416
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CSM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.300 đ
Khối lượng bình quân phiên682.501
Giá trị giao dịch bình quân phiên9,58 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua8.798.614
Khối lượng nước ngoài bán9.283.824

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam
Mã chứng khoán
CSM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/03/2006
Ngày niêm yết
11/08/2009
Vốn điều lệ
1.036 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
104.000.000 cổ phiếu
Số lao động
416 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Văn Thắng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đình Khoát
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
180 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 3836 2373

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và mua bán sản phẩm cao su công nghiệp, cao su tiêu dùng.

- Mua bán nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), thiết bị ngành công nghiệp cao su.

- Kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính CSM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 104.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu409 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.117 đ
P/E — giá trên lợi nhuận28,96 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,12%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,11%
Biên lợi nhuận gộp11,83%
Biên lợi nhuận ròng0,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,80 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,31%

Kết quả kinh doanh CSM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,51 nghìn tỷ5,00 nghìn tỷ5,50 nghìn tỷ5,56 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,61 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ4,68 nghìn tỷ4,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp533,22 tỷ624,98 tỷ557,17 tỷ589,56 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD71,37 tỷ70,99 tỷ62,39 tỷ107,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế42,55 tỷ72,07 tỷ60,37 tỷ79,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ42,55 tỷ72,07 tỷ60,37 tỷ79,18 tỷ
EBITDA227,65 tỷ264,05 tỷ263,69 tỷ321,88 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,82 nghìn tỷ3,82 nghìn tỷ3,88 nghìn tỷ4,20 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,96 nghìn tỷ2,91 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ3,01 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn857,37 tỷ907,41 tỷ1,02 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,46 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,36 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh537,29 tỷ349,43 tỷ617,03 tỷ42,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-336,25 tỷ-79,33 tỷ-35,17 tỷ-24,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-97,59 tỷ-101,13 tỷ-323,37 tỷ-68,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ103,45 tỷ168,98 tỷ258,49 tỷ-50,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ575,05 tỷ473,34 tỷ289,67 tỷ28,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,19 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp143,13 tỷ130,56 tỷ120,63 tỷ151,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,02 tỷ26,60 tỷ19,43 tỷ21,68 tỷ
LNST công ty mẹ26,02 tỷ26,60 tỷ19,43 tỷ21,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
61,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
156,28 tỷ
Các khoản dự phòng
-55,48 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,16 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,25 tỷ
Chi phí đi vay
69,62 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
225,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
428,27 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-102,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
70,40 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
12,34 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-69,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-20,87 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
537,29 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-130,33 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,97 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-219,84 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,96 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-336,25 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,54 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,61 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-3,84 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-31,10 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-97,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
103,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
473,34 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
575,05 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về CSM

CSM là công ty gì?
CSM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300419930. Trụ sở tại 180 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CSM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CSM bắt đầu giao dịch ngày 11/08/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/03/2006.
Vốn hóa của CSM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CSM đạt 1,23 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 104.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 402 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CSM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,51 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 42,55 tỷ, ROE 3,12%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CSM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Văn Thắng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đình Khoát. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300419930.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ