Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn (SVC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SVC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 355 toàn thị trường và thứ 7/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,52 nghìn tỷ
93.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
933 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
27,81 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
498,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,79%
Số lao động
4.846
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn
Mã chứng khoán
SVC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/07/2004
Ngày niêm yết
01/06/2009
Vốn điều lệ
933 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
93.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4.846 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Đức Vũ
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hải Hà
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
220 Bis Nguyền Hữu Cảnh - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3821 3913

Lĩnh vực kinh doanh

- Tổ chức hệ thống kinh doanh, phân phối, sửa chữa, bảo trì theo tiêu chuẩn quốc tế về ô tô, xe gắn máy và linh kiện phụ tùng các loại.

- Đầu tư, hợp tác, phát triển các dự án bất động sản theo định hướng kinh doanh cao ốc văn phòng, trung tâm thương mại, căn hộ, khu biệt thự, khu du lịch, khu nghỉ dưỡng cao cấp..

Chỉ số tài chính SVC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 93.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.826 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.618 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,38 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,51%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,82%
Biên lợi nhuận gộp6,67%
Biên lợi nhuận ròng1,79%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,47%

Kết quả kinh doanh SVC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần27,81 nghìn tỷ24,77 nghìn tỷ20,85 nghìn tỷ21,32 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán25,93 nghìn tỷ23,03 nghìn tỷ19,41 nghìn tỷ19,61 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,85 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD578,80 tỷ198,60 tỷ12,34 tỷ634,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế498,54 tỷ206,62 tỷ44,43 tỷ586,04 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ448,84 tỷ100,21 tỷ28,62 tỷ332,71 tỷ
EBITDA803,20 tỷ369,35 tỷ157,64 tỷ747,73 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản10,34 nghìn tỷ8,96 nghìn tỷ7,17 nghìn tỷ6,15 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn6,27 nghìn tỷ4,89 nghìn tỷ3,97 nghìn tỷ3,47 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,07 nghìn tỷ4,08 nghìn tỷ3,21 nghìn tỷ2,68 nghìn tỷ
Nợ phải trả7,50 nghìn tỷ6,59 nghìn tỷ4,73 nghìn tỷ3,69 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,85 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ2,44 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-232,39 tỷ9,40 tỷ247,58 tỷ-30,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-538,44 tỷ-361,51 tỷ-706,17 tỷ-215,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính729,15 tỷ787,03 tỷ377,39 tỷ487,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-41,68 tỷ434,93 tỷ-81,21 tỷ242,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ836,12 tỷ877,79 tỷ442,86 tỷ524,08 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần6,45 nghìn tỷ8,22 nghìn tỷ5,55 nghìn tỷ6,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp551,07 tỷ480,32 tỷ437,45 tỷ476,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế33,60 tỷ344,54 tỷ31,80 tỷ115,88 tỷ
LNST công ty mẹ24,24 tỷ363,91 tỷ10,93 tỷ72,58 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
673,28 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
224,40 tỷ
Các khoản dự phòng
737,72 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-829,61 tỷ
Chi phí đi vay
307,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
376,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-143,25 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-96,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-41,53 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-19,20 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-244,49 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-60,93 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-232,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-542,58 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
107,56 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,70 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,43 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-921,71 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
899,87 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
181,37 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-538,44 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
4,91 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-1,90 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
19,30 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-18,49 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-4,56 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-81,41 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
729,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-41,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
877,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
836,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về SVC

SVC là công ty gì?
SVC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301154821. Trụ sở tại 220 Bis Nguyền Hữu Cảnh - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SVC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SVC bắt đầu giao dịch ngày 01/06/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/07/2004.
Vốn hóa của SVC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SVC đạt 1,52 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 93.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 355 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SVC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 27,81 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 498,54 tỷ, ROE 17,51%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SVC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Đức Vũ. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hải Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301154821.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ