Công ty cổ phần Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM (PTM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PTM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/08/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 570 toàn thị trường và thứ 11/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
20.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
640,00 tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
320 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,30 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
35,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,75%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM
Mã chứng khoán
PTM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/02/2000
Ngày niêm yết
22/08/2025
Vốn điều lệ
320 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Vũ Thị Hạnh
Tổng giám đốc
Ông Trần Văn Mỹ
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 256 đường Kim Giang - P. Định Công - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3855 2550

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.

- Bảo dưỡng sửa chữa xe ô tô và xe có động cơ khác.

- Đại lý xe ô tô và xe có động cơ khác.

- Bán lẻ xe ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống).

- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.

- Cho thuê xe có động cơ.

- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe ô tô và xe có động cơ khác.

Chỉ số tài chính PTM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.122 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.701 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,83 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,63%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,37%
Biên lợi nhuận gộp12,79%
Biên lợi nhuận ròng2,75%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,67%

Kết quả kinh doanh PTM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2015 – 2016 – 2017 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025201720162015
Doanh thu thuần1,30 nghìn tỷ10,34 tỷ33,24 tỷ11,72 tỷ
Giá vốn hàng bán1,14 nghìn tỷ6,87 tỷ35,69 tỷ13,57 tỷ
Lợi nhuận gộp166,74 tỷ3,46 tỷ-2,45 tỷ-1,85 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-1,40 tỷ2,50 tỷ-1,46 tỷ-1,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế35,90 tỷ3,87 tỷ-2,20 tỷ-1,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ35,89 tỷ3,87 tỷ-2,20 tỷ-1,20 tỷ
EBITDA22,34 tỷ7,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025201720162015
Tổng tài sản668,90 tỷ147,50 tỷ34,57 tỷ40,48 tỷ
Tài sản ngắn hạn425,83 tỷ18,38 tỷ30,59 tỷ36,59 tỷ
Tài sản dài hạn243,07 tỷ129,13 tỷ3,98 tỷ3,90 tỷ
Nợ phải trả198,48 tỷ110,27 tỷ1,19 tỷ4,91 tỷ
Vốn chủ sở hữu470,42 tỷ37,24 tỷ33,37 tỷ35,57 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025201720162015
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-152,08 tỷ61,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-66,32 tỷ-112,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính84,22 tỷ41,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-134,19 tỷ-8,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ23,24 tỷ1,59 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2015
Doanh thu thuần315,86 tỷ315,86 tỷ300,30 tỷ2,08 tỷ391,15 tỷ
Lợi nhuận gộp24,30 tỷ24,30 tỷ35,08 tỷ207,48 triệu58,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,11 tỷ2,11 tỷ362,67 triệu214,31 triệu18,91 tỷ
LNST công ty mẹ2,11 tỷ2,11 tỷ362,67 triệu214,31 triệu18,91 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
45,29 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,74 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,96 tỷ
Chi phí đi vay
8,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
72,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
42,90 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-169,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-53,96 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-8,71 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-32,27 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-152,08 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-136,46 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
72,07 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
568,63 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-66,32 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
755,70 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-639,52 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-31,96 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
84,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-134,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
157,43 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
23,24 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về PTM

PTM là công ty gì?
PTM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101116000. Trụ sở tại Số 256 đường Kim Giang - P. Định Công - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PTM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PTM bắt đầu giao dịch ngày 22/08/2025 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/02/2000.
Vốn hóa của PTM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PTM đạt 640,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 570 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,30 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 35,90 tỷ, ROE 7,63%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PTM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Vũ Thị Hạnh. Tổng giám đốc: Ông Trần Văn Mỹ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101116000.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ