Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng (DRC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DRC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 29/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 309 toàn thị trường và thứ 4/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.600 đ
+100 đ (+0,80%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,93 nghìn tỷ
154.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.544 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,17 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
118,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,29%
Số lao động
570
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DRC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.050 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.350 đ
Khối lượng bình quân phiên489.722
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,54 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán5.597.946

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng
Mã chứng khoán
DRC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/10/2005
Ngày niêm yết
29/12/2006
Vốn điều lệ
1.544 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
154.000.000 cổ phiếu
Số lao động
570 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Bắc
Tổng giám đốc
Ông Lê Hoàng Khánh Nhựt
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Lô G đường Tạ Quang Bửu - P. Hải Vân - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 377 1405
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất săm, lốp cao su, đắp và tái chế lốp cao su.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Sản xuất sản phẩm khác từ cao su.

- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.

- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

- Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá.

- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

Chỉ số tài chính DRC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 154.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu769 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.651 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,25 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,83%
Biên lợi nhuận gộp13,09%
Biên lợi nhuận ròng2,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,15 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,42%

Kết quả kinh doanh DRC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,17 nghìn tỷ4,85 nghìn tỷ4,66 nghìn tỷ5,14 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,33 nghìn tỷ3,94 nghìn tỷ3,85 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp677,48 tỷ729,39 tỷ648,65 tỷ810,74 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD150,40 tỷ290,56 tỷ306,96 tỷ385,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế118,49 tỷ231,62 tỷ246,33 tỷ307,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ118,49 tỷ231,62 tỷ246,33 tỷ307,18 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,18 nghìn tỷ4,20 nghìn tỷ3,38 nghìn tỷ3,42 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,82 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,36 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ960,37 tỷ
Nợ phải trả2,23 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,95 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,21 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp185,80 tỷ165,93 tỷ130,67 tỷ154,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,22 tỷ40,12 tỷ9,47 tỷ32,07 tỷ
LNST công ty mẹ16,22 tỷ40,12 tỷ9,47 tỷ32,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về DRC

DRC là công ty gì?
DRC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400101531. Trụ sở tại Lô G đường Tạ Quang Bửu - P. Hải Vân - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu DRC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DRC bắt đầu giao dịch ngày 29/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/10/2005.
Vốn hóa của DRC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DRC đạt 1,93 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 154.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 309 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DRC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,17 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 118,49 tỷ, ROE 6,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DRC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Bắc. Tổng giám đốc: Ông Lê Hoàng Khánh Nhựt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400101531.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ