Công ty Cổ phần Cao Su Sao Vàng (SRC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SRC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cao Su Sao Vàng là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 348 toàn thị trường và thứ 6/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
56.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,57 nghìn tỷ
28.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
281 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,49 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
24,62 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,65%
Số lao động
476
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cao Su Sao Vàng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cao Su Sao Vàng
Mã chứng khoán
SRC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/10/2005
Ngày niêm yết
07/10/2009
Vốn điều lệ
281 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
28.000.000 cổ phiếu
Số lao động
476 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Hoành Sơn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Việt Hùng
Đơn vị kiểm toán
VPAudit
Địa chỉ
Số 231 - Nguyễn Trãi - P. Khương Đình - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3858 3656
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh các sản phẩm cao su.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị, hóa chất phục vụ sản xuất ngành công nghiệp cao su.

- Chế tạo, lắp đặt và mua bán máy móc thiết bị phục vụ ngành cao su….

Chỉ số tài chính SRC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu879 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.263 đ
P/E — giá trên lợi nhuận63,69 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,76 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,84%
Biên lợi nhuận gộp9,66%
Biên lợi nhuận ròng1,65%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,70%

Kết quả kinh doanh SRC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,49 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ959,54 tỷ
Giá vốn hàng bán1,31 nghìn tỷ881,65 tỷ1,03 nghìn tỷ752,97 tỷ
Lợi nhuận gộp143,89 tỷ146,13 tỷ165,30 tỷ162,31 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD24,66 tỷ28,03 tỷ37,66 tỷ34,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,62 tỷ151,64 tỷ29,40 tỷ27,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ24,62 tỷ151,64 tỷ29,40 tỷ27,74 tỷ
EBITDA34,33 tỷ38,34 tỷ49,33 tỷ48,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,34 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn775,18 tỷ549,13 tỷ631,10 tỷ530,07 tỷ
Tài sản dài hạn566,20 tỷ659,81 tỷ715,74 tỷ714,95 tỷ
Nợ phải trả774,01 tỷ633,88 tỷ903,49 tỷ805,69 tỷ
Vốn chủ sở hữu567,37 tỷ575,05 tỷ443,35 tỷ439,33 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-187,53 tỷ-68,76 tỷ-82,31 tỷ69,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,96 tỷ298,85 tỷ-13,03 tỷ-3,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính197,49 tỷ-233,45 tỷ92,03 tỷ-76,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,00 tỷ-3,35 tỷ-3,32 tỷ-10,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ31,71 tỷ29,71 tỷ33,06 tỷ36,39 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần354,00 tỷ287,31 tỷ266,41 tỷ384,30 tỷ
Lợi nhuận gộp38,27 tỷ35,31 tỷ29,86 tỷ38,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,41 tỷ6,61 tỷ2,69 tỷ8,07 tỷ
LNST công ty mẹ9,41 tỷ6,61 tỷ2,69 tỷ8,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
32,33 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,67 tỷ
Các khoản dự phòng
2,05 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-60,26 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-347,84 triệu
Chi phí đi vay
20,54 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
765,55 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
64,94 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-114,60 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-19,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-91,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-30,68 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-20,40 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-187,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,78 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,83 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,96 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,29 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,07 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,83 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-16,83 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
197,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
29,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-742.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
31,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về SRC

SRC là công ty gì?
SRC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cao Su Sao Vàng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100625. Trụ sở tại Số 231 - Nguyễn Trãi - P. Khương Đình - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SRC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SRC bắt đầu giao dịch ngày 07/10/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/10/2005.
Vốn hóa của SRC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SRC đạt 1,57 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 28.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 348 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SRC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,49 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 24,62 tỷ, ROE 4,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SRC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Hoành Sơn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Việt Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VPAudit.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100625.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ