Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HAX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HAX
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 428 toàn thị trường và thứ 9/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.000 đ
+30 đ (+0,30%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,07 nghìn tỷ
107.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.074 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
39,08 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,84%
Số lao động
254
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HAX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.450 đ
Khối lượng bình quân phiên1.171.645
Giá trị giao dịch bình quân phiên16,51 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua14.915.744
Khối lượng nước ngoài bán31.535.346

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
Mã chứng khoán
HAX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/10/1999
Ngày niêm yết
26/12/2006
Vốn điều lệ
1.074 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
107.000.000 cổ phiếu
Số lao động
254 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Tiến Dũng
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Ngọc Bích
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 333 Điện Biên Phủ - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3898 3416- 3512 0026

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ sửa chữa, bảo hành các loại ô tô (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

- Đại lý mua bán xe ô tô.

- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.

- Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu...

Chỉ số tài chính HAX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 107.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu53 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.786 đ
P/E — giá trên lợi nhuận189,84 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,58%
Biên lợi nhuận gộp7,63%
Biên lợi nhuận ròng0,84%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,77%

Kết quả kinh doanh HAX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,65 nghìn tỷ5,51 nghìn tỷ3,98 nghìn tỷ6,78 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,30 nghìn tỷ5,00 nghìn tỷ3,70 nghìn tỷ6,30 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp354,86 tỷ511,92 tỷ276,95 tỷ473,03 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-39,47 tỷ177,99 tỷ18,97 tỷ259,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế39,08 tỷ203,57 tỷ37,06 tỷ239,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,62 tỷ124,97 tỷ34,59 tỷ239,38 tỷ
EBITDA29,30 tỷ234,61 tỷ80,49 tỷ296,87 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,48 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,98 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn495,28 tỷ1,09 nghìn tỷ934,52 tỷ992,87 tỷ
Nợ phải trả1,11 nghìn tỷ918,28 tỷ842,28 tỷ1,61 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,37 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ968,92 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-311,24 tỷ362,85 tỷ432,97 tỷ-664,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,89 tỷ-159,85 tỷ770,06 triệu-373,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính150,75 tỷ-61,42 tỷ-473,99 tỷ1,11 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-168,38 tỷ141,58 tỷ-40,26 tỷ72,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ93,43 tỷ261,81 tỷ120,23 tỷ160,49 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,10 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ958,61 tỷ1,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp73,39 tỷ59,70 tỷ93,62 tỷ91,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,27 tỷ-25,78 tỷ16,51 tỷ10,28 tỷ
LNST công ty mẹ4,85 tỷ-28,13 tỷ5,14 tỷ-4,44 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
56,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
68,77 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,79 tỷ
Chi phí đi vay
37,47 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
148,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-60,46 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-209,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-122,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
17,44 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-37,47 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-45,31 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-311,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-254,80 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
253,55 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-8,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,35 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,89 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,96 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,68 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-130,23 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
150,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-168,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
261,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
93,43 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về HAX

HAX là công ty gì?
HAX là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302000126. Trụ sở tại Số 333 Điện Biên Phủ - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HAX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HAX bắt đầu giao dịch ngày 26/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/10/1999.
Vốn hóa của HAX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HAX đạt 1,07 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 107.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 428 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HAX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,65 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 39,08 tỷ, ROE 2,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HAX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Tiến Dũng. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Ngọc Bích. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302000126.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ