Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 428 toàn thị trường và thứ 9/18 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.450 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.171.645 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 16,51 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 14.915.744 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 31.535.346 |
- Dịch vụ sửa chữa, bảo hành các loại ô tô (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
- Đại lý mua bán xe ô tô.
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
- Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 107.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 53 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.786 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 189,84 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,78 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,86% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,58% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,63% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,84% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,81 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 44,77% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,65 nghìn tỷ | 5,51 nghìn tỷ | 3,98 nghìn tỷ | 6,78 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,30 nghìn tỷ | 5,00 nghìn tỷ | 3,70 nghìn tỷ | 6,30 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 354,86 tỷ | 511,92 tỷ | 276,95 tỷ | 473,03 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -39,47 tỷ | 177,99 tỷ | 18,97 tỷ | 259,68 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 39,08 tỷ | 203,57 tỷ | 37,06 tỷ | 239,73 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,62 tỷ | 124,97 tỷ | 34,59 tỷ | 239,38 tỷ |
| EBITDA | 29,30 tỷ | 234,61 tỷ | 80,49 tỷ | 296,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,48 nghìn tỷ | 2,41 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ | 2,58 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,98 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 495,28 tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 934,52 tỷ | 992,87 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,11 nghìn tỷ | 918,28 tỷ | 842,28 tỷ | 1,61 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,37 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 968,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -311,24 tỷ | 362,85 tỷ | 432,97 tỷ | -664,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -7,89 tỷ | -159,85 tỷ | 770,06 triệu | -373,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 150,75 tỷ | -61,42 tỷ | -473,99 tỷ | 1,11 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -168,38 tỷ | 141,58 tỷ | -40,26 tỷ | 72,93 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 93,43 tỷ | 261,81 tỷ | 120,23 tỷ | 160,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,10 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 958,61 tỷ | 1,03 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 73,39 tỷ | 59,70 tỷ | 93,62 tỷ | 91,19 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,27 tỷ | -25,78 tỷ | 16,51 tỷ | 10,28 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,85 tỷ | -28,13 tỷ | 5,14 tỷ | -4,44 tỷ |
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.