Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 787 toàn thị trường và thứ 88/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và kinh doanh nước sạch, nước uống đóng chai
- Thi công xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật
- Đầu tư xây dựng, kinh doanh các dự án cấp nước
- Dịch vụ tư vấn, thiết kế, giám sát, quản lý các dự án, các công trình kỹ thuật hạ tầng
- Kinh doanh thiết bị, vật tư ngành nước...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.378 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.032 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,37 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,61 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,96% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | 65,52% |
| Biên lợi nhuận ròng | 34,63% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,27 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 21,24% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 199,13 tỷ | 195,26 tỷ | 186,99 tỷ | 184,94 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 68,66 tỷ | 70,23 tỷ | 66,02 tỷ | 63,13 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 130,47 tỷ | 124,97 tỷ | 120,97 tỷ | 121,81 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 82,03 tỷ | 82,19 tỷ | 81,67 tỷ | 80,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 68,96 tỷ | 73,10 tỷ | 80,92 tỷ | 79,00 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 68,96 tỷ | 73,10 tỷ | 80,92 tỷ | 79,00 tỷ |
| EBITDA | 106,94 tỷ | 107,53 tỷ | 106,07 tỷ | 105,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 627,13 tỷ | 612,67 tỷ | 556,74 tỷ | 513,62 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 330,78 tỷ | 318,71 tỷ | 293,70 tỷ | 249,03 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 296,35 tỷ | 293,96 tỷ | 263,03 tỷ | 264,59 tỷ |
| Nợ phải trả | 133,19 tỷ | 136,00 tỷ | 96,53 tỷ | 95,68 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 493,94 tỷ | 476,67 tỷ | 460,20 tỷ | 417,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 60,24 tỷ | 98,19 tỷ | 79,21 tỷ | 66,38 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -19,41 tỷ | -89,85 tỷ | -45,30 tỷ | -14,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -45,36 tỷ | -15,17 tỷ | -32,47 tỷ | -48,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,52 tỷ | -6,83 tỷ | 1,45 tỷ | 3,59 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,73 tỷ | 15,26 tỷ | 22,08 tỷ | 20,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 58,39 tỷ | 48,06 tỷ | 43,81 tỷ | 52,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 39,01 tỷ | 31,12 tỷ | 28,64 tỷ | 34,34 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,47 tỷ | 11,43 tỷ | 12,16 tỷ | 15,31 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 18,47 tỷ | 11,43 tỷ | 12,16 tỷ | 15,31 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.