Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long (VLW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VLW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 787 toàn thị trường và thứ 88/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
301,60 tỷ
29.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
289 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
199,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
68,96 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 34,63%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long
Mã chứng khoán
VLW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/06/1995
Ngày niêm yết
17/07/2017
Vốn điều lệ
289 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
29.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Tấn Chiến
Tổng giám đốc
Ông Huỳnh Ngọc Chiến
Địa chỉ
Số 02 - Đường Hưng Đạo Vương - P. Long Châu - T. Vĩnh Long
Điện thoại
(84.270) 382 2583

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh nước sạch, nước uống đóng chai

- Thi công xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật

- Đầu tư xây dựng, kinh doanh các dự án cấp nước

- Dịch vụ tư vấn, thiết kế, giám sát, quản lý các dự án, các công trình kỹ thuật hạ tầng

- Kinh doanh thiết bị, vật tư ngành nước...

Chỉ số tài chính VLW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.378 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.032 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,96%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,00%
Biên lợi nhuận gộp65,52%
Biên lợi nhuận ròng34,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,24%

Kết quả kinh doanh VLW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần199,13 tỷ195,26 tỷ186,99 tỷ184,94 tỷ
Giá vốn hàng bán68,66 tỷ70,23 tỷ66,02 tỷ63,13 tỷ
Lợi nhuận gộp130,47 tỷ124,97 tỷ120,97 tỷ121,81 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD82,03 tỷ82,19 tỷ81,67 tỷ80,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế68,96 tỷ73,10 tỷ80,92 tỷ79,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ68,96 tỷ73,10 tỷ80,92 tỷ79,00 tỷ
EBITDA106,94 tỷ107,53 tỷ106,07 tỷ105,82 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản627,13 tỷ612,67 tỷ556,74 tỷ513,62 tỷ
Tài sản ngắn hạn330,78 tỷ318,71 tỷ293,70 tỷ249,03 tỷ
Tài sản dài hạn296,35 tỷ293,96 tỷ263,03 tỷ264,59 tỷ
Nợ phải trả133,19 tỷ136,00 tỷ96,53 tỷ95,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu493,94 tỷ476,67 tỷ460,20 tỷ417,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh60,24 tỷ98,19 tỷ79,21 tỷ66,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-19,41 tỷ-89,85 tỷ-45,30 tỷ-14,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-45,36 tỷ-15,17 tỷ-32,47 tỷ-48,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,52 tỷ-6,83 tỷ1,45 tỷ3,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,73 tỷ15,26 tỷ22,08 tỷ20,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần58,39 tỷ48,06 tỷ43,81 tỷ52,72 tỷ
Lợi nhuận gộp39,01 tỷ31,12 tỷ28,64 tỷ34,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,47 tỷ11,43 tỷ12,16 tỷ15,31 tỷ
LNST công ty mẹ18,47 tỷ11,43 tỷ12,16 tỷ15,31 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
84,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,91 tỷ
Các khoản dự phòng
928,44 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-19,68 tỷ
Chi phí đi vay
1,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-2,53 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
90,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,41 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-326,69 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-277,47 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,76 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-21,26 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
24,57 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-12,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
60,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-28,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
59,55 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-559,94 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
548,25 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-19,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,38 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-10,31 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-41,42 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-45,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,26 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,73 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về VLW

VLW là công ty gì?
VLW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1500174831. Trụ sở tại Số 02 - Đường Hưng Đạo Vương - P. Long Châu - T. Vĩnh Long.
Cổ phiếu VLW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VLW bắt đầu giao dịch ngày 17/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/06/1995.
Vốn hóa của VLW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VLW đạt 301,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 29.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 787 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VLW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 199,13 tỷ, lợi nhuận sau thuế 68,96 tỷ, ROE 13,96%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VLW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Tấn Chiến. Tổng giám đốc: Ông Huỳnh Ngọc Chiến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1500174831.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ