Công ty cổ phần Sản xuất Thép Việt Long (VLS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VLS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sản xuất Thép Việt Long là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/12/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 709 toàn thị trường và thứ 43/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
387,50 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
245 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,13%
Số lao động
18
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Sản xuất Thép Việt Long

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sản xuất Thép Việt Long
Mã chứng khoán
VLS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/10/2019
Ngày niêm yết
15/12/2025
Vốn điều lệ
245 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
18 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Giang
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Tuấn
Địa chỉ
Khu Công nghiệp Thanh Liêm - P. Châu Sơn - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84-226) 3967 139

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sắt, thép, gang.

Chỉ số tài chính VLS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu469 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.396 đ
P/E — giá trên lợi nhuận33,06 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,51%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,24%
Biên lợi nhuận gộp4,33%
Biên lợi nhuận ròng1,13%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,39%

Kết quả kinh doanh VLS qua các năm

Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu202520242023
Doanh thu thuần1,04 nghìn tỷ600,34 tỷ319,52 tỷ
Giá vốn hàng bán993,62 tỷ573,37 tỷ300,44 tỷ
Lợi nhuận gộp45,02 tỷ26,97 tỷ19,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD12,22 tỷ1,51 tỷ3,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,72 tỷ306,38 triệu3,17 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,72 tỷ306,38 triệu3,17 tỷ
EBITDA27,49 tỷ14,22 tỷ13,54 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu202520242023
Tổng tài sản941,45 tỷ581,66 tỷ488,26 tỷ
Tài sản ngắn hạn605,29 tỷ302,08 tỷ212,31 tỷ
Tài sản dài hạn336,16 tỷ279,58 tỷ275,95 tỷ
Nợ phải trả681,54 tỷ333,47 tỷ240,38 tỷ
Vốn chủ sở hữu259,91 tỷ248,19 tỷ247,88 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu202520242023
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-108,72 tỷ-102,23 tỷ-103,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-70,34 tỷ6,56 tỷ-49,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính180,67 tỷ102,15 tỷ153,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,61 tỷ6,47 tỷ127,75 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,42 tỷ6,81 tỷ336,46 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025
Doanh thu thuần239,30 tỷ383,57 tỷ
Lợi nhuận gộp14,64 tỷ27,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế270,20 triệu16,21 tỷ
LNST công ty mẹ270,20 triệu16,21 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
15,26 tỷ
Các khoản dự phòng
11,86 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
51,39 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-915,49 triệu
Chi phí đi vay
26,04 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
54,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-204,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-88,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
155,96 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
576,37 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-25,58 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,11 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-108,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-50,71 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
122,93 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-26,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
640,01 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-70,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
676,80 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-495,59 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-540,35 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
180,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,42 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về VLS

VLS là công ty gì?
VLS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sản xuất Thép Việt Long, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0700832042. Trụ sở tại Khu Công nghiệp Thanh Liêm - P. Châu Sơn - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu VLS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VLS bắt đầu giao dịch ngày 15/12/2025 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/10/2019.
Vốn hóa của VLS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VLS đạt 387,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 709 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VLS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,04 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,72 tỷ, ROE 4,51%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VLS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Giang. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0700832042.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ