Công ty Cổ phần Phú Tài (PTB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PTB
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phú Tài là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/07/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 233 toàn thị trường và thứ 11/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
39.550 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,16 nghìn tỷ
80.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
803 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,30 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
514,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,05%
Số lao động
5.628
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phú Tài

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phú Tài
Mã chứng khoán
PTB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/11/2004
Ngày niêm yết
22/07/2011
Vốn điều lệ
803 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
80.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5.628 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Thảo
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Sỹ Hòe
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 278 - Đường Nguyễn Thị Định - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.256) 384 7668 - 384 7078

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và chế biến đá granite, đá bazal, đá nghiền sàng.

- Sản xuất và xuất khẩu các sản phẩm đồ gỗ nội thất - ngoại thất, hàng thủ công mỹ nghệ.

- Xuất nhập khẩu vật tư, nguyên liệu, máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và hàng hóa tiêu dùng.

- Kinh doanh thương mại xe ô tô và cung cấp các dịch vụ kèm theo.

Chỉ số tài chính PTB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 80.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.216 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)41.855 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,36 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,05%
Biên lợi nhuận gộp20,54%
Biên lợi nhuận ròng7,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,62%

Kết quả kinh doanh PTB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,30 nghìn tỷ6,47 nghìn tỷ5,62 nghìn tỷ6,89 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,80 nghìn tỷ5,24 nghìn tỷ4,47 nghìn tỷ5,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,50 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD646,19 tỷ444,89 tỷ335,87 tỷ618,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế514,78 tỷ376,31 tỷ259,47 tỷ502,44 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ497,28 tỷ368,67 tỷ257,76 tỷ487,29 tỷ
EBITDA900,73 tỷ693,26 tỷ576,78 tỷ897,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,39 nghìn tỷ5,49 nghìn tỷ5,26 nghìn tỷ5,24 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,08 nghìn tỷ3,31 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,32 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,04 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,35 nghìn tỷ3,03 nghìn tỷ2,78 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh445,72 tỷ436,34 tỷ778,47 tỷ735,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-477,75 tỷ-187,21 tỷ-412,94 tỷ-209,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính210,46 tỷ-213,12 tỷ-208,64 tỷ-388,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ178,43 tỷ36,00 tỷ156,89 tỷ137,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ655,29 tỷ470,85 tỷ428,34 tỷ272,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,09 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp442,80 tỷ361,39 tỷ347,55 tỷ391,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế153,97 tỷ140,08 tỷ116,95 tỷ132,93 tỷ
LNST công ty mẹ149,76 tỷ135,86 tỷ113,01 tỷ128,24 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
633,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
254,54 tỷ
Các khoản dự phòng
30,28 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-8,41 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-21,47 tỷ
Chi phí đi vay
77,61 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
965,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-123,36 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-329,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
157,97 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-19,02 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-13,67 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-76,78 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-88,96 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-26,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
445,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-470,88 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
31,17 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-90,46 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
29,04 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
23,37 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-477,75 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,75 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,37 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-172,07 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
210,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
178,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
470,85 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
6,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
655,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về PTB

PTB là công ty gì?
PTB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phú Tài, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100259236. Trụ sở tại Số 278 - Đường Nguyễn Thị Định - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai.
Cổ phiếu PTB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PTB bắt đầu giao dịch ngày 22/07/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/11/2004.
Vốn hóa của PTB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PTB đạt 3,16 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 80.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 233 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,30 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 514,78 tỷ, ROE 15,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PTB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Thảo. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Sỹ Hòe. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100259236.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ