Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre (DHC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DHC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 23/07/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 216 toàn thị trường và thứ 10/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
36.000 đ
-200 đ (-0,55%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,51 nghìn tỷ
97.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
966 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,63 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
393,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,82%
Số lao động
189
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DHC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)41.650 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)24.800 đ
Khối lượng bình quân phiên421.768
Giá trị giao dịch bình quân phiên14,23 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua14.012.185
Khối lượng nước ngoài bán16.522.021

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre
Mã chứng khoán
DHC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/12/2002
Ngày niêm yết
23/07/2009
Vốn điều lệ
966 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
97.000.000 cổ phiếu
Số lao động
189 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Văn Thành
Tổng giám đốc
Ông Lê Bá Phương
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Lô AIII - KCN Giao Long - X. Giao Long - T. Vĩnh Long
Điện thoại
(84-275) 2470 655

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh giấy, bột giấy, các sản phẩm bao bì từ giấy, nhựa, in bao bì

- Nuôi trồng thủy sản

- Kinh doanh vận tải hàng hoá, thức ăn thủy sản, xuất nhập khẩu nông sản, thủy hải sản...

Chỉ số tài chính DHC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 97.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.052 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.796 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,98%
Biên lợi nhuận gộp16,17%
Biên lợi nhuận ròng10,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,22%

Kết quả kinh doanh DHC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,63 nghìn tỷ3,60 nghìn tỷ3,26 nghìn tỷ3,94 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,04 nghìn tỷ3,17 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ3,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp587,40 tỷ426,03 tỷ503,53 tỷ610,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD450,07 tỷ271,09 tỷ350,55 tỷ432,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế393,09 tỷ242,20 tỷ309,34 tỷ379,46 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ393,07 tỷ242,07 tỷ309,34 tỷ379,46 tỷ
EBITDA561,18 tỷ376,12 tỷ452,84 tỷ533,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,58 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,55 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,03 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,37 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,21 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh464,81 tỷ656,15 tỷ241,24 tỷ303,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-599,79 tỷ-321,71 tỷ-165,40 tỷ-48,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-27,88 tỷ-10,86 tỷ-17,79 tỷ-164,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-162,86 tỷ323,58 tỷ58,05 tỷ91,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ407,95 tỷ570,81 tỷ247,23 tỷ189,18 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần967,13 tỷ932,29 tỷ826,09 tỷ880,98 tỷ
Lợi nhuận gộp222,65 tỷ146,35 tỷ115,54 tỷ134,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế137,33 tỷ99,61 tỷ75,72 tỷ82,97 tỷ
LNST công ty mẹ137,33 tỷ99,61 tỷ75,70 tỷ82,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
457,33 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
111,11 tỷ
Các khoản dự phòng
2,40 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-135,46 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-56,95 tỷ
Chi phí đi vay
33,53 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
547,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,22 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
32,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-38,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
12,49 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-33,63 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-51,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
464,81 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-182,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
388,52 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,05 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
589,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,30 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
44,91 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-599,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,05 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,90 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-177,08 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-27,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-162,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
570,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-3,63 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
407,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về DHC

DHC là công ty gì?
DHC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1300358260. Trụ sở tại Lô AIII - KCN Giao Long - X. Giao Long - T. Vĩnh Long.
Cổ phiếu DHC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DHC bắt đầu giao dịch ngày 23/07/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/12/2002.
Vốn hóa của DHC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DHC đạt 3,51 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 97.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 216 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DHC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,63 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 393,09 tỷ, ROE 17,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DHC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Văn Thành. Tổng giám đốc: Ông Lê Bá Phương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1300358260.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ