Công ty Cổ phần Thép Nam Kim (NKG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NKG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 14/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 162 toàn thị trường và thứ 7/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.950 đ
-100 đ (-0,71%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
6,29 nghìn tỷ
448.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.476 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
14,90 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
197,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,32%
Số lao động
671
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NKG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)20.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.700 đ
Khối lượng bình quân phiên9.600.558
Giá trị giao dịch bình quân phiên153,85 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua117.509.660
Khối lượng nước ngoài bán119.654.613

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thép Nam Kim

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thép Nam Kim
Mã chứng khoán
NKG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/12/2002
Ngày niêm yết
14/01/2011
Vốn điều lệ
4.476 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
448.000.000 cổ phiếu
Số lao động
671 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hồ Minh Quang
Tổng giám đốc
Ông Võ Hoàng Vũ
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
Lô A1 đường Đ2 KCN Đồng An 2 - P. Bình Dương - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 374 8848

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các loại tôn thép, tôn mạ màu, tôn mạ kẽm, thép ống, thép hộp, thép hình và các sản phẩm từ thép cuộn.

- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.

- Kinh doanh bất động sản.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

Chỉ số tài chính NKG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 448.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu440 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.043 đ
P/E — giá trên lợi nhuận31,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,82 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,19%
Biên lợi nhuận gộp5,27%
Biên lợi nhuận ròng1,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,71%

Kết quả kinh doanh NKG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần14,90 nghìn tỷ20,71 nghìn tỷ18,62 nghìn tỷ23,13 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán14,02 nghìn tỷ18,78 nghìn tỷ17,48 nghìn tỷ21,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp785,17 tỷ1,83 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD126,75 tỷ557,45 tỷ177,07 tỷ-106,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế197,10 tỷ453,01 tỷ117,41 tỷ-124,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ197,12 tỷ453,01 tỷ117,41 tỷ-124,68 tỷ
EBITDA488,91 tỷ927,62 tỷ552,90 tỷ270,93 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản16,49 nghìn tỷ13,52 nghìn tỷ12,24 nghìn tỷ13,46 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn9,70 nghìn tỷ10,20 nghìn tỷ9,32 nghìn tỷ10,41 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,79 nghìn tỷ3,32 nghìn tỷ2,91 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ
Nợ phải trả8,86 nghìn tỷ7,65 nghìn tỷ6,81 nghìn tỷ8,14 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu7,64 nghìn tỷ5,87 nghìn tỷ5,42 nghìn tỷ5,32 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,33 nghìn tỷ-559,96 tỷ268,56 tỷ-827,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,03 nghìn tỷ-1,34 nghìn tỷ-145,71 tỷ32,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,15 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ-342,39 tỷ1,05 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ448,00 tỷ-392,99 tỷ-219,54 tỷ254,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ838,86 tỷ391,78 tỷ785,48 tỷ1,01 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,28 nghìn tỷ3,79 nghìn tỷ4,11 nghìn tỷ3,83 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp85,19 tỷ180,08 tỷ263,26 tỷ270,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,46 tỷ49,53 tỷ65,40 tỷ91,59 tỷ
LNST công ty mẹ22,33 tỷ49,53 tỷ65,40 tỷ91,59 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
240,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
362,15 tỷ
Các khoản dự phòng
-13,29 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4,20 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-200,55 tỷ
Chi phí đi vay
219,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
613,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-498,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,41 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
126,34 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
10,30 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
9,35 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-220,53 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-106,98 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-8,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,33 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,43 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
369,76 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-992,34 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
933,26 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
91,28 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,03 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,59 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
15,49 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,94 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,15 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
448,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
391,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-920,76 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
838,86 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về NKG

NKG là công ty gì?
NKG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thép Nam Kim, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700477019. Trụ sở tại Lô A1 đường Đ2 KCN Đồng An 2 - P. Bình Dương - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NKG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NKG bắt đầu giao dịch ngày 14/01/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/12/2002.
Vốn hóa của NKG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NKG đạt 6,29 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 448.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 162 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NKG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 14,90 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 197,10 tỷ, ROE 2,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NKG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hồ Minh Quang. Tổng giám đốc: Ông Võ Hoàng Vũ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700477019.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ