Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP (TVN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TVN
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/01/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 144 toàn thị trường và thứ 6/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
7,93 nghìn tỷ
678.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
6.780 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
44,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
577,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,29%
Số lao động
119
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
TVN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/02/1996
Ngày niêm yết
18/01/2016
Vốn điều lệ
6.780 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
678.000.000 cổ phiếu
Số lao động
119 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Song Lai
Tổng giám đốc
Ông Nghiêm Xuân Đa
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 91 Láng Hạ - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3856 1767

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thép và các kim loại khác, vật liệu chịu lửa, thiết bị phụ tùng luyện kim và sản phẩm thép sau cán

- Khai thác quặng sắt, than mỡ và các nguyên liệu trợ dung cho công nghiệp sản xuất thép; ...

Chỉ số tài chính TVN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 678.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu806 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.232 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,59%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,06%
Biên lợi nhuận gộp4,06%
Biên lợi nhuận ròng1,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,22%

Kết quả kinh doanh TVN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần44,77 nghìn tỷ36,48 nghìn tỷ30,46 nghìn tỷ38,70 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán42,64 nghìn tỷ34,96 nghìn tỷ29,31 nghìn tỷ37,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,82 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ999,25 tỷ726,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD624,28 tỷ207,50 tỷ-292,92 tỷ-754,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế577,54 tỷ310,01 tỷ-288,28 tỷ-760,36 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ546,39 tỷ286,45 tỷ-257,69 tỷ-771,19 tỷ
EBITDA946,10 tỷ485,28 tỷ67,80 tỷ-277,44 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản28,08 nghìn tỷ25,12 nghìn tỷ23,35 nghìn tỷ23,24 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn15,09 nghìn tỷ12,88 nghìn tỷ10,71 nghìn tỷ10,13 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn12,99 nghìn tỷ12,24 nghìn tỷ12,64 nghìn tỷ13,11 nghìn tỷ
Nợ phải trả17,75 nghìn tỷ15,73 nghìn tỷ14,07 nghìn tỷ13,35 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu10,33 nghìn tỷ9,38 nghìn tỷ9,28 nghìn tỷ9,89 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh701,06 tỷ-1,28 nghìn tỷ944,87 tỷ78,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-580,05 tỷ1,35 nghìn tỷ-750,23 tỷ256,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-366,13 tỷ775,35 tỷ-330,79 tỷ-1,00 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-245,12 tỷ847,01 tỷ-136,15 tỷ-667,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,96 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần13,73 nghìn tỷ9,73 nghìn tỷ10,10 nghìn tỷ10,74 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp675,05 tỷ421,46 tỷ376,95 tỷ551,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế184,47 tỷ152,27 tỷ100,60 tỷ268,41 tỷ
LNST công ty mẹ163,08 tỷ146,97 tỷ94,61 tỷ255,96 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
660,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
321,82 tỷ
Các khoản dự phòng
34,21 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
37,98 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-569,10 tỷ
Chi phí đi vay
335,57 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-4,00 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
778,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
625,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-230,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-59,95 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-47,81 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-332,88 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-58,99 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
71,66 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-44,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
701,06 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-81,81 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,93 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,48 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,75 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-213,01 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
98,78 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
337,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-580,05 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
298,22 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
30,97 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-31,62 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-20,56 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-366,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-245,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,20 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,96 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TVN

TVN là công ty gì?
TVN là mã chứng khoán của Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100047. Trụ sở tại Số 91 Láng Hạ - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TVN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TVN bắt đầu giao dịch ngày 18/01/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/02/1996.
Vốn hóa của TVN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TVN đạt 7,93 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 678.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 144 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TVN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 44,77 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 577,54 tỷ, ROE 5,59%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TVN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Song Lai. Tổng giám đốc: Ông Nghiêm Xuân Đa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100047.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ