Công ty Cổ phần Gỗ An Cường (ACG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ACG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Gỗ An Cường là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/10/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 181 toàn thị trường và thứ 9/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.350 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,19 nghìn tỷ
151.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.508 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
503,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,84%
Số lao động
2.572
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ACG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)39.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)32.400 đ
Khối lượng bình quân phiên22.158
Giá trị giao dịch bình quân phiên801,58 triệu
Khối lượng nước ngoài mua207.810
Khối lượng nước ngoài bán163.164

Hồ sơ Công ty Cổ phần Gỗ An Cường

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Gỗ An Cường
Mã chứng khoán
ACG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/10/2022
Vốn điều lệ
1.508 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
151.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.572 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Đức Nghĩa
Tổng giám đốc
Bà Võ Thị Ngọc Ánh
Địa chỉ
Thửa đất 681 - Tờ bản đồ 05 - Đường ĐT 747B - Khu phố Phước Hải - P. Tân Khánh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 362 6282 - (84.274) 362 6283

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất,buôn bán hàng gỗ gia dụng, gỗ công nghiệp, ván công nghiệp, hàng trang trí nội thất, thiết bị nhà bếp và các sản phẩm khác từ gỗ.

Chỉ số tài chính ACG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 151.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.338 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.199 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,31 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,23%
Biên lợi nhuận gộp28,94%
Biên lợi nhuận ròng10,84%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,76%

Kết quả kinh doanh ACG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,65 nghìn tỷ4,03 nghìn tỷ3,78 nghìn tỷ4,51 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,26 nghìn tỷ2,73 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ3,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,35 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD640,87 tỷ574,68 tỷ528,88 tỷ748,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế503,75 tỷ419,97 tỷ436,72 tỷ615,58 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ503,99 tỷ419,97 tỷ436,72 tỷ615,58 tỷ
EBITDA733,18 tỷ675,74 tỷ633,01 tỷ859,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,97 nghìn tỷ5,64 nghìn tỷ5,52 nghìn tỷ5,47 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,15 nghìn tỷ4,12 nghìn tỷ4,13 nghìn tỷ3,84 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,82 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,56 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,41 nghìn tỷ4,18 nghìn tỷ4,17 nghìn tỷ3,91 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-377,00 tỷ644,45 tỷ613,90 tỷ388,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư305,99 tỷ-336,35 tỷ-722,38 tỷ72,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính303,38 tỷ-219,68 tỷ-212,55 tỷ-172,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ232,38 tỷ88,42 tỷ-321,02 tỷ288,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ387,71 tỷ155,33 tỷ66,88 tỷ387,86 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,12 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ807,85 tỷ967,74 tỷ
Lợi nhuận gộp308,67 tỷ335,32 tỷ235,73 tỷ289,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế111,07 tỷ135,26 tỷ85,01 tỷ137,94 tỷ
LNST công ty mẹ111,90 tỷ135,35 tỷ85,01 tỷ137,94 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
648,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
92,31 tỷ
Các khoản dự phòng
104,28 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-116,22 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-177,44 tỷ
Chi phí đi vay
35,52 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
703,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-215,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-589,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
525,99 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-588,00 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-33,23 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-147,91 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-31,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-377,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-225,70 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,12 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,87 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,21 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
96,76 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
95,03 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
305,99 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
74,10 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,53 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,00 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-302,14 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
303,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
232,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
155,33 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-99.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
387,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về ACG

ACG là công ty gì?
ACG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Gỗ An Cường, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700748131. Trụ sở tại Thửa đất 681 - Tờ bản đồ 05 - Đường ĐT 747B - Khu phố Phước Hải - P. Tân Khánh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ACG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ACG bắt đầu giao dịch ngày 10/10/2022 trên HOSE.
Vốn hóa của ACG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ACG đạt 5,19 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 151.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 181 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ACG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,65 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 503,75 tỷ, ROE 11,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ACG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Đức Nghĩa. Tổng giám đốc: Bà Võ Thị Ngọc Ánh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700748131.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ