Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 03/02/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 179 toàn thị trường và thứ 8/111 trong ngành về vốn hóa.
- Trồng rừng và chăm sóc rừng.
- Khai thác gỗ; Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.
- Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.
- Kinh doanh gỗ nhập khẩu.
- Kinh doanh gỗ nguyên liệu từ rừng trồng.
- Cho thuê văn phòng, kho bãi….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 350.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 933 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.493 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,19 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,04 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,54% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,92% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,54% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,46% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 9,36% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,90 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,57 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 333,18 tỷ | 251,28 tỷ | 289,86 tỷ | 301,46 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 359,61 tỷ | 374,41 tỷ | 308,51 tỷ | 511,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 331,50 tỷ | 357,67 tỷ | 275,82 tỷ | 484,38 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 326,39 tỷ | 358,10 tỷ | 291,87 tỷ | 475,48 tỷ |
| EBITDA | 402,73 tỷ | 421,51 tỷ | 352,83 tỷ | 562,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5,60 nghìn tỷ | 5,46 nghìn tỷ | 5,48 nghìn tỷ | 5,62 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,47 nghìn tỷ | 3,57 nghìn tỷ | 3,66 nghìn tỷ | 3,74 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,13 nghìn tỷ | 1,88 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 1,88 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 524,09 tỷ | 471,10 tỷ | 494,77 tỷ | 574,02 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,07 nghìn tỷ | 4,99 nghìn tỷ | 4,98 nghìn tỷ | 5,04 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 67,02 tỷ | -34,12 tỷ | 120,58 tỷ | 60,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 176,39 tỷ | 357,69 tỷ | 209,79 tỷ | 251,53 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -207,35 tỷ | -334,37 tỷ | -332,47 tỷ | -245,71 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 36,05 tỷ | -10,80 tỷ | -2,10 tỷ | 66,10 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 199,00 tỷ | 163,10 tỷ | 173,93 tỷ | 176,00 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 584,18 tỷ | 415,09 tỷ | 447,30 tỷ | 548,69 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 115,67 tỷ | 55,11 tỷ | 83,74 tỷ | 84,09 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 162,97 tỷ | 102,74 tỷ | 6,90 tỷ | 89,60 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 160,76 tỷ | 102,38 tỷ | 4,23 tỷ | 88,07 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.