Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP (VIF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VIF
HNX
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 03/02/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 179 toàn thị trường và thứ 8/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
5,29 nghìn tỷ
350.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,90 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
331,50 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,46%
Số lao động
720
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
VIF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/11/1995
Ngày niêm yết
03/02/2020
Vốn điều lệ
3.500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
350.000.000 cổ phiếu
Số lao động
720 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phí Mạnh Cường
Tổng giám đốc
Ông Lê Quốc Khánh
Địa chỉ
Số 127 Lò Đúc - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3641 0799

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng rừng và chăm sóc rừng.

- Khai thác gỗ; Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.

- Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.

- Kinh doanh gỗ nhập khẩu.

- Kinh doanh gỗ nguyên liệu từ rừng trồng.

- Cho thuê văn phòng, kho bãi….

Chỉ số tài chính VIF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 350.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu933 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.493 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,04 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,92%
Biên lợi nhuận gộp17,54%
Biên lợi nhuận ròng17,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,36%

Kết quả kinh doanh VIF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,90 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,57 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp333,18 tỷ251,28 tỷ289,86 tỷ301,46 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD359,61 tỷ374,41 tỷ308,51 tỷ511,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế331,50 tỷ357,67 tỷ275,82 tỷ484,38 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ326,39 tỷ358,10 tỷ291,87 tỷ475,48 tỷ
EBITDA402,73 tỷ421,51 tỷ352,83 tỷ562,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,60 nghìn tỷ5,46 nghìn tỷ5,48 nghìn tỷ5,62 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,47 nghìn tỷ3,57 nghìn tỷ3,66 nghìn tỷ3,74 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,13 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ
Nợ phải trả524,09 tỷ471,10 tỷ494,77 tỷ574,02 tỷ
Vốn chủ sở hữu5,07 nghìn tỷ4,99 nghìn tỷ4,98 nghìn tỷ5,04 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh67,02 tỷ-34,12 tỷ120,58 tỷ60,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư176,39 tỷ357,69 tỷ209,79 tỷ251,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-207,35 tỷ-334,37 tỷ-332,47 tỷ-245,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ36,05 tỷ-10,80 tỷ-2,10 tỷ66,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ199,00 tỷ163,10 tỷ173,93 tỷ176,00 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần584,18 tỷ415,09 tỷ447,30 tỷ548,69 tỷ
Lợi nhuận gộp115,67 tỷ55,11 tỷ83,74 tỷ84,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế162,97 tỷ102,74 tỷ6,90 tỷ89,60 tỷ
LNST công ty mẹ160,76 tỷ102,38 tỷ4,23 tỷ88,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
371,87 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
43,11 tỷ
Các khoản dự phòng
13,87 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-605,03 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-348,45 tỷ
Chi phí đi vay
6,34 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
86,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
10,99 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
32,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
33,77 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-25,26 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,81 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-21,48 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-41,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
67,02 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-59,57 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
452,11 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-495,89 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
536,33 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-121,50 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
66,60 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
249,96 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
176,39 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
286,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-261,59 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-231,77 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-207,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
36,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
163,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-153,63 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
199,00 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về VIF

VIF là công ty gì?
VIF là mã chứng khoán của Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100102012. Trụ sở tại Số 127 Lò Đúc - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VIF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VIF bắt đầu giao dịch ngày 03/02/2020 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/11/1995.
Vốn hóa của VIF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VIF đạt 5,29 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 350.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 179 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VIF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,90 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 331,50 tỷ, ROE 6,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VIF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phí Mạnh Cường. Tổng giám đốc: Ông Lê Quốc Khánh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100102012.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ