Công ty cổ phần Tập đoàn CNCTech (CLI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CLI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn CNCTech là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/05/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 266 toàn thị trường và thứ 12/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,40 nghìn tỷ
92.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
916 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
200,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,06%
Số lao động
54
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CLI

Giá đóng cửa theo phiên, 32 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Kho dữ liệu hiện có 32 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (32 phiên có dữ liệu)33.200 đ
Giá thấp nhất (32 phiên có dữ liệu)25.200 đ
Khối lượng bình quân phiên120.844
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,18 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn CNCTech

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn CNCTech
Mã chứng khoán
CLI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/05/2015
Ngày niêm yết
06/05/2026
Vốn điều lệ
916 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
92.000.000 cổ phiếu
Số lao động
54 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Hùng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Trung Kiên
Địa chỉ
Tầng 1 - Tòa nhà Vista - Số 4/15 - Đường Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84) 868 208 111

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ sản xuất tích hợp: gia công cơ khí, gia công kim loại, chế tạo thân máy, sản xuất và thiết kế điện tử..

- Cung cấp giải pháp công nghiệp.

- Dịch vụ kho bãi đa chức năng, kết nối vận tải đa phương thức, dịch vụ hỗ trợ logistics.

Chỉ số tài chính CLI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 92.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.677 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.784 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,71%
Biên lợi nhuận gộp22,20%
Biên lợi nhuận ròng9,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,18%

Kết quả kinh doanh CLI qua các năm

Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu202520242023
Doanh thu thuần2,21 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,72 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ825,67 tỷ
Lợi nhuận gộp491,03 tỷ462,99 tỷ276,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD211,61 tỷ188,50 tỷ46,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế200,49 tỷ306,23 tỷ37,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ154,25 tỷ215,32 tỷ36,06 tỷ
EBITDA366,58 tỷ156,66 tỷ161,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu202520242023
Tổng tài sản7,40 nghìn tỷ6,22 nghìn tỷ4,53 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,35 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn5,04 nghìn tỷ4,73 nghìn tỷ2,98 nghìn tỷ
Nợ phải trả5,12 nghìn tỷ4,16 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,28 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu202520242023
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh389,60 tỷ918,25 tỷ455,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-860,81 tỷ-1,01 nghìn tỷ-1,81 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính572,86 tỷ223,25 tỷ1,17 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ101,65 tỷ129,89 tỷ-178,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ301,49 tỷ199,76 tỷ69,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026
Doanh thu thuần560,23 tỷ
Lợi nhuận gộp138,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế29,98 tỷ
LNST công ty mẹ27,15 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
214,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
154,97 tỷ
Các khoản dự phòng
2,45 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
488,59 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-75,60 tỷ
Chi phí đi vay
211,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
508,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-131,68 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-125,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
344,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
40,31 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
5,69 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-216,18 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-36,77 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
389,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-472,44 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
65,42 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,53 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,03 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-21,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
5,83 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
68,96 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-860,81 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
32,75 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,74 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,19 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-10,07 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
572,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
101,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
199,76 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
73,23 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
301,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về CLI

CLI là công ty gì?
CLI là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn CNCTech, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0106839469. Trụ sở tại Tầng 1 - Tòa nhà Vista - Số 4/15 - Đường Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CLI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CLI bắt đầu giao dịch ngày 06/05/2026 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/05/2015.
Vốn hóa của CLI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CLI đạt 2,40 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 92.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 266 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CLI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,21 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 200,49 tỷ, ROE 8,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CLI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Hùng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Trung Kiên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106839469.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ