Công ty Cổ phần Công trình công cộng Vĩnh Long (VLP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VLP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công trình công cộng Vĩnh Long là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1407 toàn thị trường và thứ 214/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
41,60 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
35 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
53,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,08 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,86%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công trình công cộng Vĩnh Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công trình công cộng Vĩnh Long
Mã chứng khoán
VLP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/07/2010
Ngày niêm yết
18/07/2017
Vốn điều lệ
35 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Thành Thía
Địa chỉ
Số 86 - Đường 3/2 - P. Long Châu - T. Vĩnh Long
Điện thoại
(84.270) 3822 729
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp

- Thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý rác thải độc hại, rác thải y tế

- Mua bán vật tư chuyên ngành

- Xây dựng quản lý, sửa chữa các công trình văn hóa, phúc lợi công cộng, hệ thống cấp thoát nước...

Chỉ số tài chính VLP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu520 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.614 đ
P/E — giá trên lợi nhuận20,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,82 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,12%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,77%
Biên lợi nhuận gộp19,87%
Biên lợi nhuận ròng3,86%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,09 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản8,58%

Kết quả kinh doanh VLP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần53,83 tỷ52,08 tỷ53,83 tỷ84,13 tỷ82,19 tỷ
Giá vốn hàng bán43,13 tỷ41,18 tỷ43,13 tỷ63,55 tỷ62,62 tỷ
Lợi nhuận gộp10,70 tỷ10,90 tỷ10,70 tỷ17,34 tỷ17,91 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,48 tỷ3,67 tỷ2,48 tỷ5,99 tỷ5,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,08 tỷ1,04 tỷ2,08 tỷ4,84 tỷ4,51 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,08 tỷ1,04 tỷ2,08 tỷ4,84 tỷ4,51 tỷ
EBITDA5,09 tỷ6,21 tỷ5,09 tỷ8,45 tỷ7,40 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản55,19 tỷ55,46 tỷ55,19 tỷ69,55 tỷ69,80 tỷ
Tài sản ngắn hạn41,47 tỷ42,60 tỷ41,47 tỷ54,92 tỷ52,52 tỷ
Tài sản dài hạn13,73 tỷ12,86 tỷ13,73 tỷ14,62 tỷ17,28 tỷ
Nợ phải trả4,74 tỷ5,24 tỷ4,74 tỷ17,46 tỷ17,73 tỷ
Vốn chủ sở hữu50,46 tỷ50,22 tỷ50,46 tỷ52,09 tỷ52,07 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-15,95 tỷ-5,19 tỷ-15,95 tỷ14,55 tỷ5,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư4,16 tỷ-421,53 triệu4,16 tỷ51,21 triệu-22,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-970,69 triệu-707,24 triệu-970,69 triệu-1,77 tỷ-1,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-12,76 tỷ-6,32 tỷ-12,76 tỷ12,84 tỷ-18,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,51 tỷ2,19 tỷ8,51 tỷ21,27 tỷ8,43 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2017Q4/2016Q2/2016Q4/2015
Doanh thu thuần16,66 tỷ13,23 tỷ16,91 tỷ15,13 tỷ
Lợi nhuận gộp4,39 tỷ4,22 tỷ6,60 tỷ5,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế997,66 triệu1,50 tỷ3,48 tỷ1,62 tỷ
LNST công ty mẹ997,66 triệu1,50 tỷ3,48 tỷ1,62 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,63 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,61 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-602,62 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-306,66 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,28 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
188,33 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-11,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
508,83 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
350.000 đ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-15,95 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,44 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-33,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
39,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
602,62 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
4,16 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-970,69 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-970,69 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-12,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,51 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VLP

VLP là công ty gì?
VLP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công trình công cộng Vĩnh Long, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1500169888. Trụ sở tại Số 86 - Đường 3/2 - P. Long Châu - T. Vĩnh Long.
Cổ phiếu VLP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VLP bắt đầu giao dịch ngày 18/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/07/2010.
Vốn hóa của VLP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VLP đạt 41,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1407 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VLP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 53,83 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,08 tỷ, ROE 4,12%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VLP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Thành Thía.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1500169888.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ