Công ty cổ phần VKC Holdings (VKC)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần VKC Holdings là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1510 toàn thị trường và thứ 18/18 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu VKC
Giá đóng cửa theo phiên, 99 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 99 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (99 phiên có dữ liệu) | 2.600 đ |
| Giá thấp nhất (99 phiên có dữ liệu) | 1.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 76.219 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 121,30 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 142.800 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Công ty cổ phần VKC Holdings
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất và cung cấp các sản phẩm dây cáp camera, cáp mạng LAN, cáp viễn thông, cáp quang, dây điện, ống nhựa và phụ kiện các loại. Các sản phẩm cấp và ống nhựa của VKC có chất lượng tốt, không những đáp ứng tiêu chuẩn trong nước (TCVN) mà còn đáp đáp ứng nhiều tiêu chuẩn của quốc tế đã tạo nên thương hiệu và uy tín của VKC trên thị trường.
- Kinh doanh thương mại vỏ ruột xe với bề dày trên 20 năm kinh nghiệm đã tạo được uy tín với khách hàng và đối tác.
Chỉ số tài chính VKC
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.663 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -14.718 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -22,78% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,25% |
| Biên lợi nhuận ròng | -203,35% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 225,61% |
Kết quả kinh doanh VKC qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 26,25 tỷ | 24,87 tỷ | 29,97 tỷ | 264,39 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 24,09 tỷ | 38,93 tỷ | 36,36 tỷ | 259,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,90 tỷ | -14,06 tỷ | -6,40 tỷ | 3,93 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -50,25 tỷ | -160,47 tỷ | -89,59 tỷ | -137,02 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -53,38 tỷ | -158,54 tỷ | -88,42 tỷ | -239,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -53,25 tỷ | -158,52 tỷ | -88,42 tỷ | -239,56 tỷ |
| EBITDA | -44,45 tỷ | -151,81 tỷ | -79,92 tỷ | -125,06 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 234,35 tỷ | 243,85 tỷ | 358,69 tỷ | 406,24 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 191,88 tỷ | 193,51 tỷ | 255,87 tỷ | 285,07 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 42,46 tỷ | 50,34 tỷ | 102,82 tỷ | 121,17 tỷ |
| Nợ phải trả | 528,71 tỷ | 485,43 tỷ | 442,84 tỷ | 401,97 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -294,36 tỷ | -241,58 tỷ | -84,15 tỷ | 4,27 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,53 tỷ | -2,61 tỷ | 819,02 triệu | -77,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -957,67 triệu | 8,09 tỷ | -14,15 triệu | 86,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -90,02 triệu | -4,40 tỷ | -1,76 tỷ | -33,48 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 478,03 triệu | 1,07 tỷ | -952,94 triệu | -24,37 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,25 tỷ | 1,77 tỷ | 695,18 triệu | 1,65 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,23 tỷ | 8,86 tỷ | 7,06 tỷ | 4,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,28 tỷ | 386,04 triệu | -2,05 tỷ | -779,18 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -11,48 tỷ | -13,56 tỷ | -9,23 tỷ | -13,73 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -11,51 tỷ | -13,52 tỷ | -9,20 tỷ | -13,68 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.
Câu hỏi thường gặp về VKC
VKC là công ty gì?
Cổ phiếu VKC niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của VKC là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của VKC ra sao?
Ai là người đứng đầu VKC?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700510650.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
