Công ty cổ phần VKC Holdings (VKC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VKC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần VKC Holdings là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1510 toàn thị trường và thứ 18/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
20,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
26,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-53,38 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -203,35%
Số lao động
15
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần VKC Holdings

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần VKC Holdings
Mã chứng khoán
VKC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/06/2003
Ngày niêm yết
09/05/2023
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
15 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Thân Xuân Nghĩa
Tổng giám đốc
Ông Phạm Hoàng Phong
Đơn vị kiểm toán
VIETVALUES
Địa chỉ
Số 854 - Quốc lộ 1K - Kp. Châu Thới - P. Đông Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 375 1501

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và cung cấp các sản phẩm dây cáp camera, cáp mạng LAN, cáp viễn thông, cáp quang, dây điện, ống nhựa và phụ kiện các loại. Các sản phẩm cấp và ống nhựa của VKC có chất lượng tốt, không những đáp ứng tiêu chuẩn trong nước (TCVN) mà còn đáp đáp ứng nhiều tiêu chuẩn của quốc tế đã tạo nên thương hiệu và uy tín của VKC trên thị trường.

- Kinh doanh thương mại vỏ ruột xe với bề dày trên 20 năm kinh nghiệm đã tạo được uy tín với khách hàng và đối tác.

Chỉ số tài chính VKC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.663 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-14.718 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-22,78%
Biên lợi nhuận gộp7,25%
Biên lợi nhuận ròng-203,35%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản225,61%

Kết quả kinh doanh VKC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần26,25 tỷ24,87 tỷ29,97 tỷ264,39 tỷ
Giá vốn hàng bán24,09 tỷ38,93 tỷ36,36 tỷ259,01 tỷ
Lợi nhuận gộp1,90 tỷ-14,06 tỷ-6,40 tỷ3,93 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-50,25 tỷ-160,47 tỷ-89,59 tỷ-137,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-53,38 tỷ-158,54 tỷ-88,42 tỷ-239,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-53,25 tỷ-158,52 tỷ-88,42 tỷ-239,56 tỷ
EBITDA-44,45 tỷ-151,81 tỷ-79,92 tỷ-125,06 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản234,35 tỷ243,85 tỷ358,69 tỷ406,24 tỷ
Tài sản ngắn hạn191,88 tỷ193,51 tỷ255,87 tỷ285,07 tỷ
Tài sản dài hạn42,46 tỷ50,34 tỷ102,82 tỷ121,17 tỷ
Nợ phải trả528,71 tỷ485,43 tỷ442,84 tỷ401,97 tỷ
Vốn chủ sở hữu-294,36 tỷ-241,58 tỷ-84,15 tỷ4,27 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,53 tỷ-2,61 tỷ819,02 triệu-77,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-957,67 triệu8,09 tỷ-14,15 triệu86,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-90,02 triệu-4,40 tỷ-1,76 tỷ-33,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ478,03 triệu1,07 tỷ-952,94 triệu-24,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,25 tỷ1,77 tỷ695,18 triệu1,65 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần5,23 tỷ8,86 tỷ7,06 tỷ4,78 tỷ
Lợi nhuận gộp1,28 tỷ386,04 triệu-2,05 tỷ-779,18 triệu
Lợi nhuận sau thuế-11,48 tỷ-13,56 tỷ-9,23 tỷ-13,73 tỷ
LNST công ty mẹ-11,51 tỷ-13,52 tỷ-9,20 tỷ-13,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-55,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,80 tỷ
Các khoản dự phòng
-681,76 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
4,28 tỷ
Chi phí đi vay
42,26 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
1,39 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
570,45 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
788,38 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-76,23 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,91 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-957,67 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-957,67 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,98 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-100,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-90,02 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
478,03 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,77 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về VKC

VKC là công ty gì?
VKC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần VKC Holdings, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700510650. Trụ sở tại Số 854 - Quốc lộ 1K - Kp. Châu Thới - P. Đông Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VKC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VKC bắt đầu giao dịch ngày 09/05/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/06/2003.
Vốn hóa của VKC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VKC đạt 20,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1510 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VKC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 26,25 tỷ, lợi nhuận sau thuế -53,38 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VKC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Thân Xuân Nghĩa. Tổng giám đốc: Ông Phạm Hoàng Phong. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VIETVALUES.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700510650.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ