Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần VKC Holdings là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1510 toàn thị trường và thứ 18/18 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và cung cấp các sản phẩm dây cáp camera, cáp mạng LAN, cáp viễn thông, cáp quang, dây điện, ống nhựa và phụ kiện các loại. Các sản phẩm cấp và ống nhựa của VKC có chất lượng tốt, không những đáp ứng tiêu chuẩn trong nước (TCVN) mà còn đáp đáp ứng nhiều tiêu chuẩn của quốc tế đã tạo nên thương hiệu và uy tín của VKC trên thị trường.
- Kinh doanh thương mại vỏ ruột xe với bề dày trên 20 năm kinh nghiệm đã tạo được uy tín với khách hàng và đối tác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.663 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -14.718 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -22,78% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,25% |
| Biên lợi nhuận ròng | -203,35% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 225,61% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 26,25 tỷ | 24,87 tỷ | 29,97 tỷ | 264,39 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 24,09 tỷ | 38,93 tỷ | 36,36 tỷ | 259,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,90 tỷ | -14,06 tỷ | -6,40 tỷ | 3,93 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -50,25 tỷ | -160,47 tỷ | -89,59 tỷ | -137,02 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -53,38 tỷ | -158,54 tỷ | -88,42 tỷ | -239,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -53,25 tỷ | -158,52 tỷ | -88,42 tỷ | -239,56 tỷ |
| EBITDA | -44,45 tỷ | -151,81 tỷ | -79,92 tỷ | -125,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 234,35 tỷ | 243,85 tỷ | 358,69 tỷ | 406,24 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 191,88 tỷ | 193,51 tỷ | 255,87 tỷ | 285,07 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 42,46 tỷ | 50,34 tỷ | 102,82 tỷ | 121,17 tỷ |
| Nợ phải trả | 528,71 tỷ | 485,43 tỷ | 442,84 tỷ | 401,97 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -294,36 tỷ | -241,58 tỷ | -84,15 tỷ | 4,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,53 tỷ | -2,61 tỷ | 819,02 triệu | -77,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -957,67 triệu | 8,09 tỷ | -14,15 triệu | 86,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -90,02 triệu | -4,40 tỷ | -1,76 tỷ | -33,48 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 478,03 triệu | 1,07 tỷ | -952,94 triệu | -24,37 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,25 tỷ | 1,77 tỷ | 695,18 triệu | 1,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,23 tỷ | 8,86 tỷ | 7,06 tỷ | 4,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,28 tỷ | 386,04 triệu | -2,05 tỷ | -779,18 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -11,48 tỷ | -13,56 tỷ | -9,23 tỷ | -13,73 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -11,51 tỷ | -13,52 tỷ | -9,20 tỷ | -13,68 tỷ |
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.