Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera (VIM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VIM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1572 toàn thị trường và thứ 105/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
10,00 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
13 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
68,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,88%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera
Mã chứng khoán
VIM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/11/2007
Ngày niêm yết
24/01/2017
Vốn điều lệ
13 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Xuân Thắng
Địa chỉ
Thôn Văn Quỳ - P. Văn Phú - T. Lào Cai
Điện thoại
(84-29) 3 854 674

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và chế biến khoáng sản phục vụ cho ngành gốm, sứ và thủy tinh.

Chỉ số tài chính VIM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.296 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.566 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,50%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,50%
Biên lợi nhuận gộp14,23%
Biên lợi nhuận ròng1,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,20 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,46%

Kết quả kinh doanh VIM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần68,81 tỷ65,89 tỷ76,77 tỷ83,98 tỷ
Giá vốn hàng bán59,01 tỷ55,84 tỷ63,86 tỷ70,89 tỷ
Lợi nhuận gộp9,79 tỷ10,05 tỷ12,91 tỷ13,09 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD383,41 triệu1,58 tỷ3,92 tỷ5,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,30 tỷ994,37 triệu2,98 tỷ3,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,30 tỷ994,37 triệu2,98 tỷ3,63 tỷ
EBITDA1,18 tỷ2,42 tỷ4,75 tỷ7,15 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản51,75 tỷ45,66 tỷ48,92 tỷ41,68 tỷ
Tài sản ngắn hạn40,71 tỷ33,49 tỷ35,16 tỷ27,76 tỷ
Tài sản dài hạn11,04 tỷ12,18 tỷ13,76 tỷ13,92 tỷ
Nợ phải trả28,18 tỷ22,40 tỷ24,68 tỷ16,89 tỷ
Vốn chủ sở hữu23,57 tỷ23,26 tỷ24,24 tỷ24,79 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-7,31 tỷ3,33 tỷ-4,23 tỷ3,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,43 triệu2,86 triệu-4,64 triệu-1,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính7,24 tỷ-2,65 tỷ3,15 tỷ545,07 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-73,64 triệu681,65 triệu-1,08 tỷ2,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,66 tỷ2,73 tỷ2,05 tỷ3,14 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
794,04 triệu
Các khoản dự phòng
-239,40 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,43 triệu
Chi phí đi vay
915,09 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,66 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,11 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
466,31 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-902,33 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-551,69 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-355,40 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-7,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,43 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,43 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
48,44 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-40,36 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-848,97 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
7,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-73,64 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về VIM

VIM là công ty gì?
VIM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5200284005. Trụ sở tại Thôn Văn Quỳ - P. Văn Phú - T. Lào Cai.
Cổ phiếu VIM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VIM bắt đầu giao dịch ngày 24/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/11/2007.
Vốn hóa của VIM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VIM đạt 10,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1572 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VIM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 68,81 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,30 tỷ, ROE 5,50%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VIM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Xuân Thắng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5200284005.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ