Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 170 toàn thị trường và thứ 13/273 trong ngành về vốn hóa.
- Bốc xếp hàng hóa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 82.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.057 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.557 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,72 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 4,88 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 41,61% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 35,55% |
| Biên lợi nhuận gộp | 52,24% |
| Biên lợi nhuận ròng | 43,07% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 14,57% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,15 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 895,54 tỷ | 817,56 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 550,77 tỷ | 646,07 tỷ | 528,56 tỷ | 449,97 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 602,45 tỷ | 446,96 tỷ | 366,98 tỷ | 367,60 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 538,88 tỷ | 392,07 tỷ | 312,38 tỷ | 315,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 496,67 tỷ | 340,73 tỷ | 271,43 tỷ | 273,16 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 496,67 tỷ | 340,73 tỷ | 271,43 tỷ | 273,16 tỷ |
| EBITDA | 577,20 tỷ | 449,81 tỷ | 424,39 tỷ | 429,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,40 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,25 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 969,89 tỷ | 716,87 tỷ | 721,61 tỷ | 587,77 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 427,34 tỷ | 475,94 tỷ | 543,28 tỷ | 659,55 tỷ |
| Nợ phải trả | 203,51 tỷ | 193,76 tỷ | 89,94 tỷ | 80,07 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,19 nghìn tỷ | 999,05 tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 534,44 tỷ | 455,83 tỷ | 443,33 tỷ | 368,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -117,14 tỷ | 156,16 tỷ | -195,17 tỷ | -154,29 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -290,95 tỷ | -506,00 tỷ | -289,60 tỷ | -121,53 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 126,35 tỷ | 105,99 tỷ | -41,44 tỷ | 92,50 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 414,56 tỷ | 285,29 tỷ | 177,17 tỷ | 218,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 289,06 tỷ | 303,73 tỷ | 256,33 tỷ | 297,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 148,39 tỷ | 165,38 tỷ | 128,39 tỷ | 149,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 119,09 tỷ | 125,21 tỷ | 111,26 tỷ | 125,21 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 119,09 tỷ | 125,21 tỷ | 111,26 tỷ | 125,21 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.