Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP (VGR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VGR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 170 toàn thị trường và thứ 13/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
71.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
5,82 nghìn tỷ
82.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
822 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
496,67 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 43,07%
Số lao động
185
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP
Mã chứng khoán
VGR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/04/2018
Vốn điều lệ
822 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
82.000.000 cổ phiếu
Số lao động
185 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tạ Công Thông
Địa chỉ
Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
0225.8830333

Lĩnh vực kinh doanh

- Bốc xếp hàng hóa

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

Chỉ số tài chính VGR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 82.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.057 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.557 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu41,61%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản35,55%
Biên lợi nhuận gộp52,24%
Biên lợi nhuận ròng43,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,57%

Kết quả kinh doanh VGR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,15 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ895,54 tỷ817,56 tỷ
Giá vốn hàng bán550,77 tỷ646,07 tỷ528,56 tỷ449,97 tỷ
Lợi nhuận gộp602,45 tỷ446,96 tỷ366,98 tỷ367,60 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD538,88 tỷ392,07 tỷ312,38 tỷ315,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế496,67 tỷ340,73 tỷ271,43 tỷ273,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ496,67 tỷ340,73 tỷ271,43 tỷ273,16 tỷ
EBITDA577,20 tỷ449,81 tỷ424,39 tỷ429,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,40 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn969,89 tỷ716,87 tỷ721,61 tỷ587,77 tỷ
Tài sản dài hạn427,34 tỷ475,94 tỷ543,28 tỷ659,55 tỷ
Nợ phải trả203,51 tỷ193,76 tỷ89,94 tỷ80,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,19 nghìn tỷ999,05 tỷ1,17 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh534,44 tỷ455,83 tỷ443,33 tỷ368,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-117,14 tỷ156,16 tỷ-195,17 tỷ-154,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-290,95 tỷ-506,00 tỷ-289,60 tỷ-121,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ126,35 tỷ105,99 tỷ-41,44 tỷ92,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ414,56 tỷ285,29 tỷ177,17 tỷ218,01 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần289,06 tỷ303,73 tỷ256,33 tỷ297,77 tỷ
Lợi nhuận gộp148,39 tỷ165,38 tỷ128,39 tỷ149,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế119,09 tỷ125,21 tỷ111,26 tỷ125,21 tỷ
LNST công ty mẹ119,09 tỷ125,21 tỷ111,26 tỷ125,21 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
558,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
38,31 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,92 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-25,27 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
568,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
28,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-9,37 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-48,09 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
534,44 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-741,46 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
598,96 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
25,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-117,14 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-290,95 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-290,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
126,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
285,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
414,56 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VGR

VGR là công ty gì?
VGR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0201579242. Trụ sở tại Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu VGR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VGR bắt đầu giao dịch ngày 12/04/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của VGR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VGR đạt 5,82 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 82.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 170 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VGR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,15 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 496,67 tỷ, ROE 41,61%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VGR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tạ Công Thông.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0201579242.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ