CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - Vnsteel (VGL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VGL
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - Vnsteel là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/08/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 981 toàn thị trường và thứ 64/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
18.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
167,40 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
93 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
413,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,62 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,26%
Số lao động
208
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - Vnsteel

Tên doanh nghiệp
CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - Vnsteel
Mã chứng khoán
VGL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/08/2016
Vốn điều lệ
93 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
208 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Trí Nghĩa
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Huy Thọ
Địa chỉ
Số 4 Đường 2A - KCN Biên Hòa II - P. Long Hưng - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6661
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất ống thép, gia công cơ khí, mạ các cấu kiện lớn

- Sản xuất các sản phẩm thép, thép mạ

Chỉ số tài chính VGL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.958 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.208 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,50 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,78%
Biên lợi nhuận gộp16,27%
Biên lợi nhuận ròng4,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,30%

Kết quả kinh doanh VGL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần413,92 tỷ357,65 tỷ335,51 tỷ381,64 tỷ
Giá vốn hàng bán346,58 tỷ297,62 tỷ282,84 tỷ327,63 tỷ
Lợi nhuận gộp67,34 tỷ60,03 tỷ52,67 tỷ54,01 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD24,87 tỷ23,75 tỷ22,26 tỷ23,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,62 tỷ18,36 tỷ17,44 tỷ18,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,62 tỷ18,36 tỷ17,44 tỷ18,47 tỷ
EBITDA30,20 tỷ27,92 tỷ29,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản163,51 tỷ156,33 tỷ147,57 tỷ141,96 tỷ
Tài sản ngắn hạn142,47 tỷ133,93 tỷ122,24 tỷ112,26 tỷ
Tài sản dài hạn21,03 tỷ22,40 tỷ25,33 tỷ29,71 tỷ
Nợ phải trả44,64 tỷ37,24 tỷ30,13 tỷ21,22 tỷ
Vốn chủ sở hữu118,87 tỷ119,09 tỷ117,44 tỷ120,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,89 tỷ29,65 tỷ38,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,98 tỷ-819,81 triệu-3,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-14,91 tỷ-18,65 tỷ-18,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,99 tỷ10,18 tỷ16,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ29,67 tỷ43,03 tỷ32,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2018Q3/2017Q1/2016
Doanh thu thuần57,54 tỷ68,17 tỷ56,85 tỷ
Lợi nhuận gộp9,50 tỷ10,50 tỷ12,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,71 tỷ4,24 tỷ6,08 tỷ
LNST công ty mẹ3,71 tỷ4,24 tỷ6,08 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
23,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,33 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,73 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
15,76 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-375,60 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
28,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,57 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-8,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,02 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-8,67 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,42 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,36 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
380,00 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,91 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-14,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
34,67 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-5,09 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
29,67 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về VGL

VGL là công ty gì?
VGL là mã chứng khoán của CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - Vnsteel, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600239028. Trụ sở tại Số 4 Đường 2A - KCN Biên Hòa II - P. Long Hưng - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu VGL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VGL bắt đầu giao dịch ngày 15/08/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của VGL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VGL đạt 167,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 981 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VGL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 413,92 tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,62 tỷ, ROE 14,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VGL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Trí Nghĩa. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Huy Thọ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600239028.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ