Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu (VFR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VFR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1018 toàn thị trường và thứ 139/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
148,50 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
122,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
21,32 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,46%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu
Mã chứng khoán
VFR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/04/2006
Ngày niêm yết
09/06/2017
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Khúc Thị Quỳnh Lâm
Tổng giám đốc
Ông Đào Nguyên Đặng
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Số 74 - Phố Nguyễn Du - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3822 8915

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải bằng đường biển, đường bộ

- Kinh doanh vận tải đa phương quốc tế

- Thuê tàu, cho thuê tàu, môi giới thuê tàu và các DV môi giới khác

- Đại lý tàu biển, đại lý giao nhận vận tải, khai thuế hải quan...

Chỉ số tài chính VFR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.420 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)21.598 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,73%
Biên lợi nhuận gộp15,74%
Biên lợi nhuận ròng17,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,15 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản13,00%

Kết quả kinh doanh VFR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần122,10 tỷ95,68 tỷ76,23 tỷ111,87 tỷ
Giá vốn hàng bán102,88 tỷ83,33 tỷ69,86 tỷ109,82 tỷ
Lợi nhuận gộp19,21 tỷ12,35 tỷ6,37 tỷ2,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD29,33 tỷ51,69 tỷ16,96 tỷ36,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,32 tỷ25,95 tỷ75,12 tỷ32,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ21,30 tỷ25,79 tỷ74,92 tỷ32,43 tỷ
EBITDA33,46 tỷ55,56 tỷ25,82 tỷ66,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản372,36 tỷ375,16 tỷ322,85 tỷ342,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn244,71 tỷ238,78 tỷ112,00 tỷ109,49 tỷ
Tài sản dài hạn127,65 tỷ136,38 tỷ210,84 tỷ232,86 tỷ
Nợ phải trả48,40 tỷ62,19 tỷ35,50 tỷ129,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu323,96 tỷ312,97 tỷ287,35 tỷ212,64 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-21,89 tỷ-3,74 tỷ-13,45 tỷ23,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư138,54 tỷ6,48 tỷ70,05 tỷ-10,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,10 tỷ-54,73 tỷ-16,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ110,55 tỷ2,74 tỷ1,86 tỷ-3,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ163,41 tỷ52,80 tỷ50,12 tỷ48,17 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần32,64 tỷ30,88 tỷ26,23 tỷ31,41 tỷ
Lợi nhuận gộp4,68 tỷ4,47 tỷ3,82 tỷ5,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,23 tỷ4,92 tỷ3,11 tỷ6,67 tỷ
LNST công ty mẹ7,22 tỷ4,91 tỷ3,06 tỷ6,61 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,40 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,14 tỷ
Các khoản dự phòng
913,20 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-22,98 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-22,33 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
12,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,74 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,86 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-701,38 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
945,62 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,31 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-192,63 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-21,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,73 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
185,20 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-226,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
335,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,75 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
19,65 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
21,29 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
138,54 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,10 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
110,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
52,80 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
55,95 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
163,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VFR

VFR là công ty gì?
VFR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105937. Trụ sở tại Số 74 - Phố Nguyễn Du - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VFR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VFR bắt đầu giao dịch ngày 09/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/04/2006.
Vốn hóa của VFR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VFR đạt 148,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1018 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VFR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 122,10 tỷ, lợi nhuận sau thuế 21,32 tỷ, ROE 6,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VFR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Khúc Thị Quỳnh Lâm. Tổng giám đốc: Ông Đào Nguyên Đặng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105937.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ