Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần VINAFCO là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/07/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 439 toàn thị trường và thứ 46/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Vận tải hàng hóa bằng đường biển, đường sông, ôtô trong và ngoài nước
- Dịch vụ vận tải đa phương thức trong nước và quốc tế
- Kinh doanh kho bãi, trung tâm phân phối hàng hóa
- SXKD thép xây dựng
- Kinh doanh hàng hóa XNK, khoáng sản, các dịch vụ cho thuê văn phòng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 34.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 401 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.550 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 74,80 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,46 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,33% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,42% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,20% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,64 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 39,03% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,35 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,25 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 101,51 tỷ | 77,70 tỷ | 92,40 tỷ | 273,33 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 27,02 tỷ | 35,52 tỷ | 59,87 tỷ | 209,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 16,31 tỷ | 25,34 tỷ | 43,92 tỷ | 186,96 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 13,64 tỷ | 25,31 tỷ | 43,30 tỷ | 145,14 tỷ |
| EBITDA | 67,31 tỷ | 75,21 tỷ | 105,95 tỷ | 258,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,15 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 802,19 tỷ | 758,48 tỷ | 757,94 tỷ | 723,31 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 343,82 tỷ | 298,41 tỷ | 315,43 tỷ | 368,63 tỷ |
| Nợ phải trả | 447,31 tỷ | 341,14 tỷ | 350,38 tỷ | 338,67 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 698,69 tỷ | 715,76 tỷ | 722,99 tỷ | 753,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 24,30 tỷ | 10,37 tỷ | 125,86 tỷ | 231,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -66,91 tỷ | 25,58 tỷ | -118,83 tỷ | -83,54 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 45,78 tỷ | -24,16 tỷ | -64,78 tỷ | -98,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3,17 tỷ | 11,79 tỷ | -57,75 tỷ | 49,57 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 56,69 tỷ | 53,52 tỷ | 41,72 tỷ | 99,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 375,20 tỷ | 355,65 tỷ | 285,05 tỷ | 311,63 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 25,38 tỷ | 28,28 tỷ | 23,98 tỷ | 16,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,48 tỷ | 10,57 tỷ | 9,45 tỷ | 3,15 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 5,36 tỷ | 9,49 tỷ | 8,65 tỷ | 3,04 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.