Công ty Cổ phần VINAFCO (VFC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VFC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần VINAFCO là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/07/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 439 toàn thị trường và thứ 46/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
30.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,02 nghìn tỷ
34.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
340 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,31 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,20%
Số lao động
285
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần VINAFCO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần VINAFCO
Mã chứng khoán
VFC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/01/2001
Ngày niêm yết
24/07/2006
Vốn điều lệ
340 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
34.000.000 cổ phiếu
Số lao động
285 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thái Hòa
Tổng giám đốc
Ông Bùi Minh Hưng
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Thôn Tự Thoát - X. Thanh Trì - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-4) 768 5775

Lĩnh vực kinh doanh

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

- Vận tải hàng hóa bằng đường biển, đường sông, ôtô trong và ngoài nước

- Dịch vụ vận tải đa phương thức trong nước và quốc tế

- Kinh doanh kho bãi, trung tâm phân phối hàng hóa

- SXKD thép xây dựng

- Kinh doanh hàng hóa XNK, khoáng sản, các dịch vụ cho thuê văn phòng...

Chỉ số tài chính VFC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 34.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu401 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.550 đ
P/E — giá trên lợi nhuận74,80 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,33%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,42%
Biên lợi nhuận gộp7,49%
Biên lợi nhuận ròng1,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,03%

Kết quả kinh doanh VFC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,35 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,25 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp101,51 tỷ77,70 tỷ92,40 tỷ273,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD27,02 tỷ35,52 tỷ59,87 tỷ209,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,31 tỷ25,34 tỷ43,92 tỷ186,96 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,64 tỷ25,31 tỷ43,30 tỷ145,14 tỷ
EBITDA67,31 tỷ75,21 tỷ105,95 tỷ258,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,15 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn802,19 tỷ758,48 tỷ757,94 tỷ723,31 tỷ
Tài sản dài hạn343,82 tỷ298,41 tỷ315,43 tỷ368,63 tỷ
Nợ phải trả447,31 tỷ341,14 tỷ350,38 tỷ338,67 tỷ
Vốn chủ sở hữu698,69 tỷ715,76 tỷ722,99 tỷ753,27 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh24,30 tỷ10,37 tỷ125,86 tỷ231,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-66,91 tỷ25,58 tỷ-118,83 tỷ-83,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính45,78 tỷ-24,16 tỷ-64,78 tỷ-98,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,17 tỷ11,79 tỷ-57,75 tỷ49,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ56,69 tỷ53,52 tỷ41,72 tỷ99,47 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần375,20 tỷ355,65 tỷ285,05 tỷ311,63 tỷ
Lợi nhuận gộp25,38 tỷ28,28 tỷ23,98 tỷ16,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,48 tỷ10,57 tỷ9,45 tỷ3,15 tỷ
LNST công ty mẹ5,36 tỷ9,49 tỷ8,65 tỷ3,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
26,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
40,29 tỷ
Các khoản dự phòng
16,26 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
22,82 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-23,62 tỷ
Chi phí đi vay
3,85 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
63,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-41,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,77 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
35,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-9,96 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,74 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
24,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-104,34 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,36 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-338,90 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
350,82 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20,14 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-66,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
225,65 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-149,51 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,06 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-28,30 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
45,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
53,52 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
925.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
56,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VFC

VFC là công ty gì?
VFC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần VINAFCO, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100108504. Trụ sở tại Thôn Tự Thoát - X. Thanh Trì - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VFC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VFC bắt đầu giao dịch ngày 24/07/2006 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/01/2001.
Vốn hóa của VFC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VFC đạt 1,02 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 34.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 439 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VFC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,35 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,31 tỷ, ROE 2,33%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VFC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thái Hòa. Tổng giám đốc: Ông Bùi Minh Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100108504.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ