Công ty cổ phần Lưới thép Bình Tây (VDT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VDT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Lưới thép Bình Tây là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/03/2011.

Vốn điều lệ
20 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
83,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,91%
Số lao động
62
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Lưới thép Bình Tây

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Lưới thép Bình Tây
Mã chứng khoán
VDT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/12/2003
Ngày niêm yết
01/03/2011
Vốn điều lệ
20 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
62 người
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đông Vững
Đơn vị kiểm toán
AASC HCM
Địa chỉ
Số 117 Âu Cơ - P .Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 22134253 - (84-28) 28656862

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản phẩm thép sau cán: dây sáng, dây mạ, lưới rào, kẽm gai, kẽm gai lam, lưới rọ đá, lưới băng tải...

Chỉ số tài chính VDT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu800 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.386 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,97%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,34%
Biên lợi nhuận gộp9,64%
Biên lợi nhuận ròng1,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,43%

Kết quả kinh doanh VDT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần83,64 tỷ73,77 tỷ84,70 tỷ108,74 tỷ
Giá vốn hàng bán75,58 tỷ65,76 tỷ76,85 tỷ101,17 tỷ
Lợi nhuận gộp8,06 tỷ8,02 tỷ7,85 tỷ7,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,16 tỷ2,21 tỷ2,67 tỷ2,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,60 tỷ1,15 tỷ1,98 tỷ1,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,60 tỷ1,15 tỷ1,98 tỷ1,89 tỷ
EBITDA2,96 tỷ3,13 tỷ3,90 tỷ4,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản36,89 tỷ31,26 tỷ32,52 tỷ30,60 tỷ
Tài sản ngắn hạn28,80 tỷ23,45 tỷ24,47 tỷ21,07 tỷ
Tài sản dài hạn8,09 tỷ7,80 tỷ8,05 tỷ9,53 tỷ
Nợ phải trả10,12 tỷ4,40 tỷ4,65 tỷ4,55 tỷ
Vốn chủ sở hữu26,77 tỷ26,86 tỷ27,88 tỷ26,05 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,56 tỷ35,37 triệu1,39 tỷ5,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư10,50 triệu-570,87 triệu6,80 triệu9,04 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,60 tỷ-1,84 tỷ-212,38 triệu-7,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,17 tỷ-2,38 tỷ1,18 tỷ-2,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,36 tỷ4,19 tỷ6,57 tỷ5,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
798,79 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,50 triệu
Chi phí đi vay
20,49 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,09 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,73 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-320,23 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-114,68 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,56 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,50 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
10,50 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,04 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-99,73 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,34 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,19 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về VDT

VDT là công ty gì?
VDT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Lưới thép Bình Tây, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303357746. Trụ sở tại Số 117 Âu Cơ - P .Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VDT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VDT bắt đầu giao dịch ngày 01/03/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/12/2003.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VDT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 83,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,60 tỷ, ROE 5,97%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VDT?
Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đông Vững. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC HCM.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303357746.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ