Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/07/2010.
- Tư vấn đầu tư và quản lý dự án.
- Tư vấn thiết kế kiến trúc, quy hoạch và nội ngoại thất.
- Thiết kế hệ thống cấp thoát nước, công trình thủy điện và công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tư vấn giám sát.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 351 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -1.133 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,89% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,98% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,85% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 102,86% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,34 tỷ | 2,09 tỷ | 12,34 tỷ | 9,52 tỷ | 21,06 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 10,61 tỷ | 2,11 tỷ | 10,61 tỷ | 6,46 tỷ | 13,00 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,72 tỷ | -23,32 triệu | 1,72 tỷ | 3,07 tỷ | 8,06 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -607,96 triệu | -1,36 tỷ | -607,96 triệu | 451,68 triệu | 6,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 351,29 triệu | -1,36 tỷ | 351,29 triệu | 361,35 triệu | 6,06 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 351,29 triệu | -1,36 tỷ | 351,29 triệu | 361,35 triệu | 6,08 tỷ |
| EBITDA | -401,39 triệu | -1,16 tỷ | -401,39 triệu | 658,26 triệu | 6,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 39,53 tỷ | 37,88 tỷ | 39,53 tỷ | 42,34 tỷ | 41,89 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 27,22 tỷ | 24,81 tỷ | 27,22 tỷ | 31,82 tỷ | 31,88 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 12,32 tỷ | 13,07 tỷ | 12,32 tỷ | 10,52 tỷ | 10,01 tỷ |
| Nợ phải trả | 40,67 tỷ | 40,37 tỷ | 40,67 tỷ | 43,83 tỷ | 43,74 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -1,13 tỷ | -2,49 tỷ | -1,13 tỷ | -1,48 tỷ | -1,85 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 173,16 triệu | 982,34 triệu | 173,16 triệu | 1,55 tỷ | 6,10 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -712,79 triệu | -643,84 triệu | -712,79 triệu | -535,65 triệu | -5,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -539,63 triệu | 338,50 triệu | -539,63 triệu | 1,02 tỷ | 195,61 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 743,79 triệu | 1,08 tỷ | 743,79 triệu | 1,28 tỷ | 267,66 triệu |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.