Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP (VCP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VCP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 304 toàn thị trường và thứ 28/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
23.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,99 nghìn tỷ
84.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
838 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
481,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 21,04%
Số lao động
186
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP
Mã chứng khoán
VCP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/12/2016
Vốn điều lệ
838 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
84.000.000 cổ phiếu
Số lao động
186 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Ngọc Tú
Tổng giám đốc
Ông Phạm Văn Minh
Địa chỉ
Tầng 19 Toà nhà Vinaconex - Số 34 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6269 9988

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện; Đầu tư xây dựng dự án thủy điện.

- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Sản xuất và kinh doanh điện năng.

- Tư vấn xây lắp các công trình điện.

- Thẩm định công trình, tư vấn quản lý dự án, kinh doanh BĐS,...

Chỉ số tài chính VCP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 84.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.255 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.223 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,60%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,62%
Biên lợi nhuận gộp34,84%
Biên lợi nhuận ròng21,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,57 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản61,13%

Kết quả kinh doanh VCP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,29 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ766,24 tỷ989,52 tỷ
Giá vốn hàng bán1,49 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ354,25 tỷ292,84 tỷ
Lợi nhuận gộp796,63 tỷ655,64 tỷ411,99 tỷ696,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD547,34 tỷ359,01 tỷ153,05 tỷ472,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế481,10 tỷ333,58 tỷ136,58 tỷ447,97 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ441,46 tỷ306,52 tỷ122,46 tỷ408,77 tỷ
EBITDA826,85 tỷ643,00 tỷ366,36 tỷ666,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,32 nghìn tỷ4,80 nghìn tỷ4,51 nghìn tỷ3,41 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,36 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ727,50 tỷ641,30 tỷ
Tài sản dài hạn3,95 nghìn tỷ3,60 nghìn tỷ3,79 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,86 nghìn tỷ2,75 nghìn tỷ2,78 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,45 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh342,66 tỷ462,35 tỷ880,01 tỷ434,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,24 nghìn tỷ-54,22 tỷ-1,18 nghìn tỷ-187,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,26 nghìn tỷ-121,27 tỷ478,77 tỷ-269,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ362,17 tỷ286,86 tỷ174,67 tỷ-22,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ849,56 tỷ487,40 tỷ200,54 tỷ25,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần653,65 tỷ629,04 tỷ439,85 tỷ535,60 tỷ
Lợi nhuận gộp242,75 tỷ218,16 tỷ153,37 tỷ187,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế147,54 tỷ131,72 tỷ81,91 tỷ110,11 tỷ
LNST công ty mẹ140,19 tỷ125,38 tỷ75,24 tỷ102,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
541,48 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
279,51 tỷ
Các khoản dự phòng
10,71 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
18,30 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-50,08 tỷ
Chi phí đi vay
174,30 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
955,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-197,10 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-137,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-62,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-184,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-20,29 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
342,66 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-84,14 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
655,98 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-972,88 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
288,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-496,18 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
23,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,24 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,32 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-993,96 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-767,53 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-67,84 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,26 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
362,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
487,40 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-6,92 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
849,56 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về VCP

VCP là công ty gì?
VCP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800799804. Trụ sở tại Tầng 19 Toà nhà Vinaconex - Số 34 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu VCP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VCP bắt đầu giao dịch ngày 16/12/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của VCP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VCP đạt 1,99 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 84.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 304 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VCP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,29 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 481,10 tỷ, ROE 19,60%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VCP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Ngọc Tú. Tổng giám đốc: Ông Phạm Văn Minh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800799804.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ