Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 304 toàn thị trường và thứ 28/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện; Đầu tư xây dựng dự án thủy điện.
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Sản xuất và kinh doanh điện năng.
- Tư vấn xây lắp các công trình điện.
- Thẩm định công trình, tư vấn quản lý dự án, kinh doanh BĐS,...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 84.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.255 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 29.223 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,51 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,81 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,60% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,62% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 21,04% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,57 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 61,13% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,29 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 766,24 tỷ | 989,52 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,49 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 354,25 tỷ | 292,84 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 796,63 tỷ | 655,64 tỷ | 411,99 tỷ | 696,68 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 547,34 tỷ | 359,01 tỷ | 153,05 tỷ | 472,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 481,10 tỷ | 333,58 tỷ | 136,58 tỷ | 447,97 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 441,46 tỷ | 306,52 tỷ | 122,46 tỷ | 408,77 tỷ |
| EBITDA | 826,85 tỷ | 643,00 tỷ | 366,36 tỷ | 666,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 6,32 nghìn tỷ | 4,80 nghìn tỷ | 4,51 nghìn tỷ | 3,41 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,36 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 727,50 tỷ | 641,30 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,95 nghìn tỷ | 3,60 nghìn tỷ | 3,79 nghìn tỷ | 2,76 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,86 nghìn tỷ | 2,75 nghìn tỷ | 2,78 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,45 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 342,66 tỷ | 462,35 tỷ | 880,01 tỷ | 434,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,24 nghìn tỷ | -54,22 tỷ | -1,18 nghìn tỷ | -187,51 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,26 nghìn tỷ | -121,27 tỷ | 478,77 tỷ | -269,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 362,17 tỷ | 286,86 tỷ | 174,67 tỷ | -22,58 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 849,56 tỷ | 487,40 tỷ | 200,54 tỷ | 25,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 653,65 tỷ | 629,04 tỷ | 439,85 tỷ | 535,60 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 242,75 tỷ | 218,16 tỷ | 153,37 tỷ | 187,23 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 147,54 tỷ | 131,72 tỷ | 81,91 tỷ | 110,11 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 140,19 tỷ | 125,38 tỷ | 75,24 tỷ | 102,35 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.