Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Điện tử Bình Hòa là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1322 toàn thị trường và thứ 191/273 trong ngành về vốn hóa.
- Thiết kế, chế tạo, sản xuất kinh doanh các thiết bị điện, điện tử, tin học, viễn thông.
- Sản xuất KD máy điều hòa không khí, thiết bị hệ thống lạnh.
- Thiết kế SX, KD các linh kiện, cụm linh kiện, chi tiết cho các thiết bị điện, điện tử, máy điều hòa không khí, hệ thống lạnh.
- Dịch vụ lắp đặt, bảo trì các thiết bị, hệ thống: Lạnh, mạng, âm thanh, ánh sáng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.409 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.137 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,83 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,06 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,90% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,59% |
| Biên lợi nhuận gộp | 44,60% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,43% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 9,40% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 34,00 tỷ | 32,27 tỷ | 52,08 tỷ | 64,64 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 18,84 tỷ | 17,95 tỷ | 34,47 tỷ | 47,89 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 15,17 tỷ | 14,32 tỷ | 17,61 tỷ | 16,75 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,31 tỷ | 1,29 tỷ | 2,50 tỷ | 2,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,23 tỷ | 1,02 tỷ | 1,93 tỷ | 2,16 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,23 tỷ | 1,02 tỷ | 1,93 tỷ | 2,16 tỷ |
| EBITDA | 5,51 tỷ | — | — | — |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 33,57 tỷ | 28,58 tỷ | 29,13 tỷ | 27,87 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 31,94 tỷ | 26,40 tỷ | 27,25 tỷ | 25,78 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,62 tỷ | 2,18 tỷ | 1,88 tỷ | 2,09 tỷ |
| Nợ phải trả | 3,16 tỷ | 2,40 tỷ | 3,97 tỷ | 4,64 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 30,41 tỷ | 26,18 tỷ | 25,16 tỷ | 23,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 4,99 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,07 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,92 tỷ | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12,67 tỷ | — | — | — |
| Chỉ tiêu | Q2/2018 | Q1/2018 | Q4/2017 | Q3/2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 15,73 tỷ | 12,83 tỷ | 14,19 tỷ | 13,29 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,47 tỷ | 3,42 tỷ | 3,67 tỷ | 3,58 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 335,19 triệu | 360,52 triệu | -627,83 triệu | 529,28 triệu |
| LNST công ty mẹ | 335,19 triệu | 360,52 triệu | -627,83 triệu | 529,28 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.