Công ty Cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV (VBG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VBG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1168 toàn thị trường và thứ 79/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
99,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
86 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
196,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,16 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,10%
Số lao động
130
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV
Mã chứng khoán
VBG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/03/2017
Vốn điều lệ
86 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
130 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Quang Bình
Địa chỉ
Số nhà 65 - Phố An Trạch - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3845 7360 - (84.24) 3823 3786

Lĩnh vực kinh doanh

- Lập phương án thăm dò, phương án thi công các công trình địa chất, lập báo cáo địa chất, lập bản đồ các loại.

- Hoạt động thăm dò địa chất và nguồn nước, gồm: Điều tra cơ bản địa chất, thăm dò nguồn nước ngầm và nước mặt; Khoan khảo sát, thăm dò địa chất, địa chất thủy văn, địa chất công trình, địa vật lý.

Chỉ số tài chính VBG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu240 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.841 đ
P/E — giá trên lợi nhuận45,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,18%
Biên lợi nhuận gộp10,19%
Biên lợi nhuận ròng1,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,68%

Kết quả kinh doanh VBG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần196,18 tỷ233,10 tỷ196,18 tỷ170,84 tỷ184,14 tỷ
Giá vốn hàng bán176,19 tỷ209,88 tỷ176,19 tỷ151,55 tỷ163,15 tỷ
Lợi nhuận gộp20,00 tỷ23,22 tỷ20,00 tỷ19,29 tỷ20,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,03 tỷ3,95 tỷ2,03 tỷ2,57 tỷ5,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,16 tỷ3,08 tỷ2,16 tỷ1,69 tỷ3,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,16 tỷ3,08 tỷ2,16 tỷ1,69 tỷ3,94 tỷ
EBITDA6,92 tỷ9,97 tỷ6,92 tỷ7,73 tỷ10,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản183,32 tỷ177,61 tỷ183,32 tỷ165,12 tỷ184,96 tỷ
Tài sản ngắn hạn160,15 tỷ152,08 tỷ160,15 tỷ139,26 tỷ161,48 tỷ
Tài sản dài hạn23,17 tỷ25,53 tỷ23,17 tỷ25,86 tỷ23,48 tỷ
Nợ phải trả94,75 tỷ88,12 tỷ94,75 tỷ77,01 tỷ94,60 tỷ
Vốn chủ sở hữu88,57 tỷ89,49 tỷ88,57 tỷ88,11 tỷ90,36 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-686,13 triệu27,40 tỷ-686,13 triệu16,50 tỷ-15,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-6,45 tỷ-8,90 tỷ-6,45 tỷ-3,16 tỷ-3,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính11,58 tỷ-18,45 tỷ11,58 tỷ-15,12 tỷ19,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,44 tỷ48,97 triệu4,44 tỷ-1,77 tỷ-122,26 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,38 tỷ7,43 tỷ7,38 tỷ2,94 tỷ4,70 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,70 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,89 tỷ
Các khoản dự phòng
-578,07 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-704,09 triệu
Chi phí đi vay
604,86 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-20,10 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
714,45 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,69 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
8,05 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-601,71 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-582,31 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
508,20 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-686,13 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
659,34 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
44,76 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-6,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
46,20 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-33,77 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-852,29 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
11,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,94 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về VBG

VBG là công ty gì?
VBG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104944595. Trụ sở tại Số nhà 65 - Phố An Trạch - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VBG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VBG bắt đầu giao dịch ngày 24/03/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của VBG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VBG đạt 99,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1168 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VBG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 196,18 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,16 tỷ, ROE 2,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VBG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Quang Bình.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104944595.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ