Công ty Cổ phần VIWACO (VAV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VAV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần VIWACO là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 344 toàn thị trường và thứ 34/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
33.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,59 nghìn tỷ
48.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
480 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
180,19 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,08%
Số lao động
71
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần VIWACO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần VIWACO
Mã chứng khoán
VAV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
26/07/2017
Vốn điều lệ
480 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
48.000.000 cổ phiếu
Số lao động
71 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hải Đăng
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Xuân Tiến
Địa chỉ
Tầng 1 Nhà 17-T7 Khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6251 1520 - (84.24) 6251 1523
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Thoát nước và xử lý nước thải

- Sản xuất thiết bị đo lường, linh kiện điện tử, thiết bị truyền thông, máy bơm, máy phát điện và sản phẩm điện, điện tử dân dụng

- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá

- Xây dựng nhà các loại, công trình kỹ thuật dân dụng khác; kinh doanh bất động sản...

Chỉ số tài chính VAV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 48.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.754 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.818 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,84 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,86 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,60%
Biên lợi nhuận gộp22,64%
Biên lợi nhuận ròng16,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,45%

Kết quả kinh doanh VAV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,12 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ838,63 tỷ675,53 tỷ
Giá vốn hàng bán866,80 tỷ727,52 tỷ660,61 tỷ533,31 tỷ
Lợi nhuận gộp253,61 tỷ343,83 tỷ178,02 tỷ142,22 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD226,81 tỷ292,56 tỷ126,88 tỷ96,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế180,19 tỷ230,40 tỷ108,23 tỷ87,25 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ180,19 tỷ230,40 tỷ108,23 tỷ87,25 tỷ
EBITDA292,35 tỷ356,00 tỷ186,91 tỷ154,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,33 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ872,59 tỷ786,28 tỷ
Tài sản ngắn hạn618,38 tỷ574,85 tỷ348,42 tỷ246,96 tỷ
Tài sản dài hạn706,71 tỷ539,13 tỷ524,16 tỷ539,32 tỷ
Nợ phải trả469,81 tỷ400,48 tỷ351,09 tỷ334,61 tỷ
Vốn chủ sở hữu855,28 tỷ713,50 tỷ521,49 tỷ451,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh140,42 tỷ318,72 tỷ210,97 tỷ150,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-217,51 tỷ24,09 tỷ-88,12 tỷ-38,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,64 tỷ-65,54 tỷ-75,06 tỷ-49,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-79,73 tỷ277,28 tỷ47,79 tỷ61,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ410,38 tỷ490,11 tỷ212,82 tỷ165,03 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần240,56 tỷ277,87 tỷ238,18 tỷ291,16 tỷ
Lợi nhuận gộp42,99 tỷ52,19 tỷ77,20 tỷ62,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế28,16 tỷ29,56 tỷ54,24 tỷ36,27 tỷ
LNST công ty mẹ28,16 tỷ29,56 tỷ54,24 tỷ36,27 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
226,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
65,54 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,40 tỷ
Chi phí đi vay
6,86 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
278,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-17,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-81,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
31,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-12,07 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-51,15 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-179,40 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
140,42 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-216,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-21,05 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20,40 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-217,51 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
63,09 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-26,49 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-873,82 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-38,36 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-79,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
490,11 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
410,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về VAV

VAV là công ty gì?
VAV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần VIWACO, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101624050. Trụ sở tại Tầng 1 Nhà 17-T7 Khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VAV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VAV bắt đầu giao dịch ngày 26/07/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của VAV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VAV đạt 1,59 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 48.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 344 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VAV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,12 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 180,19 tỷ, ROE 21,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VAV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hải Đăng. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Xuân Tiến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101624050.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ