Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần VIWACO là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 344 toàn thị trường và thứ 34/154 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Thoát nước và xử lý nước thải
- Sản xuất thiết bị đo lường, linh kiện điện tử, thiết bị truyền thông, máy bơm, máy phát điện và sản phẩm điện, điện tử dân dụng
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
- Xây dựng nhà các loại, công trình kỹ thuật dân dụng khác; kinh doanh bất động sản...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 48.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.754 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.818 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,84 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,86 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 21,07% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,60% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,64% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,08% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,55 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 35,45% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,12 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 838,63 tỷ | 675,53 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 866,80 tỷ | 727,52 tỷ | 660,61 tỷ | 533,31 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 253,61 tỷ | 343,83 tỷ | 178,02 tỷ | 142,22 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 226,81 tỷ | 292,56 tỷ | 126,88 tỷ | 96,40 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 180,19 tỷ | 230,40 tỷ | 108,23 tỷ | 87,25 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 180,19 tỷ | 230,40 tỷ | 108,23 tỷ | 87,25 tỷ |
| EBITDA | 292,35 tỷ | 356,00 tỷ | 186,91 tỷ | 154,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,33 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 872,59 tỷ | 786,28 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 618,38 tỷ | 574,85 tỷ | 348,42 tỷ | 246,96 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 706,71 tỷ | 539,13 tỷ | 524,16 tỷ | 539,32 tỷ |
| Nợ phải trả | 469,81 tỷ | 400,48 tỷ | 351,09 tỷ | 334,61 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 855,28 tỷ | 713,50 tỷ | 521,49 tỷ | 451,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 140,42 tỷ | 318,72 tỷ | 210,97 tỷ | 150,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -217,51 tỷ | 24,09 tỷ | -88,12 tỷ | -38,54 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,64 tỷ | -65,54 tỷ | -75,06 tỷ | -49,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -79,73 tỷ | 277,28 tỷ | 47,79 tỷ | 61,89 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 410,38 tỷ | 490,11 tỷ | 212,82 tỷ | 165,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 240,56 tỷ | 277,87 tỷ | 238,18 tỷ | 291,16 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 42,99 tỷ | 52,19 tỷ | 77,20 tỷ | 62,34 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 28,16 tỷ | 29,56 tỷ | 54,24 tỷ | 36,27 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 28,16 tỷ | 29,56 tỷ | 54,24 tỷ | 36,27 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.