Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Thanh Trì (UTT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

UTT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Thanh Trì là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/10/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1471 toàn thị trường và thứ 230/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
27,60 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
78,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
171,08 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,22%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Thanh Trì

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Thanh Trì
Mã chứng khoán
UTT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/10/2025
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đào Thanh Tùng
Địa chỉ
Số 21 - Ngõ 405 đường Nguyễn Bặc - X. Thanh Trì - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-243) 6816061

Lĩnh vực kinh doanh

- Thu gom rác thải sinh hoạt, vận chuyển xử lý rác và tiêu hủy.

Chỉ số tài chính UTT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu57 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.195 đ
P/E — giá trên lợi nhuận161,33 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,27%
Biên lợi nhuận gộp15,68%
Biên lợi nhuận ròng0,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản61,66%

Kết quả kinh doanh UTT qua các năm

Số liệu 2 năm tài chính gần nhất (2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024
Doanh thu thuần78,56 tỷ75,88 tỷ
Giá vốn hàng bán66,17 tỷ61,71 tỷ
Lợi nhuận gộp12,32 tỷ14,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,91 tỷ2,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế171,08 triệu2,28 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ171,08 triệu2,28 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024
Tổng tài sản64,13 tỷ57,44 tỷ
Tài sản ngắn hạn42,48 tỷ34,82 tỷ
Tài sản dài hạn21,65 tỷ22,61 tỷ
Nợ phải trả39,54 tỷ29,82 tỷ
Vốn chủ sở hữu24,59 tỷ27,61 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về UTT

UTT là công ty gì?
UTT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Thanh Trì, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0107490727. Trụ sở tại Số 21 - Ngõ 405 đường Nguyễn Bặc - X. Thanh Trì - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu UTT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu UTT bắt đầu giao dịch ngày 17/10/2025 trên UPCoM.
Vốn hóa của UTT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của UTT đạt 27,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1471 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của UTT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 78,56 tỷ, lợi nhuận sau thuế 171,08 triệu, ROE 0,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu UTT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đào Thanh Tùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0107490727.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ