Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Thanh Trì (UTT)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Thanh Trì là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/10/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1471 toàn thị trường và thứ 230/273 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu UTT
Giá đóng cửa theo phiên, 100 mốc, đến phiên 19/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 100 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (100 phiên có dữ liệu) | 9.200 đ |
| Giá thấp nhất (100 phiên có dữ liệu) | 9.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Thanh Trì
Lĩnh vực kinh doanh
- Thu gom rác thải sinh hoạt, vận chuyển xử lý rác và tiêu hủy.
Chỉ số tài chính UTT
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 57 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 8.195 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 161,33 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,12 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,70% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,27% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,68% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,22% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,61 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 61,66% |
Kết quả kinh doanh UTT qua các năm
Số liệu 2 năm tài chính gần nhất (2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 78,56 tỷ | 75,88 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 66,17 tỷ | 61,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,32 tỷ | 14,17 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,91 tỷ | 2,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 171,08 triệu | 2,28 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 171,08 triệu | 2,28 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
| Tổng tài sản | 64,13 tỷ | 57,44 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 42,48 tỷ | 34,82 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 21,65 tỷ | 22,61 tỷ |
| Nợ phải trả | 39,54 tỷ | 29,82 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 24,59 tỷ | 27,61 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.
Câu hỏi thường gặp về UTT
UTT là công ty gì?
Cổ phiếu UTT niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của UTT là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của UTT ra sao?
Ai là người đứng đầu UTT?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 19/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0107490727.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
