Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1153 toàn thị trường và thứ 157/273 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn.
- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng vận hành hệ thống thoát nước, rút hầm cầu.
- Quản lý, chăm sóc cây xanh đường phố, cây kiểng trên dải phân cách, tiểu đảo, vòng xuyến giao thông.
- Quản lý, duy tu, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông, đèn trang trí.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.358 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.504 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,06 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 24,86% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,95% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,39% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,29% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,50 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 59,98% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 216,96 tỷ | 221,51 tỷ | 216,96 tỷ | 192,35 tỷ | 186,54 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 168,39 tỷ | 166,03 tỷ | 168,39 tỷ | 145,84 tỷ | 143,13 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 48,57 tỷ | 55,48 tỷ | 48,57 tỷ | 46,51 tỷ | 43,42 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 23,63 tỷ | 24,64 tỷ | 23,63 tỷ | 21,89 tỷ | 21,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 20,15 tỷ | 21,20 tỷ | 20,15 tỷ | 19,17 tỷ | 18,37 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 20,15 tỷ | 21,20 tỷ | 20,15 tỷ | 19,17 tỷ | 18,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 202,47 tỷ | 219,08 tỷ | 202,47 tỷ | 194,57 tỷ | 192,71 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 156,90 tỷ | 178,52 tỷ | 156,90 tỷ | 139,61 tỷ | 130,52 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 45,56 tỷ | 40,55 tỷ | 45,56 tỷ | 54,96 tỷ | 62,18 tỷ |
| Nợ phải trả | 121,44 tỷ | 134,75 tỷ | 121,44 tỷ | 114,31 tỷ | 112,55 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 81,02 tỷ | 84,33 tỷ | 81,02 tỷ | 80,25 tỷ | 80,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2018 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,38 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,92 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,41 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,41 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.