Công ty cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng (USD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

USD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1153 toàn thị trường và thứ 157/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
17.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
102,00 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
56 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
216,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,29%
Số lao động
40
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng
Mã chứng khoán
USD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/07/1997
Ngày niêm yết
30/01/2019
Vốn điều lệ
56 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
40 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lâm Hữu Tùng
Tổng giám đốc
Ông Đậu Đức Hiển
Địa chỉ
Số 422 Võ Văn Kiệt - Khóm 5 - P. Phú Lợi - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.299) 3822 354
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn.

- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng vận hành hệ thống thoát nước, rút hầm cầu.

- Quản lý, chăm sóc cây xanh đường phố, cây kiểng trên dải phân cách, tiểu đảo, vòng xuyến giao thông.

- Quản lý, duy tu, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông, đèn trang trí.

Chỉ số tài chính USD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.358 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.504 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,06 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu24,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,95%
Biên lợi nhuận gộp22,39%
Biên lợi nhuận ròng9,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,50 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,98%

Kết quả kinh doanh USD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần216,96 tỷ221,51 tỷ216,96 tỷ192,35 tỷ186,54 tỷ
Giá vốn hàng bán168,39 tỷ166,03 tỷ168,39 tỷ145,84 tỷ143,13 tỷ
Lợi nhuận gộp48,57 tỷ55,48 tỷ48,57 tỷ46,51 tỷ43,42 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD23,63 tỷ24,64 tỷ23,63 tỷ21,89 tỷ21,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,15 tỷ21,20 tỷ20,15 tỷ19,17 tỷ18,37 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,15 tỷ21,20 tỷ20,15 tỷ19,17 tỷ18,37 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản202,47 tỷ219,08 tỷ202,47 tỷ194,57 tỷ192,71 tỷ
Tài sản ngắn hạn156,90 tỷ178,52 tỷ156,90 tỷ139,61 tỷ130,52 tỷ
Tài sản dài hạn45,56 tỷ40,55 tỷ45,56 tỷ54,96 tỷ62,18 tỷ
Nợ phải trả121,44 tỷ134,75 tỷ121,44 tỷ114,31 tỷ112,55 tỷ
Vốn chủ sở hữu81,02 tỷ84,33 tỷ81,02 tỷ80,25 tỷ80,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2018
Doanh thu thuần21,38 tỷ
Lợi nhuận gộp6,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,41 tỷ
LNST công ty mẹ3,41 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về USD

USD là công ty gì?
USD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2200177456. Trụ sở tại Số 422 Võ Văn Kiệt - Khóm 5 - P. Phú Lợi - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu USD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu USD bắt đầu giao dịch ngày 30/01/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/07/1997.
Vốn hóa của USD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của USD đạt 102,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1153 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của USD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 216,96 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,15 tỷ, ROE 24,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu USD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lâm Hữu Tùng. Tổng giám đốc: Ông Đậu Đức Hiển.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2200177456.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ