Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Dược phẩm TW25 là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 998 toàn thị trường và thứ 42/63 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất kinh doanh dược phẩm.
- Sản xuất thực phẩm BVSK.
- Sản xuất và mua bán mỹ phẩm.
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không sản xuất tại trụ sở).
- Mua bán nước giải khát (không kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở).
- Sản xuất và mua bán bao bì bằng giấy, nhựa (không tái chế phế thải tại trụ sở).
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế (không sản xuất tại trụ sở).
- Kinh doanh bất động sản..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 174 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.109 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 68,88 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,99 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,44% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,58% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,75% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,46 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 59,39% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 113,35 tỷ | 130,58 tỷ | 140,43 tỷ | 158,13 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 98,50 tỷ | 113,54 tỷ | 121,89 tỷ | 128,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,45 tỷ | 17,04 tỷ | 18,25 tỷ | 21,50 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,82 tỷ | 2,56 tỷ | 2,33 tỷ | 1,95 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,26 tỷ | 3,07 tỷ | 2,21 tỷ | 2,08 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,26 tỷ | 3,07 tỷ | 2,21 tỷ | 2,08 tỷ |
| EBITDA | 5,18 tỷ | 5,26 tỷ | 5,63 tỷ | 5,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 387,65 tỷ | 386,84 tỷ | 372,21 tỷ | 374,68 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 295,62 tỷ | 292,74 tỷ | 276,26 tỷ | 275,35 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 92,03 tỷ | 94,10 tỷ | 95,96 tỷ | 99,33 tỷ |
| Nợ phải trả | 230,23 tỷ | 231,69 tỷ | 220,13 tỷ | 224,81 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 157,42 tỷ | 155,15 tỷ | 152,08 tỷ | 149,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 7,45 tỷ | 13,02 tỷ | 15,25 tỷ | -1,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 13,63 tỷ | -14,12 tỷ | -831,61 triệu | -2,11 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | -2,57 triệu | -25,65 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 21,08 tỷ | -1,10 tỷ | 14,42 tỷ | -3,23 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 49,39 tỷ | 28,28 tỷ | 29,37 tỷ | 14,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 26,00 tỷ | 27,17 tỷ | 18,83 tỷ | 20,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,09 tỷ | 3,29 tỷ | 2,73 tỷ | 1,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 555,64 triệu | 508,65 triệu | 288,24 triệu | -109,47 triệu |
| LNST công ty mẹ | 555,64 triệu | 508,65 triệu | 288,24 triệu | -109,47 triệu |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.