CTCP Dược phẩm TW25 (UPH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

UPH
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Dược phẩm TW25 là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 998 toàn thị trường và thứ 42/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
156,00 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
133 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
113,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,26 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,00%
Số lao động
110
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Dược phẩm TW25

Tên doanh nghiệp
CTCP Dược phẩm TW25
Mã chứng khoán
UPH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/04/1993
Ngày niêm yết
29/12/2016
Vốn điều lệ
133 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
110 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phạm Thị Xuân Hương
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Mạnh Hải
Địa chỉ
Số 448B Nguyễn Tất Thành - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3941 4967 - 3941 4970
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh dược phẩm.

- Sản xuất thực phẩm BVSK.

- Sản xuất và mua bán mỹ phẩm.

- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không sản xuất tại trụ sở).

- Mua bán nước giải khát (không kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở).

- Sản xuất và mua bán bao bì bằng giấy, nhựa (không tái chế phế thải tại trụ sở).

- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế (không sản xuất tại trụ sở).

- Kinh doanh bất động sản..

Chỉ số tài chính UPH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu174 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.109 đ
P/E — giá trên lợi nhuận68,88 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,58%
Biên lợi nhuận gộp12,75%
Biên lợi nhuận ròng2,00%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,46 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,39%

Kết quả kinh doanh UPH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần113,35 tỷ130,58 tỷ140,43 tỷ158,13 tỷ
Giá vốn hàng bán98,50 tỷ113,54 tỷ121,89 tỷ128,74 tỷ
Lợi nhuận gộp14,45 tỷ17,04 tỷ18,25 tỷ21,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,82 tỷ2,56 tỷ2,33 tỷ1,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,26 tỷ3,07 tỷ2,21 tỷ2,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,26 tỷ3,07 tỷ2,21 tỷ2,08 tỷ
EBITDA5,18 tỷ5,26 tỷ5,63 tỷ5,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản387,65 tỷ386,84 tỷ372,21 tỷ374,68 tỷ
Tài sản ngắn hạn295,62 tỷ292,74 tỷ276,26 tỷ275,35 tỷ
Tài sản dài hạn92,03 tỷ94,10 tỷ95,96 tỷ99,33 tỷ
Nợ phải trả230,23 tỷ231,69 tỷ220,13 tỷ224,81 tỷ
Vốn chủ sở hữu157,42 tỷ155,15 tỷ152,08 tỷ149,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh7,45 tỷ13,02 tỷ15,25 tỷ-1,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư13,63 tỷ-14,12 tỷ-831,61 triệu-2,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,57 triệu-25,65 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ21,08 tỷ-1,10 tỷ14,42 tỷ-3,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ49,39 tỷ28,28 tỷ29,37 tỷ14,94 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần26,00 tỷ27,17 tỷ18,83 tỷ20,54 tỷ
Lợi nhuận gộp5,09 tỷ3,29 tỷ2,73 tỷ1,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế555,64 triệu508,65 triệu288,24 triệu-109,47 triệu
LNST công ty mẹ555,64 triệu508,65 triệu288,24 triệu-109,47 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,92 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,36 tỷ
Các khoản dự phòng
727,78 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-19,81 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,28 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,11 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,62 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
38,45 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,45 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-727,88 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-66,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
77,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
13,63 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
21,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
28,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
19,81 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
49,39 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về UPH

UPH là công ty gì?
UPH là mã chứng khoán của CTCP Dược phẩm TW25, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300468511. Trụ sở tại Số 448B Nguyễn Tất Thành - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu UPH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu UPH bắt đầu giao dịch ngày 29/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/04/1993.
Vốn hóa của UPH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của UPH đạt 156,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 998 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của UPH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 113,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,26 tỷ, ROE 1,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu UPH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phạm Thị Xuân Hương. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Mạnh Hải.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300468511.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ