Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Phát triển Công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1229 toàn thị trường và thứ 132/154 trong ngành về vốn hóa.
- Quản lý chăm sóc, bảo vệ, duy tu, sửa chữa, tôn tạo và trồng mới các công viên cây xanh.
- Nghiên cứu khoa học, nhân tạo giống trồng, hoa cây cảnh, vườn ươm.
- Tư vấn ươm, trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh.
- Thi công công trình công viên cây xanh, khuôn viên sân vườn, hoa tiểu cảnh, hồ nước nghệ thuật, trang trí điện nghệ thuật.
- Thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị, đường giao thông, cầu cống, điện, cấp thoát nước đô thị và nông thôn, thủy lợi; ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.182 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.823 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,60 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,32 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,48% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,67% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,35% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,49 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 71,36% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 278,81 tỷ | 330,15 tỷ | 278,81 tỷ | 254,60 tỷ | 266,39 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 223,96 tỷ | 263,05 tỷ | 223,96 tỷ | 190,04 tỷ | 202,56 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 54,85 tỷ | 67,10 tỷ | 54,85 tỷ | 64,56 tỷ | 63,83 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,97 tỷ | 17,14 tỷ | 8,97 tỷ | 19,78 tỷ | 18,93 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,55 tỷ | 12,83 tỷ | 6,55 tỷ | 14,21 tỷ | 14,63 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,55 tỷ | 12,83 tỷ | 6,55 tỷ | 14,21 tỷ | 14,63 tỷ |
| EBITDA | 12,49 tỷ | 21,12 tỷ | 12,49 tỷ | 23,28 tỷ | 23,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 218,09 tỷ | 211,80 tỷ | 218,09 tỷ | 167,06 tỷ | 176,86 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 156,76 tỷ | 146,38 tỷ | 156,76 tỷ | 111,20 tỷ | 119,64 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 61,33 tỷ | 65,42 tỷ | 61,33 tỷ | 55,86 tỷ | 57,22 tỷ |
| Nợ phải trả | 155,62 tỷ | 142,56 tỷ | 155,62 tỷ | 101,77 tỷ | 112,93 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 62,47 tỷ | 69,25 tỷ | 62,47 tỷ | 65,29 tỷ | 63,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -43,16 tỷ | 44,62 tỷ | -43,16 tỷ | 5,54 tỷ | 8,77 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -6,05 tỷ | -52,41 triệu | -6,05 tỷ | -2,79 tỷ | -2,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 49,56 tỷ | -46,46 tỷ | 49,56 tỷ | -3,90 tỷ | -8,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 356,44 triệu | -1,90 tỷ | 356,44 triệu | -1,15 tỷ | -1,98 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12,51 tỷ | 10,61 tỷ | 12,51 tỷ | 12,15 tỷ | 13,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2021 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 81,61 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,66 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,01 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,01 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.