Công ty Cổ phần Phát triển Công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu (UPC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

UPC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển Công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1229 toàn thị trường và thứ 132/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
27.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
82,50 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
34 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
278,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,35%
Số lao động
398
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển Công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển Công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu
Mã chứng khoán
UPC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/05/2009
Ngày niêm yết
21/04/2017
Vốn điều lệ
34 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
398 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Huy Hữu Hiệp
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Văn Thao
Địa chỉ
Số 221 Võ Thị Sáu - P. Vũng Tàu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 385 2704

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý chăm sóc, bảo vệ, duy tu, sửa chữa, tôn tạo và trồng mới các công viên cây xanh.

- Nghiên cứu khoa học, nhân tạo giống trồng, hoa cây cảnh, vườn ươm.

- Tư vấn ươm, trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh.

- Thi công công trình công viên cây xanh, khuôn viên sân vườn, hoa tiểu cảnh, hồ nước nghệ thuật, trang trí điện nghệ thuật.

- Thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị, đường giao thông, cầu cống, điện, cấp thoát nước đô thị và nông thôn, thủy lợi; ...

Chỉ số tài chính UPC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.182 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.823 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,60 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,32 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,48%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,00%
Biên lợi nhuận gộp19,67%
Biên lợi nhuận ròng2,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,49 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,36%

Kết quả kinh doanh UPC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần278,81 tỷ330,15 tỷ278,81 tỷ254,60 tỷ266,39 tỷ
Giá vốn hàng bán223,96 tỷ263,05 tỷ223,96 tỷ190,04 tỷ202,56 tỷ
Lợi nhuận gộp54,85 tỷ67,10 tỷ54,85 tỷ64,56 tỷ63,83 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,97 tỷ17,14 tỷ8,97 tỷ19,78 tỷ18,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,55 tỷ12,83 tỷ6,55 tỷ14,21 tỷ14,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,55 tỷ12,83 tỷ6,55 tỷ14,21 tỷ14,63 tỷ
EBITDA12,49 tỷ21,12 tỷ12,49 tỷ23,28 tỷ23,55 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản218,09 tỷ211,80 tỷ218,09 tỷ167,06 tỷ176,86 tỷ
Tài sản ngắn hạn156,76 tỷ146,38 tỷ156,76 tỷ111,20 tỷ119,64 tỷ
Tài sản dài hạn61,33 tỷ65,42 tỷ61,33 tỷ55,86 tỷ57,22 tỷ
Nợ phải trả155,62 tỷ142,56 tỷ155,62 tỷ101,77 tỷ112,93 tỷ
Vốn chủ sở hữu62,47 tỷ69,25 tỷ62,47 tỷ65,29 tỷ63,93 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-43,16 tỷ44,62 tỷ-43,16 tỷ5,54 tỷ8,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-6,05 tỷ-52,41 triệu-6,05 tỷ-2,79 tỷ-2,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính49,56 tỷ-46,46 tỷ49,56 tỷ-3,90 tỷ-8,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ356,44 triệu-1,90 tỷ356,44 triệu-1,15 tỷ-1,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,51 tỷ10,61 tỷ12,51 tỷ12,15 tỷ13,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2021
Doanh thu thuần81,61 tỷ
Lợi nhuận gộp10,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,01 tỷ
LNST công ty mẹ2,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,52 tỷ
Các khoản dự phòng
1,51 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-381,64 triệu
Chi phí đi vay
3,16 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-34,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-10,94 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
440,28 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-4,29 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,16 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,47 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-43,16 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,28 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
518,05 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,35 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,05 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
18,86 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-6,05 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
177,70 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-122,70 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
49,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
356,44 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,51 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về UPC

UPC là công ty gì?
UPC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển Công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500144358. Trụ sở tại Số 221 Võ Thị Sáu - P. Vũng Tàu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu UPC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu UPC bắt đầu giao dịch ngày 21/04/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/05/2009.
Vốn hóa của UPC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của UPC đạt 82,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1229 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của UPC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 278,81 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,55 tỷ, ROE 10,48%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu UPC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Huy Hữu Hiệp. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Văn Thao.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500144358.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ