CTCP Cơ điện Uông Bí- Vinacomin (UEM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

UEM
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Cơ điện Uông Bí- Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1482 toàn thị trường và thứ 232/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
24,80 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
24 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
152,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,08%
Số lao động
158
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Cơ điện Uông Bí- Vinacomin

Tên doanh nghiệp
CTCP Cơ điện Uông Bí- Vinacomin
Mã chứng khoán
UEM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/11/2004
Ngày niêm yết
24/09/2015
Vốn điều lệ
24 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
158 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Văn Tuấn
Đơn vị kiểm toán
BDO
Địa chỉ
Tổ 13 - Kp. Bắc Sơn 8 - P. Vàng Danh - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 385 4392

Lĩnh vực kinh doanh

- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.

- Sửa chữa máy móc thiết bị.

- Sản xuất, sửa chữa thiết bị điện.

- Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác.

- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

Chỉ số tài chính UEM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu822 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.188 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,08 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,59%
Biên lợi nhuận gộp10,58%
Biên lợi nhuận ròng1,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,92 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,50%

Kết quả kinh doanh UEM qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần152,66 tỷ161,72 tỷ152,66 tỷ180,70 tỷ234,18 tỷ
Giá vốn hàng bán136,51 tỷ142,48 tỷ136,51 tỷ160,69 tỷ209,58 tỷ
Lợi nhuận gộp16,15 tỷ19,24 tỷ16,15 tỷ20,01 tỷ24,59 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,41 tỷ2,16 tỷ1,41 tỷ3,88 tỷ3,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,64 tỷ1,59 tỷ1,64 tỷ3,27 tỷ3,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,64 tỷ1,59 tỷ1,64 tỷ3,27 tỷ3,67 tỷ
EBITDA4,04 tỷ5,23 tỷ4,04 tỷ6,29 tỷ6,19 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản103,44 tỷ105,10 tỷ103,44 tỷ81,23 tỷ107,15 tỷ
Tài sản ngắn hạn88,90 tỷ86,82 tỷ88,90 tỷ68,95 tỷ94,74 tỷ
Tài sản dài hạn14,54 tỷ18,28 tỷ14,54 tỷ12,28 tỷ12,41 tỷ
Nợ phải trả77,06 tỷ78,78 tỷ77,06 tỷ53,22 tỷ78,75 tỷ
Vốn chủ sở hữu26,38 tỷ26,32 tỷ26,38 tỷ28,00 tỷ28,40 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-8,98 tỷ12,00 tỷ-8,98 tỷ8,36 tỷ-13,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,59 tỷ-7,20 tỷ-3,59 tỷ-175,98 triệu-221,72 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính12,47 tỷ-4,80 tỷ12,47 tỷ-8,10 tỷ12,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-92,62 triệu-5,90 triệu-92,62 triệu77,27 triệu-1,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ680,92 triệu675,01 triệu680,92 triệu773,53 triệu696,26 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2015Q4/2012
Doanh thu thuần23,99 tỷ41,58 tỷ
Lợi nhuận gộp3,20 tỷ5,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế433,80 triệu1,43 tỷ
LNST công ty mẹ433,80 triệu1,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,64 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,59 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,54 triệu
Chi phí đi vay
2,06 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-14,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
12,08 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-324,21 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,06 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-469,20 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-8,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,54 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,59 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
98,75 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-83,84 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
12,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-92,62 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
773,53 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
680,92 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về UEM

UEM là công ty gì?
UEM là mã chứng khoán của CTCP Cơ điện Uông Bí- Vinacomin, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700526340. Trụ sở tại Tổ 13 - Kp. Bắc Sơn 8 - P. Vàng Danh - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu UEM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu UEM bắt đầu giao dịch ngày 24/09/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/11/2004.
Vốn hóa của UEM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của UEM đạt 24,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1482 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của UEM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 152,66 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,64 tỷ, ROE 6,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu UEM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Văn Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: BDO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700526340.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ