Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Cơ điện Uông Bí- Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1482 toàn thị trường và thứ 232/273 trong ngành về vốn hóa.
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.
- Sửa chữa máy móc thiết bị.
- Sản xuất, sửa chữa thiết bị điện.
- Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 822 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.188 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 15,08 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,94 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,23% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,59% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,58% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,08% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,92 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,50% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 152,66 tỷ | 161,72 tỷ | 152,66 tỷ | 180,70 tỷ | 234,18 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 136,51 tỷ | 142,48 tỷ | 136,51 tỷ | 160,69 tỷ | 209,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,15 tỷ | 19,24 tỷ | 16,15 tỷ | 20,01 tỷ | 24,59 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,41 tỷ | 2,16 tỷ | 1,41 tỷ | 3,88 tỷ | 3,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,64 tỷ | 1,59 tỷ | 1,64 tỷ | 3,27 tỷ | 3,67 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,64 tỷ | 1,59 tỷ | 1,64 tỷ | 3,27 tỷ | 3,67 tỷ |
| EBITDA | 4,04 tỷ | 5,23 tỷ | 4,04 tỷ | 6,29 tỷ | 6,19 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 103,44 tỷ | 105,10 tỷ | 103,44 tỷ | 81,23 tỷ | 107,15 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 88,90 tỷ | 86,82 tỷ | 88,90 tỷ | 68,95 tỷ | 94,74 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 14,54 tỷ | 18,28 tỷ | 14,54 tỷ | 12,28 tỷ | 12,41 tỷ |
| Nợ phải trả | 77,06 tỷ | 78,78 tỷ | 77,06 tỷ | 53,22 tỷ | 78,75 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 26,38 tỷ | 26,32 tỷ | 26,38 tỷ | 28,00 tỷ | 28,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -8,98 tỷ | 12,00 tỷ | -8,98 tỷ | 8,36 tỷ | -13,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,59 tỷ | -7,20 tỷ | -3,59 tỷ | -175,98 triệu | -221,72 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 12,47 tỷ | -4,80 tỷ | 12,47 tỷ | -8,10 tỷ | 12,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -92,62 triệu | -5,90 triệu | -92,62 triệu | 77,27 triệu | -1,09 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 680,92 triệu | 675,01 triệu | 680,92 triệu | 773,53 triệu | 696,26 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2015 | Q4/2012 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 23,99 tỷ | 41,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,20 tỷ | 5,76 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 433,80 triệu | 1,43 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 433,80 triệu | 1,43 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.