Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Đô thị và Môi trường Đắk Lắk là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/01/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1220 toàn thị trường và thứ 170/273 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng công trình công ích: Quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa các công trình công cộng, đô thị.
- Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông cầu đường, xây lắp điện, sơn kẻ vạch đường.
- Sản xuất giống cây xanh, hoa và cây cảnh các loại.
- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng + Hợp đồng dịch vụ phục vụ tang lễ. Nghĩa trang + Đại lý du lịch; Hoạt động vui chơi, giải trí khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.399 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 27.303 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,53 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,44 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,45% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,46% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,20% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,27 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 21,51% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 212,40 tỷ | 220,08 tỷ | 212,40 tỷ | 171,23 tỷ | 167,57 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 167,94 tỷ | 162,12 tỷ | 167,94 tỷ | 143,22 tỷ | 140,29 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 43,47 tỷ | 56,49 tỷ | 43,47 tỷ | 23,49 tỷ | 26,29 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 30,30 tỷ | 40,29 tỷ | 30,30 tỷ | 14,16 tỷ | 16,35 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,79 tỷ | 31,31 tỷ | 23,79 tỷ | 11,55 tỷ | 11,03 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,79 tỷ | 31,31 tỷ | 23,79 tỷ | 11,55 tỷ | 11,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 243,49 tỷ | 185,51 tỷ | 243,49 tỷ | 456,55 tỷ | 537,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 116,58 tỷ | 155,15 tỷ | 116,58 tỷ | 115,65 tỷ | 124,96 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 126,91 tỷ | 30,36 tỷ | 126,91 tỷ | 340,90 tỷ | 412,99 tỷ |
| Nợ phải trả | 52,37 tỷ | 53,18 tỷ | 52,37 tỷ | 59,78 tỷ | 74,31 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 191,12 tỷ | 132,33 tỷ | 191,12 tỷ | 396,77 tỷ | 463,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.