Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đô thị Cần Thơ là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1371 toàn thị trường và thứ 205/273 trong ngành về vốn hóa.
- Thu gom vận chuyển và xử lý rác thải.
- Thoát nước và xử lý nước thải.
- Dịch vụ chăm sóc và duy tu cảnh quan.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Xây dựng công trình công ích và dân dụng.
- Dịch vụ đô thị.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.056 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 5.941 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -34,61% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -23,12% |
| Biên lợi nhuận gộp | -2,66% |
| Biên lợi nhuận ròng | -12,88% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,50 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 33,20% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 79,80 tỷ | 91,26 tỷ | 79,80 tỷ | 83,15 tỷ | 78,44 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 81,92 tỷ | 78,26 tỷ | 81,92 tỷ | 80,89 tỷ | 72,64 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -2,12 tỷ | 13,01 tỷ | -2,12 tỷ | 2,26 tỷ | 5,80 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -10,43 tỷ | 4,01 tỷ | -10,43 tỷ | -6,32 tỷ | -3,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -10,28 tỷ | 3,79 tỷ | -10,28 tỷ | -6,52 tỷ | -3,71 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -10,28 tỷ | 3,79 tỷ | -10,28 tỷ | -6,52 tỷ | -3,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 44,47 tỷ | 44,33 tỷ | 44,47 tỷ | 50,02 tỷ | 54,35 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 39,71 tỷ | 41,37 tỷ | 39,71 tỷ | 42,95 tỷ | 46,18 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 4,76 tỷ | 2,96 tỷ | 4,76 tỷ | 7,06 tỷ | 8,17 tỷ |
| Nợ phải trả | 14,76 tỷ | 10,86 tỷ | 14,76 tỷ | 9,99 tỷ | 7,77 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 29,71 tỷ | 33,46 tỷ | 29,71 tỷ | 40,02 tỷ | 46,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q2/2016 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,81 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,06 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 262,10 triệu |
| LNST công ty mẹ | 262,10 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.