CTCP Dược Trung ương 3 (TW3)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TW3
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Dược Trung ương 3 là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1502 toàn thị trường và thứ 60/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
21,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
18 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
256,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,68 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,83%
Số lao động
45
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Dược Trung ương 3

Tên doanh nghiệp
CTCP Dược Trung ương 3
Mã chứng khoán
TW3
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/04/1993
Ngày niêm yết
18/10/2016
Vốn điều lệ
18 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
45 người
Tổng giám đốc
Ông Trương Thoại Nhân
Địa chỉ
Số 115 - Ngô Gia Tự - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 383 0202

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh dược phẩm.

Chỉ số tài chính TW3

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.339 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.622 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,68%
Biên lợi nhuận gộp15,72%
Biên lợi nhuận ròng1,83%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản80,93%

Kết quả kinh doanh TW3 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần256,01 tỷ216,36 tỷ256,01 tỷ348,63 tỷ317,73 tỷ
Giá vốn hàng bán215,51 tỷ173,41 tỷ215,51 tỷ308,05 tỷ276,98 tỷ
Lợi nhuận gộp40,24 tỷ42,66 tỷ40,24 tỷ39,68 tỷ40,52 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,81 tỷ7,10 tỷ5,81 tỷ4,54 tỷ4,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,68 tỷ3,82 tỷ4,68 tỷ3,29 tỷ3,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,68 tỷ3,82 tỷ4,68 tỷ3,29 tỷ3,15 tỷ
EBITDA8,48 tỷ10,05 tỷ8,48 tỷ7,12 tỷ6,30 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản174,30 tỷ113,53 tỷ174,30 tỷ210,18 tỷ228,85 tỷ
Tài sản ngắn hạn157,80 tỷ96,58 tỷ157,80 tỷ194,41 tỷ211,74 tỷ
Tài sản dài hạn16,50 tỷ16,96 tỷ16,50 tỷ15,77 tỷ17,10 tỷ
Nợ phải trả141,06 tỷ78,99 tỷ141,06 tỷ180,26 tỷ201,43 tỷ
Vốn chủ sở hữu33,24 tỷ34,54 tỷ33,24 tỷ29,91 tỷ27,41 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,21 tỷ11,70 tỷ5,21 tỷ-4,45 tỷ-482,66 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,68 tỷ-2,98 tỷ-2,68 tỷ-1,39 tỷ-3,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-20,96 tỷ-7,98 tỷ-20,96 tỷ12,77 tỷ11,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-18,43 tỷ736,61 triệu-18,43 tỷ6,93 tỷ7,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,82 tỷ5,55 tỷ4,82 tỷ23,24 tỷ16,31 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,90 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,67 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,40 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,09 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-43,35 triệu
Chi phí đi vay
1,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
12,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-17,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-491,01 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,04 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,48 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-189,91 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,21 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,70 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
23,79 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,68 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
140,89 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-161,01 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-841,33 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-20,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-18,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
23,24 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,90 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,82 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về TW3

TW3 là công ty gì?
TW3 là mã chứng khoán của CTCP Dược Trung ương 3, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400102077. Trụ sở tại Số 115 - Ngô Gia Tự - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu TW3 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TW3 bắt đầu giao dịch ngày 18/10/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/04/1993.
Vốn hóa của TW3 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TW3 đạt 21,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1502 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TW3 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 256,01 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,68 tỷ, ROE 14,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TW3?
Tổng giám đốc: Ông Trương Thoại Nhân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400102077.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ