Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Dược Trung ương 3 là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1502 toàn thị trường và thứ 60/63 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và kinh doanh dược phẩm.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.339 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.622 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,49 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,63 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,07% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,68% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,72% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,83% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 4,24 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 80,93% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 256,01 tỷ | 216,36 tỷ | 256,01 tỷ | 348,63 tỷ | 317,73 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 215,51 tỷ | 173,41 tỷ | 215,51 tỷ | 308,05 tỷ | 276,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 40,24 tỷ | 42,66 tỷ | 40,24 tỷ | 39,68 tỷ | 40,52 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,81 tỷ | 7,10 tỷ | 5,81 tỷ | 4,54 tỷ | 4,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,68 tỷ | 3,82 tỷ | 4,68 tỷ | 3,29 tỷ | 3,15 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,68 tỷ | 3,82 tỷ | 4,68 tỷ | 3,29 tỷ | 3,15 tỷ |
| EBITDA | 8,48 tỷ | 10,05 tỷ | 8,48 tỷ | 7,12 tỷ | 6,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 174,30 tỷ | 113,53 tỷ | 174,30 tỷ | 210,18 tỷ | 228,85 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 157,80 tỷ | 96,58 tỷ | 157,80 tỷ | 194,41 tỷ | 211,74 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 16,50 tỷ | 16,96 tỷ | 16,50 tỷ | 15,77 tỷ | 17,10 tỷ |
| Nợ phải trả | 141,06 tỷ | 78,99 tỷ | 141,06 tỷ | 180,26 tỷ | 201,43 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 33,24 tỷ | 34,54 tỷ | 33,24 tỷ | 29,91 tỷ | 27,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 5,21 tỷ | 11,70 tỷ | 5,21 tỷ | -4,45 tỷ | -482,66 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,68 tỷ | -2,98 tỷ | -2,68 tỷ | -1,39 tỷ | -3,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -20,96 tỷ | -7,98 tỷ | -20,96 tỷ | 12,77 tỷ | 11,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18,43 tỷ | 736,61 triệu | -18,43 tỷ | 6,93 tỷ | 7,24 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,82 tỷ | 5,55 tỷ | 4,82 tỷ | 23,24 tỷ | 16,31 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.